Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Giáo trình đại học seoul lớp 6B Phần 3

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가파르다 dốc đứng, dốc ngược
2
개년 năm
3
개편되다 được cải tổ, được tái cơ cấu, được đổi mới
4
갯벌 bãi bùn trên biển
5
격차 sự khác biệt, sự chênh lệch
6
경공업 công nghiệp nhẹ
7
경사 độ dốc, độ nghiêng
8
경제 개발 sự phát triển kinh tế
9
계급 cấp bậc
10
계승되다 được kế thừa
11
계획 kế hoạch
12
고랭지 vùng đất cao và lạnh, vùng cao nguyên
13
고소득층 tầng lớp thu nhập cao
14
고원 cao nguyên, vùng cao
15
고유 đặc trưng vốn có, cái vốn có
16
구성되다 được cấu thành, được tạo ra
17
국민 소득 thu nhập quốc dân
18
기반 điều cơ bản
19
깎이다 được gọt
20
난류 dòng hải lưu nóng
21
대거 một cách ào ạt, một cách dồn dập
22
대관령 Daegwanryeong; đèo Daegwan-ryeong
23
대등하다 đồng đẳng
24
대륙 đại lục
25
도서 hòn đảo, đảo
26
동고서저 Đông cao Tây thấp
27
되다 sượn, sống
28
문명 văn minh
29
문화적 mang tính văn hóa
30
미개하다 man di, mọi rợ, không văn minh
31
바다 biển
32
반영되다 bị phản chiếu
33
보전되다 được bảo toàn, được bảo tồn
34
부익부 giàu lại càng giàu
35
빈익빈 nghèo lại càng nghèo
36
사투리 tiếng địa phương, phương ngữ
37
상대적 mang tính đối kháng, mang tính đối sánh
38
상류층 tầng lớp thượng lưu
39
서가 giá sách, kệ sách
40
서비스업
[service業]
công nghiệp dịch vụ, ngành dịch vụ
41
선진화 sự tiên tiến hóa
42
수산업 ngành thuỷ sản
43
수평선 đường chân trời
44
실업률 tỷ lệ thất nghiệp
45
악순환 vòng lẩn quẩn
46
억양 sự thay đổi âm điệu, ngữ điệu
47
연안 ven hồ, ven sông, ven biển
48
오대양 năm đại dương
49
완만하다 chậm chạp, chậm trễ
50
원형 nguyên hình, hình dạng ban đầu
51
으로 sang
52
음운 âm vị
53
의식 sự ý thức
54
이농 sự ly nông
55
인적 mang tính người, về người
56
인접되다 được tiếp giáp
57
있다
58
작다 nhỏ, bé
59
저소득층 tầng lớp thu nhập thấp
60
전락되다 bị suy sụp, bị xuống dốc, bị sa sút, bị thất thế
61
절대적 mang tính tuyệt đối
62
접하다 đón nhận, tiếp nhận
63
정리 sự sắp xếp, sự dọn dẹp
64
정서 tình cảm
65
제정되다 được ban hành, được quy định
66
조립 sự lắp ráp, việc lắp ráp
67
조수 trợ thủ, trợ lí
68
중화학 공업 công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng, ngành công nghiệp hóa công nghiệp nặng
69
지대 vùng đất
70
청동기 đồ đồng
71
크다 to, lớn
72
파악되다 được nắm bắt
73
평야 đồng bằng, vùng đồng bằng
74
표준어 ngôn ngữ chuẩn
75
하천 sông ngòi
76
한류 hàn lưu
77
한반도 Hanbando; bán đảo Hàn
78
해고 sự sa thải, sự đuổi việc
79
확립되다 được xác định rõ, được thiết lập vững chắc
80
다양성 tính đa dạng
81
거주지 nơi cư trú
82
내륙 lục địa
83
농업 nông nghiệp, nghề nông
84
다도해 biển đa đảo
85
다변화 sự thay đổi nhiều
86
단조롭다 đơn điệu
87
달성되다 đạt được
88
담기다 chứa, đựng
89
방언 phương ngữ, tiếng địa phương
90
복잡하다 phức tạp, rắc rối
91
부도 sự mất khả năng thanh toán, sự vỡ nợ
92
분배되다 được phân chia
93
분지 bồn địa
94
삼면 ba mặt, ba bề, ba phía
95
성조 thanh điệu, dấu
96
실태 thực trạng, tình trạng thực tế
97
어장 ngư trường
98
언어 ngôn ngữ
99
영동 Youngdong
100
외화 ngoại tệ
101
우월감 cảm giác vượt trội
102
원동력 động lực, sức mạnh
103
위기 nguy cơ, khủng hoảng
104
일화 giai thoại
105
자격 tư cách
106
자연적 mang tính tự nhiên
107
자원 tài nguyên
108
자율 sự tự do
109
전무하다 hoàn toàn không
110
준공되다 được hoàn công, được khánh thành
111
중동 Trung Đông
112
중류층 tầng lớp trung lưu
113
중산층 tầng lớp trung lưu, tầng lớp tiểu tư sản
114
지방 địa phương, địa bàn khu vực
115
지평선 đường chân trời
116
첨단 hiện đại, mới
117
추월하다 vượt mặt, vượt qua
118
품위 phẩm cách, phẩm giá
119
하류 hạ lưu
120
하류층 tầng lớp hạ lưu
121
해안선 đường bờ biển
122
현상 hiện trạng
123
형성 sự hình thành
124
획득 sự đạt được, sự giành được

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.