Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 36 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Giới thiệu về chủ đề Ngày 36 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 36 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 36 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
인상하다 tăng
2
인정받다 được công nhận, được thừa nhận
3
인정하다 công nhận, thừa nhận
4
인하다 do, bởi, tại
5
입히다 mặc cho
6
잇다 nối lại
7
잠그다 khóa
8
잠기다 được khóa, bị khóa
9
잠들다 ngủ thiếp
10
잡수다 dùng, ăn
11
잡아먹다 bắt ăn
12
잡히다 đóng băng
13
재우다 chất đống
14
적히다 được ghi lại
15
전달하다 truyền, đưa, chuyển
16
전하다 truyền lại, lưu truyền
17
접다 gấp, gập
18
접히다 được gấp, bị gập
19
이해하다 hiểu biết, thông hiểu
20
익다 quen, quen thuộc
21
익히다 làm chín, nấu chín
22
일어나다 dậy
23
일으키다 nhấc lên, đỡ dậy
24
읽히다 được đọc
25
자라다 phát triển
26
작아지다 trở nên nhỏ đi, trở nên bé đi
27
잘되다 suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
28
적립되다 được tích lũy, được tích trữ
29
전망하다 nhìn xa, nhìn tới

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 36 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngày 36 - 쏙쏙 50 ngày topik trung cấp là 29

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.