Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 30 - 쏙쏙 토픽 어휘 중급

Giới thiệu về chủ đề Ngày 30 - 쏙쏙 토픽 어휘 중급

Từ vựng tiếng hàn về Ngày 30 - 쏙쏙 토픽 어휘 중급 nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 30 - 쏙쏙 토픽 어휘 중급

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
모자라다 thiếu
2
모집하다 chiêu mộ, tuyển sinh
3
몰다 dồn, đuổi, dắt (bóng)
4
몰라보다 không nhìn ra, không nhận thấy
5
몰려들다 dồn vào, vây vào
6
몰리다 bị dồn, bị ép
7
무너지다 gãy đổ, sụp đổ
8
무서워하다 sợ, thấy sợ
9
묵다 cũ kĩ, cũ, lâu ngày
10
묶다 thắt
11
묻히다 bị chôn giấu
12
물다 cắn, ngoạm, đớp
13
물러서다 đứng lùi lại
14
물려주다 truyền lại, giao lại
15
물리다 chán ngấy, chán ghét
16
미끄러지다 trượt ngã
17
미치다 điên
18
믿다 tin
19
밀다 đẩy
20
밀려오다 bị đẩy tới
21
바뀌다 bị thay, bị đổi, bị thay đổi
22
바닥나다 thủng đế
23
바라보다 nhìn thẳng
24
바로잡다 uốn nắn, chỉnh ngay thẳng
25
바르다 thẳng
26
반영하다 phản chiếu
27
반짝이다 nhấp nháy
28
반하다 phải lòng
29
받아들이다 tiếp nhận
30
미루다 dời lại, hoãn lại

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Ngày 30 - 쏙쏙 토픽 어휘 중급

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Ngày 30 - 쏙쏙 토픽 어휘 중급 là 30

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.