Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Giáo trình đại học seoul lớp 3B

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가게 cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
2
가리다 che, che khuất
3
가방 túi xách, giỏ xách, ba lô
4
가슴 ngực
5
가야금 Gayageum; đàn gaya
6
가죽 da
7
간이 sự giản tiện
8
갈치 cá hố
9
강도 độ bền, độ vững chắc
10
강습 sự xung kích, sự tấn công bất ngờ
11
개론 khái luận, đại cương
12
거칠다 sần sùi
13
걸레 giẻ lau
14
경비실 phòng bảo vệ, phòng canh gác
15
경상도 Gyeongsang-do, tỉnh Gyeongsang
16
경험 kinh nghiệm
17
계약 기간 thời hạn hợp đồng
18
계약서 bản hợp đồng
19
계약하다 làm hợp đồng, ký hợp đồng
20
고개 cổ, gáy
21
고백하다 thổ lộ, bộc bạch
22
고지서 giấy báo
23
곱다 đẹp, thanh tao
24
공과금 chi phí tiện ích
25
공기놀이 Gongginoli; trò chơi đá cuội
26
시장 thị trưởng
27
공예품 hàng thủ công mỹ nghệ
28
공학 ngành công nghệ
29
과목 môn, môn học
30
과장 trưởng khoa
31
과정 quá trình
32
관심 mối quan tâm
33
교정 sự hiệu chỉnh (bản in)
34
국회 의원 ủy viên quốc hội, đại biểu quốc hội
35
굴뚝 ống khói
36
굶다 nhịn ăn
37
궁중 trong cung
38
권유하다 khuyên nhủ, khuyên bảo
39
귀고리 hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
40
귀뚜라미 con dế
41
그네 (những) người ấy
42
그대로 y vậy, y nguyên
43
그립다 mong nhớ, nhớ nhung
44
근무 시간 thời gian làm việc
45
근육 cơ bắp
46
기우제 lễ cầu mưa, lễ cầu đảo
47
길다 dài
48
꼼꼼하다 cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
49
꾸미다 trang trí, trang hoàng
50
꾸준히 đều đặn
51
나란히 ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
52
낚시 lưỡi câu
53
난방 sự sưởi ấm, sự làm nóng
54
낡다
55
당첨되다 được trúng thưởng, được trúng giải
56
대구 cá tuyết
57
대기업 công ty lớn, doanh nghiệp lớn
58
대리 sự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ
59
대문짝 cánh cửa lớn
60
대인 관계 quan hệ đối nhân xử thế
61
대접하다 đối xử, tiếp đón
62
덕분 nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
63
데이트
[date]
sự hẹn hò, cuộc hẹn hò
64
도로 ngược lại
65
독감 cảm cúm, cảm độc
66
돌리다 vượt qua hiểm nghèo, qua giai đoạn nguy hiểm
67
돌잔치 lễ thôi nôi
68
동강 từng mẩu, từng miếng, từng đoạn
69
동굴 hang động
70
동그라미 hình tròn
71
동료 đồng liêu, đồng nghiệp
72
동이 Dongi; vại, lọ, bình
73
동작 động tác
74
동창회 hội đồng môn, hội bạn học cùng trường
75
동치미 Dongchimi; củ cải ngâm muối
76
동해 biển đông
77
되다 sượn, sống
78
두근거리다 đập thình thịch, trống ngực đập liên hồi
79
둥글다 tròn
80
들다 sắc, bén
81
등반 việc leo núi, sự leo núi
82
따라다니다 đi theo, chạy theo
83
따로 riêng, riêng lẻ
84
딱딱하다 cứng, cứng cáp
85
때다 đốt, nhóm
86
뜨개질 việc đan, việc móc
87
레일
[rail]
thanh ray, đường ray
88
마련되다 được chuẩn bị
89
마름모 hình thoi
90
마스크
[mask]
mặt nạ
91
마요네즈
[mayonnaise]
sốt ma-yon-ne
92
마을 làng
93
마음 tâm tính, tính tình
94
마음씨 tấm lòng
95
마침내 cuối cùng, kết cục
96
막다 chặn, ngăn, bịt
97
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
98
많다 nhiều
99
말조심 sự cẩn thận lời nói
100
맞다 đúng
101
맞추다 ghép, lắp
102
매끄럽다 trơn, trơn tru
103
매력 sức hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự thu hút
104
먹다 điếc (tai)
105
메다 thắt, nghẹn
106
멧돼지 con lợn rừng, con heo rừng
107
면세점 cửa hàng miễn thuế
108
멸종 sự tuyệt chủng
109
모래시계 đồng hồ cát
110
모자라다 thiếu
111
모피 bộ da lông thú, áo da lông thú
112
목걸이 dây chuyền
113
목표 mục tiêu
114
무슨
115
문의 việc hỏi, việc tìm hiểu
116
물탱크
[물tank]
bồn nước
117
뭉치다 tụ lại, hợp lại
118
미만 dưới, chưa đến
119
밀리다 dồn lại, ứ lại, tồn đọng
120
바둑 cờ vây
121
바로 thẳng
122
바로잡다 uốn nắn, chỉnh ngay thẳng
123
바자회
[bazar會]
hội chợ quyên góp
124
바퀴벌레 con gián
125
박람회 cuộc trưng bày, cuộc triển lãm, hội chợ
126
반지 nhẫn
127
반하다 phải lòng
128
발전시키다 làm cho phát triển
129
방송되다 được phát sóng
130
배우자 người bạn đời
131
변호사 luật sư
132
별로 một cách đặc biệt
133
보고 cho, đối với
134
보고서 bản báo cáo
135
보관 sự bảo quản
136
보다 hơn, thêm nữa
137
부분 bộ phận, phần
138
부서 bộ phận, phòng, ban
139
부장 trưởng bộ phận, trưởng ban
140
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
141
부케
[bouquet]
bó hoa cưới, lẵng hoa cô dâu
142
부하 (sự) tải, tải trọng, trọng tải
143
불다 thổi
144
뷔페
[buffet]
quán ăn tự chọn, nhà hàng tự chọn
145
비다 trống không, trống rỗng
146
빈자리 chỗ trống
147
빗기다 cho chải, bắt chải
148
빙어 cá ôtme, cá mướp
149
빠르다 nhanh
150
빠지다 rụng, rời, tuột
151
빨개지다 trở nên đỏ, đỏ lên, ửng đỏ
152
사귀다 kết giao, kết bạn
153
사표 tấm gương
154
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
155
살리다 cứu sống
156
살림 cuộc sống
157
상대방 đối tác, đối phương
158
상사 cấp thượng sỹ, thượng sỹ
159
상식 thường thức, kiến thức thông thường
160
상하다 bị thương
161
새다 rỉ, dột, xì
162
생기다 sinh ra, nảy sinh
163
서류 tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
164
서적 sách, ấn phẩm (nói chung)
165
서툴다 lóng ngóng, lớ ngớ, chưa thạo
166
선거 cuộc tuyển cử, cuộc bầu cử
167
선물 việc tặng quà, món quà
168
선보다 xem mắt, coi mặt
169
설레다 nôn nao, bồn chồn
170
설치하다 thiết lập, lắp đặt
171
성격 tính cách, tính nết
172
소음 tiếng ồn
173
손님 vị khách
174
손잡이 cái tay cầm, cái quai, cái tay nắm
175
수상 스키
[水上ski]
môn lướt ván nước
176
수선하다 náo loạn, rầm rĩ, ầm ỹ
177
수수께끼 trò chơi đố
178
수입 thu nhập
179
스트레칭
[stretching]
sự kéo căng người
180
식탁 bàn ăn
181
신인 nhân vật mới, người mới, gương mặt mới
182
신입 사원 nhân viên mới
183
실망하다 thất vọng
184
실은 thực ra, thực chất
185
실제로 trong thực tế, trên thực tế
186
심하다 nghiêm trọng
187
아끼다 tiết kiệm, quý trọng
188
아랫사람 người dưới
189
아르바이트
[Arbeit]
việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, việc làm bán thời gian
190
악어 cá sấu
191
안심 thịt nạc sườn
192
앉다 ngồi
193
않다 không
194
알뜰하다 căn cơ, tiết kiệm
195
알레르기
[Allergie]
dị ứng
196
어쩐지 thảo nào, hèn chi, hèn gì, thì ra thế
197
업무 nghiệp vụ, công việc
198
없다 không có, không tồn tại
199
연기 sự dời lại, sự hoãn lại
200
연애결혼 sự kết hôn thông qua yêu đương
201
연애하다 yêu, yêu đương
202
연인 người yêu
203
연체료 lãi quá hạn, tiền quá hạn
204
연하 sự kém tuổi
205
예방하다 dự phòng, phòng ngừa
206
오토바이
[▼←auto bicycle]
xe máy
207
오해하다 hiểu lầm, hiểu nhầm
208
오히려 ngược lại, trái lại
209
욕조 bồn tắm
210
용기 dũng khí
211
용지 giấy
212
원만하다 dễ chịu, quảng đại
213
윗몸 thân trên
214
유가 giá dầu
215
유창하다 lưu loát, trôi chảy
216
유통 기한 thời hạn sử dụng
217
으로 sang
218
음치 người mù mờ về âm thanh
219
의식 sự ý thức
220
이체 sự chuyển khoản
221
이해 lợi hại
222
인상 ấn tượng
223
있다
224
자취 dấu vết, vết tích, vết, lằn, đốm
225
잠자리 bộ đồ giường ngủ
226
장구 janggu; trống phách
227
장기 sở trường
228
쟁반 cái khay
229
전공 việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
230
전기 lời mở đầu
231
전라도 Jeonlado; tỉnh Toàn La (tỉnh Jeonla)
232
전자 trước, vừa qua
233
정차하다 dừng xe
234
제자리 vị trí đúng
235
제작 sự chế tác, sự sản xuất
236
주말 cuối tuần
237
쥐꼬리 còi cọc, ít ỏi
238
지리 địa lí
239
지원자 người xin ứng tuyển, người dự tuyển
240
지지 cái bẩn, í ẹ
241
직원 nhân viên
242
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
243
진주 ngọc trai, trân châu
244
집들이 tiệc tân gia, tiệc khánh thành nhà mới
245
집안일 công việc nhà
246
집채 ngôi nhà
247
차다 lạnh
248
차려입다 diện (quần áo)
249
차리다 dọn (bàn ăn)
250
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
251
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
252
첫눈 ánh mắt đầu tiên, cái nhìn đầu tiên
253
청년 thanh niên
254
청첩장 tấm thiệp mời, tấm thiếp cưới
255
청혼하다 cầu hôn
256
최선 sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
257
최우수 sự xuất sắc nhất, sự ưu tú nhất
258
충분하다 đủ, đầy đủ
259
취업 sự tìm được việc, sự có việc làm
260
태산 núi cao
261
통역 thông dịch
262
통일되다 được thống nhất
263
투명 sự trong suốt, sự trong vắt
264
튕기다 nảy, bắn
265
티끌 cát bụi
266
파스
[←Pasta]
cao dán, thuốc xoa trị đau nhức
267
팔짱 sự khoanh tay
268
팥죽 Patjuk; cháo đậu đỏ
269
팽이치기 Paengichigi; trò đánh quay
270
퍼뜨리다 làm lan rộng, lan truyền, làm lây lan
271
퍼지다 loe ra
272
펴다 giang, xòe, mở
273
평생 cuộc đời
274
평평하다 bằng phẳng
275
포스터
[poster]
poster, áp phích
276
포장하다 đóng gói, bao gói, bọc, gói
277
학과 khoa
278
해결하다 giải quyết
279
해산물 hải sản
280
햇빛 ánh mặt trời
281
헤어지다 chia tay, ly biệt
282
화성 sao hoả
283
화제 chủ đề, chủ điểm
284
화해하다 hòa giải, làm lành, làm hòa
285
환경 môi trường
286
황사 hoàng sa, cát vàng
287
후회 sự hối hận, sự ân hận
288
흥미롭다 hứng thú, hứng khởi
289
히터
[heater]
lò sưởi, máy sưởi
290
연령 Độ tuổi
291
자격증 giấy chứng nhận, bằng cấp.
292
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
293
이상 trở lên
294
거북 con rùa
295
기금 tiền quỹ
296
기대다 dựa, chống
297
기회 cơ hội
298
끼다 vần tụ, giăng
299
나무 cây
300
나무꾼 tiều phu, người đốn củi
301
나비 bề rộng, khổ rộng
302
날씬하다 mảnh mai, thon thả
303
남다 còn lại, thừa lại
304
납부하다 nộp, đóng
305
낭비하다 lãng phí
306
낮말 lời nói ban ngày
307
내내 suốt, trong suốt
308
내다 mở ra, thông, trổ
309
내려가다 đi xuống
310
내복 quần áo mặc lót bên trong
311
내장 (sự) trang trí nội thất
312
내쫓다 đuổi ra
313
냄새 mùi
314
네모 hình vuông, hình tứ giác
315
넥타이
[necktie]
cà vạt
316
노약자석 ghế dành cho người già yếu
317
놀이터 sân chơi, khu vui chơi
318
농장 nông trường, nông trại
319
높다 cao
320
누르다 vàng chóe
321
늘다 giãn ra, phình ra, nở ra
322
능력 khả năng, năng lực
323
다큐멘터리
[documentary]
cuốn tài liệu, phim tài liệu
324
다투다 tranh cãi
325
다하다 hết, tất
326
단계 bước, giai đoạn
327
단체 tổ chức
328
닫다 đóng
329
달다 ngọt
330
달맞이 Dalmaji; tục ngắm trăng, tục đón trăng
331
달팽이 con ốc sên
332
뛰다 chạy
333
뛰어나다 nổi trội, nổi bật
334
뛰어다니다 chạy quanh, chạy khắp
335
매다 nhổ
336
밤말 lời ban đêm
337
배낭 ba lô
338
백만장자 nhà triệu phú
339
백제 Baekje, Bách Tế
340
번역 việc biên dịch
341
벽장 tủ âm tường
342
변기 bồn cầu, bệt toa lét
343
보증금 tiền đảm bảo, tiền ký quỹ
344
보호 bảo vệ, bảo hộ
345
복권 sự phục chức
346
봄철 mùa xuân
347
부드럽다 mềm, mềm mại
348
분명히 một cách rõ rệt, một cách rõ ràng
349
비수기 mùa vắng khách, thời kỳ ế ẩm
350
빼다 nhổ ra, gắp ra, lấy ra
351
뾰족하다 nhọn, sắc
352
상영하다 trình chiếu
353
생각 sự suy nghĩ
354
성별 sự phân biệt giới tính
355
성수기 mùa cao điểm, thời kỳ cao điểm
356
성실하다 thành thật, chân thành
357
세기 thế kỷ
358
세모 ba góc
359
소개팅
[紹介←meeting]
sự mối lái, sự giới thiệu
360
소문 tin đồn, lời đồn
361
솔직히 một cách thẳng thắn, một cách thành thật
362
송년회 tiệc tất niên, họp mặt cuối năm
363
송별 sự tống biệt, sự tiễn biệt
364
수돗물 nước máy
365
쉬다 ôi, thiu
366
승진 sự thăng tiến
367
시계 đồng hồ
368
시급 tiền tính theo thời gian
369
시청 thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
370
식다 nguội
371
신라 Silla; Tân La
372
신혼여행 du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
373
싣다 chất, xếp
374
실력 thực lực
375
썩다 thiu thối, mục rữa
376
암벽 vách đá
377
야경 cảnh đêm
378
야근 (sự) làm đêm
379
어깨 vai
380
어쨌든 dù thế nào đi nữa, dù sao đi nữa
381
얼굴 mặt
382
여유 sự nhàn rỗi, sự dư giả
383
연분 duyên phận
384
연상 sự hơn tuổi, người hơn tuổi
385
영원하다 vĩnh viễn
386
예술품 tác phẩm nghệ thuật
387
예식장 nhà hàng tiệc cưới
388
우연히 một cách ngẫu nhiên, một cách tình cờ
389
울퉁불퉁하다 gập ghềnh, mấp mô, lỗ chỗ
390
위기 nguy cơ, khủng hoảng
391
유니폼
[uniform]
đồng phục
392
의도 ý đồ, ý định
393
의하다 dựa vào, theo
394
이성 lý tính
395
익히다 làm chín, nấu chín
396
인간 con người
397
인공 nhân tạo
398
인기 được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
399
일부러 cố ý
400
일으키다 nhấc lên, đỡ dậy
401
일자리 chỗ làm
402
입맛 khẩu vị, sự thèm ăn
403
자갈 viên sỏi, đá cuội
404
자다 ngủ
405
자동 sự tự động
406
자랑 sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
407
자루 bao, túi
408
자막 phụ đề, chú thích
409
자세히 một cách chi tiết, một cách cụ thể, một cách tỉ mỉ
410
자유롭다 tự do
411
작성 việc viết (hồ sơ), làm (giấy tờ)
412
잘되다 suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
413
장마철 mùa mưa tập trung, mùa mưa dầm
414
장화 ủng
415
저축하다 tiết kiệm
416
전봇대 cột điện
417
절약하다 tiết kiệm
418
정들다 có tình cảm, sinh tình
419
제대하다 xuất ngũ
420
제복 đồng phục
421
제출 sự nộp, sự trình, sự đệ trình
422
조건 điều kiện
423
종대 dãy, hàng
424
종류별 theo từng loại
425
좋다 tốt, ngon, hay, đẹp
426
주사 việc tiêm
427
주의 chủ trương
428
줄넘기 trò nhảy dây
429
줄다 giảm, co, ngót
430
중고차 xe ô tô đã qua sử dụng, xe ô tô cũ
431
중급 trung cấp
432
중매결혼 hôn nhân do mai mối
433
중소기업 doanh nghiệp vừa và nhỏ
434
증후군 hội chứng
435
지식 kiến thức, tri thức
436
지출 sự tiêu xài
437
짝사랑 sự yêu đơn phương
438
짝사랑하다 yêu đơn phương, yêu thầm
439
착하다 hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
440
채식 việc ăn chay
441
천국 thiên đàng
442
천생 trời sinh
443
추수하다 thu hoạch (vào mùa thu)
444
출신 sự xuất thân
445
출장 sự đi công tác
446
출퇴근 sự đi làm và tan sở
447
치다 đổ, quét, tràn về
448
캐스팅되다
[casting되다]
được phân vai
449
캠핑
[camping]
sự cắm trại
450
케이스
[case]
hộp, hòm, bao, vỏ bọc
451
켜다 đốt
452
코스
[course]
lộ trình, hành trình
453
타임머신
[time machine]
cỗ máy thời gian
454
통하다 thông
455
틀림없다 chính xác, không sai
456
포함 sự bao gồm, việc gộp
457
폭포 thác nước, nước từ trên thác
458
풀다 cởi, tháo, mở
459
풀리다 được tháo, được gỡ, được dỡ
460
풍습 phong tục tập quán
461
한국사 lịch sử Hàn Quốc
462
한탄 sự than thở, tiếng thở than
463
함께하다 làm cùng
464
허벅지 bắp đùi
465
현금 hiện kim
466
홍보 sự quảng bá, thông tin quảng bá
467
화가 hoạ sĩ
468
회식 sự họp mặt ăn uống; buổi họp mặt ăn uống, buổi liên hoan
469
휴게소 trạm tạm nghỉ, trạm dừng chân

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.