Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Giáo trình đại học seoul lớp 6A Phần 1

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
2
가공 sự gia công, sự chế biến
3
가슴 ngực
4
갈등 sự bất đồng, sự căng thẳng
5
감소하다 giảm, giảm sút, giảm đi
6
감수하다 cam chịu, cam lòng
7
감정 tình cảm, cảm xúc
8
갓난아이 trẻ sơ sinh
9
강하다 cứng, rắn, chắc
10
같다 giống
11
개울가 bờ suối, bờ mương
12
거치다 vướng vào, mắc vào
13
거칠다 sần sùi
14
건설 sự xây dựng
15
걸다 màu mỡ, phì nhiêu
16
걸치다 lơ lửng
17
검정고시 kì thi đánh giá năng lực, kì thi chuẩn
18
검증 sự kiểm chứng
19
겪다 trải qua, trải nghiệm
20
결정적 mang tính quyết định
21
경유 sự quá cảnh, sự đi qua
22
경쟁 sự cạnh tranh
23
경주 Gyeongju; Khánh Châu
24
고유 đặc trưng vốn có, cái vốn có
25
고집 sự cố chấp
26
곡물 lương thực
27
공개되다 được công khai
28
승률 tỷ lệ thắng
29
공공 công cộng
30
승부욕 khí thế, lòng ham muốn chiến thắng
31
공공요금 chi phí dịch vụ công cộng
32
공급 sự cung cấp
33
공동체 cộng đồng
34
공산품 sản phẩm công nghiệp
35
공익 công ích
36
공채 việc tuyển dụng công khai, tuyển dụng mở
37
과정 quá trình
38
관건 cốt lõi, điểm cốt yếu, điểm trọng tâm
39
관계 giới quan chức, giới công chức
40
구입하다 mua, mua vào
41
구하다 tìm, tìm kiếm, tìm thấy
42
국민 quốc dân, nhân dân
43
굴지 sự đứng đầu, sự vượt trội
44
권리 quyền lợi
45
권위 quyền uy
46
귀하다 cao quý
47
그럼 nếu vậy thì
48
그리 chỗ đó, hướng đó
49
근거 cơ sở, căn cứ
50
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
51
기업 doanh nghiệp
52
기여하다 đóng góp, góp phần
53
기회주의적 mang tính cơ hội chủ nghĩa, mang tính cơ hội
54
깊숙이 một cách sâu
55
꼼꼼하다 cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
56
당첨되다 được trúng thưởng, được trúng giải
57
닿다 chạm
58
대기만성 đại khí vãn thành
59
대미 phần kết thúc
60
대세 xu hướng chung, khuynh hướng chung
61
대인 관계 quan hệ đối nhân xử thế
62
대조적 có tính chất đối chiếu
63
대중 một cách đại khái
64
대책 đối sách, biện pháp đối phó
65
대청소 việc tổng vệ sinh
66
대체 đại thể
67
덕목 đức hạnh, phẩm hạnh, tiết nghĩa
68
던지다 ném
69
도랑 rãnh nước
70
도전 sự đối chiến
71
독감 cảm cúm, cảm độc
72
동병상련 đồng bệnh tương lân
73
들려오다 vẳng tới, dội tới, vang tới
74
듯이 như, như thể
75
등유 dầu hoả, dầu lửa
76
따르다 theo
77
딴소리 lời vu vơ, lời không ăn nhập
78
떠나다 rời, rời khỏi
79
떠올리다 chợt nhớ ra
80
리더십
[leadership]
khả năng lãnh đạo
81
마가린
[margarine]
margarine
82
마련되다 được chuẩn bị
83
마음 tâm tính, tính tình
84
만족시키다 làm thỏa mãn, làm mãn nguyện
85
망치다 làm tiêu vong, hủy hoại, phá hỏng, làm hỏng
86
망하다 tiêu vong, sụp đổ, tan rã
87
맞다 đúng
88
맞추다 ghép, lắp
89
맺다 đọng lại
90
먹다 điếc (tai)
91
면접 sự tiếp xúc, sự gặp gỡ trực tiếp
92
명예 danh dự
93
명함 danh thiếp
94
몰다 dồn, đuổi, dắt (bóng)
95
못나다 xấu xí, thô thiển
96
묘사하다 miêu tả
97
무대 sân khấu
98
무렵 khoảng thời kì, vào lúc
99
무역업 nghề thương mại
100
묵묵히 một cách lầm lì, một cách lặng thinh
101
묻다 vấy, bám
102
물가 bờ nước, mép nước
103
물어뜯다 cắn, ngoạm, gặm
104
미치다 điên
105
민의 ý dân, lòng dân
106
밑거름 nền tảng, bệ đỡ
107
바늘 kim
108
반목하다 đối kháng, thù địch, đối lập
109
발굴 sự khai quật
110
발신인 người gửi
111
발행되다 được phát hành
112
발휘되다 được phát huy
113
방식 phương thức
114
배추 cải thảo
115
벌어들이다 kiếm về
116
벌이다 vào việc, bắt đầu
117
보다 hơn, thêm nữa
118
보도 vỉa hè, hè phố
119
보완 sự hoàn thiện
120
보이다 được thấy, được trông thấy
121
불경기 sự suy thoái kinh tế, sự khủng hoảng kinh tế
122
불구하다 bất kể, mặc kệ, không liên quan
123
불황 sự suy thoái kinh tế, sự khủng hoảng kinh tế
124
비결 bí quyết
125
빌다 cầu, cầu mong, cầu khẩn
126
빠져나가다 thoát khỏi, thoát ra khỏi
127
빠짐없이 không sót, không thiếu gì
128
사건 sự kiện
129
사라지다 biến mất, mất hút
130
사생활 đời tư, cuộc sống riêng tư
131
사업 việc làm ăn kinh doanh
132
사연 câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
133
사재기 sự đầu cơ tích trữ, sự dự trữ hàng hóa
134
사적 mang tính riêng tư
135
사형 sự tử hình, sự hành hình
136
상사 cấp thượng sỹ, thượng sỹ
137
상승되다 được tăng lên, được tiến triển
138
새롭다 mới
139
생기다 sinh ra, nảy sinh
140
생산량 sản lượng
141
생산자 nhà sản xuất, người sản xuất
142
서먹서먹하다 ngượng ngùng, lúng ta lúng túng
143
선호하다 ưa chuộng, ưa thích
144
설립하다 thiết lập, thành lập, dựng nên
145
설치되다 được thiết lập, được lắp đặt
146
섬세하다 xinh xắn
147
성격 tính cách, tính nết
148
소신 tiểu thần, hạ thần, vi thần
149
속도 tốc độ
150
손톱 móng tay
151
손해 sự thiệt hại, sự tổn thất
152
수산물 sản vật dưới nước, thủy sản, hải sản
153
수요 nhu cầu
154
수입 thu nhập
155
순응하다 thích nghi, thuận theo
156
식품 thực phẩm
157
심장 tim
158
아련하다 mơ hồ, lờ mờ, mờ nhạt, mờ mờ tỏ tỏ
159
안목 sự sáng suốt, sự tinh đời
160
안정시키다 giữ ổn định
161
안정하다 ổn định
162
안타깝다 tiếc nuối, đáng tiếc, tiếc rẻ
163
애절하다 lâm li, thống thiết
164
애틋하다 lo lắng, lo âu
165
어쩌면 có khi, biết đâu
166
없다 không có, không tồn tại
167
역하다 nôn nao
168
연쇄 chuỗi dây xích
169
열매 trái, quả
170
예년 mọi năm, hàng năm
171
예방 sự dự phòng, sự phòng ngừa
172
오르다 leo lên, trèo lên
173
오해 sự hiểu lầm, sự hiểu sai
174
용서 sự tha thứ, sự thứ lỗi
175
용어 từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
176
원만하다 dễ chịu, quảng đại
177
원칙 nguyên tắc
178
유가 giá dầu
179
유익하다 hữu ích
180
유출되다 bị xả ra, bị tháo ra, bị tràn ra, bị rò rỉ ra
181
유통 sự lưu thông
182
으로 sang
183
은퇴 sự nghỉ hưu, sự về hưu
184
이다
185
인상하다 tăng
186
인연 nhân duyên
187
인재 nhân tài
188
인하하다 hạ xuống, giảm, cắt giảm
189
잇다 nối lại
190
있다
191
잘나다 đẹp trai, đẹp gái
192
잠재력 sức mạnh tiềm tàng, sức tiềm ẩn, sức mạnh ẩn chứa
193
장님 người mù
194
재앙 tai ương
195
저리다
196
저지르다 gây ra, tạo ra, làm ra
197
적이 tương đối, rất, quá
198
전자 trước, vừa qua
199
전학 sự chuyển trường
200
전화위복 (sự) chuyển hoạ thành phúc
201
접하다 đón nhận, tiếp nhận
202
정보 thông tin
203
정취 tâm trạng, không khí, vị
204
제약 sự giới hạn, sự thu hẹp, giới hạn
205
조류 triều lưu, dòng thủy triều
206
조명하다 thắp sáng, chiếu sáng
207
조약돌 đá cuội, sỏi cuội
208
조율하다 lên dây, so dây
209
조정되다 được điều chỉnh
210
조직 việc tổ chức, tổ chức
211
조카 cháu
212
조화 vòng hoa
213
존중되다 được tôn trọng
214
주간지 báo tuần
215
주기적 mang tính chu kì, có tính chu kì
216
주도적 mang tính chủ đạo
217
주장 chủ tướng
218
중의 ý kiến quần chúng
219
중점적 mang tính trọng tâm
220
증가되다 được gia tăng, được sinh sôi nảy nở, được phát triển
221
지니다 giữ gìn, bảo quản
222
지르다 xuyên, xuyên qua, băng qua
223
직원 nhân viên
224
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
225
쫓겨나다 bị đuổi ra, bị sa thải
226
찢어지다 bị rách, bị xé
227
차원 góc độ, mức
228
차이 sư khác biệt; độ chênh lệch
229
창의적 mang tính sáng tạo
230
창작되다 được sáng tạo
231
책임 trách nhiệm
232
책임감 tinh thần trách nhiệm
233
책장 trang sách
234
처리 sự xử lí
235
청취자 thính giả, bạn nghe đài
236
체벌하다 phạt, bắt phạt
237
체재 tác phong, hình thái, dáng mạo
238
초과되다 bị vượt quá
239
초상권 bản quyền chân dung
240
최대한 tối đa
241
추진력 lực đẩy
242
충돌하다 xung đột, va chạm
243
취업 sự tìm được việc, sự có việc làm
244
취업하다 tìm được việc, có việc làm
245
치솟다 vọt lên, phun lên
246
치열하다 dữ dội, khốc liệt
247
친정 nhà cha mẹ ruột
248
친화력 khả năng hòa nhập, khả năng hòa đồng
249
칠전팔기 sự đứng dậy sau những lần vấp ngã, sự kiên cường cố gắng vượt lên nghịch cảnh
250
타다 cháy
251
통일되다 được thống nhất
252
파라과이
[Paraguay]
Paraguay
253
판결 sự phán quyết
254
팔방미인 mĩ nhân toàn vẹn, tuyệt sắc giai nhân
255
평균 bình quân
256
평범하다 bình thường
257
평전 truyện đánh giá (tiểu sử)
258
포기 cây
259
플래시
[flash]
đèn pin
260
피우다 làm nở, làm trổ
261
피하다 tránh, né, né tránh
262
필연적 mang tính tất yếu
263
학과 khoa
264
합리적 mang tính hợp lý
265
합치다 hợp lại, gộp lại
266
화제 chủ đề, chủ điểm
267
확보하다 đảm bảo, bảo đảm
268
확정되다 được xác định
269
활용되다 được hoạt dụng
270
후자 vế sau, phần sau, câu sau
271
휘발유 xăng dầu
272
흘러나오다 chảy ra, bay ra
273
눈길 Ánh mắt, ánh nhìn
274
다양성 tính đa dạng
275
비판 sự phê phán
276
거절하다 từ chối, khước từ
277
거짓 sự dối trá, sự giả dối
278
구매력 sức mua
279
구매하다 mua hàng, mua
280
끊어지다 bị gãy
281
끊임없이 một cách không ngừng, không ngớt
282
끼니 bữa ăn, bữa cơm
283
납치 Sự bắt cóc, sự bắt đi
284
내리다 rơi, rơi xuống
285
내세우다 cho đứng ra
286
냉해 sự thiệt hại do tiết trời lạnh
287
노숙 sự ngủ đường, sự ngủ lang, sự ngủ bụi
288
농산물 nông sản, nông phẩm, sản phẩm nông nghiệp
289
높아지다 trở nên cao, cao lên
290
눈가 bờ mắt, quanh mắt, bờ mi
291
뉴스
[news]
chương trình thời sự
292
늘다 giãn ra, phình ra, nở ra
293
다르다 khác biệt
294
다물다 ngậm, khép (miệng)
295
다재다능하다 đa tài
296
다하다 hết, tất
297
달래다 dỗ dành
298
담다 đựng, chứa
299
담담하다 trầm lặng, trầm tĩnh, êm đềm
300
드러나다 hiện ra, thể hiện
301
뛰다 chạy
302
배포되다 được phân phát
303
버터
[butter]
304
범죄자 người phạm tội
305
보충하다 bổ sung
306
보호하다 bảo hộ
307
복받치다 vỡ òa, trào dâng, tuôn trào, dấy lên
308
복사본 bản sao, bản chụp
309
복원 sự khôi phục, sự phục chế, sự phục hồi
310
분류하다 phân loại
311
분석하다 phân tích
312
분식 món bột
313
불가능하다 bất khả thi, không thể
314
비유 so sánh, ẩn dụ
315
살인 sự sát nhân
316
삼다 lấy làm
317
상품 thượng phẩm, sản phẩm tốt
318
생필품 đồ dùng thiết yếu
319
생활 sự sinh sống, cuộc sống
320
성폭력 bạo lực tình dục
321
세금 tiền thuế
322
세다 mạnh mẽ
323
세밀하다 tỉ mỉ, cặn kẽ
324
소나기 cơn mưa rào
325
소녀 tiểu nữ
326
소년 thiếu niên, cậu thiếu niên
327
소득 điều thu được
328
소리치다 hét, thét, gào, gào thét
329
소비자 người tiêu dùng
330
소수 số thập phân
331
수출 sự xuất khẩu
332
순수하다 thuần khiết, thuần túy
333
승승장구하다 thắng thế, thừa thắng xông lên
334
시대 thời đại
335
시차 sự sai giờ, sự lệch giờ
336
시행되다 được thi hành
337
신분 thân phận
338
신상 nhân dạng, lai lịch, lý lịch, tiểu sử
339
신파 trường phái mới
340
실리다 được chất, được xếp lên
341
쑥스럽다 ngượng, ngại ngùng,xấu hổ
342
아쉬움 sự tiếc nuối
343
앓다 bệnh, ốm, đau
344
얼룩 đốm
345
엘리트
[élite]
người tài, giới tinh hoa
346
연락 sự liên lạc
347
엿보다 nhìn lén, nhìn trộm
348
예측하다 đoán trước
349
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
350
우선시하다 ưu tiên
351
우유부단하다 mập mờ, lưỡng lự, ba phải, thiếu quyết đoán
352
울상 mặt bí xị , mếu máo
353
울음소리 tiếng khóc, tiếng gầm
354
유년기 thời thơ ấu
355
융통성 tính lưu thông, tính chất có thể quay vòng
356
의견 ý kiến
357
이기다 thắng
358
이민 sự di dân
359
이심전심 tâm đầu ý hợp
360
이용객 khách sử dụng, khách hàng, hành khách
361
이익 lợi ích, ích lợi
362
인권 nhân quyền
363
일류 loại nhất, hàng đầu, loại hảo hạng
364
일으키다 nhấc lên, đỡ dậy
365
일일이 từng cái, từng thứ
366
일터 nơi làm việc
367
입다 mặc
368
자기중심적 mang tính vị kỉ
369
자리 chỗ
370
작품 tác phẩm
371
장마 mưa dai dẳng, mùa mưa
372
장식되다 được trang trí
373
재구성하다 tái cấu trúc
374
적극적 mang tính tích cực
375
전문 toàn văn
376
전문점 cửa hàng chuyên dụng
377
전염병 bệnh truyền nhiễm
378
절하 sự phá giá, sự hạ giá (đồng tiền)
379
정신 tinh thần, tâm trí, tâm linh
380
정원 số người quy định
381
정정당당하다 đường đường chính chính
382
제도 chế độ
383
제한하다 hạn chế, hạn định
384
조각내다 đập vỡ, xé nát
385
줄다 giảm, co, ngót
386
중시되다 được coi trọng, được xem trọng, được trọng thị
387
지키다 gìn giữ, bảo vệ
388
직감하다 có trực giác, có linh cảm
389
짐작하다 suy đoán, phỏng đoán
390
찾아뵙다 tìm đến, tìm gặp
391
촉촉하다 ẩm ướt, ươn ướt
392
추억 hồi ức, kí ức
393
침해하다 xâm hại
394
카리스마
[charisma]
sức thu hút, lực lãnh đạo
395
캄캄하다 tối đen, tối tăm
396
키우다 nuôi, trồng
397
탄력적 có tính đàn hồi, có tính co dãn
398
턱없이 một cách vô lý, một cách vô căn cứ
399
폭등하다 tăng vọt
400
폭락하다 sụt giảm mạnh
401
폭우 trận mưa to, trận mưa lớn
402
풀리다 được tháo, được gỡ, được dỡ
403
품목 danh mục hàng hóa
404
풋풋하다 tươi trẻ
405
하락하다 giảm xuống, sự giảm sút
406
한가득 đầy tràn, đầy ắp
407
한창 một cách hưng thịnh, một cách nở rộ, một cách thịnh hành
408
해지다 sờn, mòn
409
향수 nước hoa
410
허둥지둥 một cách cuống cuồng, một cách bấn loạn
411
허락하다 cho phép
412
허름하다 cũ kỹ, cũ rích
413
현장 hiện trường
414
호감 cảm tình
415
호경기 thời kỳ kinh tế tốt, lúc kinh tế đi lên
416
호기심 tính tò mò, tính hiếu kỳ
417
호황 kinh tế phát triển, kinh tế thuận lợi; thời kì thịnh vượng
418
회사 công ty
419
회장 chủ tịch hội, hội trưởng
420
효과 hiệu quả
421
효율적 mang tính hiệu suất, mang tính năng suất
422
휴가철 kì nghỉ phép, đợt nghỉ phép
423
흉악범 tội phạm man rợ, tội phạm nguy hiểm
424
희망 hi vọng

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.