Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Giáo trình đại học seoul lớp 1B

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가슴 ngực
2
가위바위보 oẳn tù tì
3
가족 gia đình
4
갈비 sườn, món sườn
5
갈아타다 chuyển, đổi (tàu, xe…)
6
감기 bệnh cảm
7
강남 phía nam sông
8
강아지 chó con, cún con
9
걱정 nỗi lo
10
결혼하다 kết hôn, thành hôn, lập gia đình
11
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
12
경주 Gyeongju; Khánh Châu
13
경치 cảnh trí
14
계시다 ở (sống)
15
계획하다 lên kế hoạch
16
-고
17
고가 cổ ca, nhạc cổ
18
고속버스
[高速bus]
xe buýt cao tốc, xe buýt tốc hành
19
슬프다 buồn, buồn bã, buồn rầu
20
공항 sân bay
21
관리 cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
22
괜찮다 được
23
귀걸이 hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
24
귀엽다 dễ thương
25
그러면 nếu vậy, như vậy, vậy thì
26
그럼 nếu vậy thì
27
그렇지만 nhưng, tuy nhiên
28
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
29
기분 tâm trạng
30
기쁘다 vui
31
길다 dài
32
까지 tới
33
깎다 gọt
34
끄다 tắt, dập
35
나라 đất nước, quốc gia, nhà nước
36
대학교 trường đại học
37
데이트하다
[date하다]
hẹn hò, hò hẹn
38
도둑 (sự) trộm cắp, ăn trộm
39
도시 thành phố, đô thị
40
도착하다 đến nơi
41
돕다 giúp, giúp đỡ
42
동아리 hội, nhóm, câu lạc bộ
43
되다 sượn, sống
44
두껍다 dày
45
드리다 biếu, dâng
46
듣기 sự nghe hiểu
47
들다 sắc, bén
48
들어오다 đi vào, tiến vào
49
떠나다 rời, rời khỏi
50
똑똑하다 rõ ràng, rõ rệt
51
리포트
[report]
bản báo cáo
52
마사지하다
[massage하다]
xoa bóp, mát-xa (massage)
53
마시다 uống
54
마음 tâm tính, tính tình
55
마흔 bốn mươi
56
막걸리 makgeolli
57
막국수 makguksu; mỳ kiều mạch
58
많다 nhiều
59
많이 nhiều
60
맛없다 không ngon
61
머리 đầu, thủ
62
먹다 điếc (tai)
63
먼저 trước
64
멀다 xa
65
멋있다 tuyệt, đẹp đẽ
66
모임 cuộc gặp mặt, cuộc họp
67
모자 mẫu tử
68
목도리 khăn quàng, khăn quàng cổ
69
목욕하다 tắm, tắm rửa
70
몸살 chứng đau nhức toàn thân
71
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
72
몽골
[←Mongolia]
Mông Cổ
73
무릎 đầu gối
74
무리하다 vô lí
75
무섭다 sợ
76
문자 văn tự, chữ viết
77
문제 đề (bài thi)
78
물건 đồ vật, đồ
79
물어보다 hỏi xem, hỏi thử
80
미니스커트
[miniskirt]
váy ngắn
81
미술관 phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
82
미인 mỹ nhân, người đẹp
83
바쁘다 bận
84
박물관 viện bảo tàng
85
반지 nhẫn
86
발음 sự phát âm, phát âm
87
별일 việc lạ thường
88
보다 hơn, thêm nữa
89
보이다 được thấy, được trông thấy
90
부자 phụ tử, cha con
91
부터 từ
92
붙이다 gắn, dán
93
빨래하다 giặt giũ
94
빨리 nhanh
95
사고 sự cố, tai nạn
96
사람 con người
97
사무소 văn phòng, phòng
98
사무실 văn phòng
99
사용하다 sử dụng
100
사장 giám đốc
101
사진 bức ảnh, bức hình
102
사탕 kẹo
103
살다 sống
104
새벽 bình minh, hừng đông
105
서른 ba mươi
106
서울역 Seoulyeok; ga Seoul
107
선물하다 tặng quà, cho quà, biếu quà
108
손님 vị khách
109
수료식 lễ bế giảng
110
수업 việc học, buổi học
111
수학 sự học hỏi, sự nghiên cứu
112
스타일
[style]
kiểu
113
식사하다 ăn cơm
114
싸다 rẻ
115
싸우다 đánh lộn, cãi vã
116
씻다 rửa
117
-아 rồi
118
아기 trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
119
아니 không
120
아들 con trai
121
아름답다 đẹp, hay
122
아흔 chín mươi
123
안전벨트
[安全belt]
dây an toàn
124
알아보다 tìm hiểu
125
얇다 mỏng
126
양복 Âu phục
127
어머니 người mẹ, mẹ
128
어서 nhanh lên, mau lên
129
언니 chị, chị gái
130
연습 luyện tập, thực tập, thực hành, rèn luyện
131
열다 mở
132
예매되다 được đặt mua trước
133
예쁘다 xinh đẹp, xinh xắn
134
오래 lâu
135
오랜만 lâu rồi mới lại~
136
오른쪽 phía bên phải
137
오빠 anh
138
오전 buổi sáng
139
오토바이
[▼←auto bicycle]
xe máy
140
오후 buổi chiều
141
올라가다 trèo lên, leo lên
142
용인 sự chấp nhận, sự chấp thuận, sự tán thành, sự đồng ý
143
운동화 giày thể thao
144
원피스
[one-piece]
áo đầm dài, áo đầm liền
145
위험하다 nguy hiểm
146
유행 dịch, sự lây lan
147
음식 thức ăn, đồ ăn
148
이다
149
이따 lát nữa, chút nữa, chốc nữa
150
이쪽 bên này, phía này
151
인사하다 chào hỏi
152
인천 Incheon
153
있다
154
작다 nhỏ, bé
155
장님 người mù
156
저녁 buổi tối
157
저분 vị kia
158
전주 Jeonju
159
전화번호 số điện thoại
160
전화하다 điện thoại, gọi điện
161
정문 cửa chính, cổng chính, lối vào chính
162
조금 một chút, một ít
163
조용하다 yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
164
주말 cuối tuần
165
주무시다 ngủ
166
주차하다 đỗ xe, đậu xe
167
중학교 trường trung học cơ sở
168
-지요 phải không
169
청바지 quần jean, quần bò
170
청소하다 quét dọn, lau chùi, dọn dẹp
171
체격 tạng người, vóc người
172
초대하다 mời
173
축하 sự chúc mừng
174
축하하다 chúc mừng, chúc
175
출발하다 khởi hành
176
취미 sở thích
177
치마 váy
178
친절하다 tử tế, niềm nở
179
칠판 tấm bảng
180
콧물 nước mũi
181
크다 to, lớn
182
타다 cháy
183
탈락 sự bị trượt, việc bị rớt khỏi, sự bị loại khỏi
184
티셔츠
[←T-shirt]
áo sơ mi cộc tay
185
팝콘
[popcorn]
ngô chiên bơ, bắp rang bơ
186
편리하다 tiện lợi
187
편지 bức thư
188
편하다 thoải mái
189
피시방
[PC房]
tiệm internet, quán nét
190
피우다 làm nở, làm trổ
191
한라산 Hallasan; núi Halla
192
한번 rất, thật
193
한복 Hanbok; Hàn phục
194
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
195
질문 việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi
196
장소 nơi chốn
197
구경거리 cái để ngắm, cái đáng xem
198
구급차 xe cấp cứu
199
구두 giày
200
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
201
기차역 ga tàu hoả, ga xe lửa
202
기침 sự ho
203
나이 tuổi
204
남동생 em trai
205
남편 chồng
206
낮다 thấp
207
내년 năm tới, năm sau
208
내다 mở ra, thông, trổ
209
내리다 rơi, rơi xuống
210
너무 quá
211
놀다 chơi, chơi đùa
212
놀라다 giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
213
놀이 sự chơi đùa
214
높다 cao
215
누나 chị
216
늦다 trễ, muộn
217
늦잠 sự ngủ dậy muộn
218
다니다 lui tới
219
다른 khác
220
다리 chân
221
다음 sau
222
다행 sự may mắn bất ngờ
223
단순하다 đơn giản, mộc mạc, đơn sơ
224
단어 từ
225
닫다 đóng
226
달러
[dollar]
đô la Mỹ
227
담배 cây thuốc lá
228
돌아오다 quay về, trở lại
229
바꾸다 đổi, thay đổi
230
방학 sự nghỉ hè, kỳ nghỉ
231
배고프다 đói bụng
232
버스
[bus]
xe buýt
233
버스 정류장
[bus停留場]
trạm dừng xe buýt
234
보내다 gửi
235
부모님 phụ mẫu, bố mẹ
236
비싸다 đắt, đắt tiền
237
생신 ngày sinh nhật
238
샤워하다
[shower하다]
tắm (vòi sen)
239
성함 quý danh, danh tính
240
세계 thế giới
241
세수하다 rửa mặt, rửa tay
242
세우다 dựng đứng
243
세일
[sale]
sự bán hạ giá, sự bán giảm giá
244
세제 chế độ thuế
245
소금물 nước muối
246
소파
[sofa]
ghế trường kỉ, ghế dài, ghế sô-fa
247
쉬다 ôi, thiu
248
스물 Hai mươi
249
시- sậm, thẫm
250
시간 giờ, tiếng
251
시청 thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
252
시험 sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
253
신다 mang
254
신문사 tòa soạn báo
255
신호등 đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
256
신혼여행 du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
257
쓰다 đắng
258
아까 lúc nãy, vừa mới đây
259
아내 vợ
260
-아서 rồi
261
-아야 phải ... thì mới, có... thì mới
262
아직 chưa, vẫn
263
아침 sáng sớm
264
아프다 đau
265
야구장 sân bóng chày
266
어깨 vai
267
어떤 như thế nào
268
어젯밤 đêm qua
269
얼굴 mặt
270
얼마나 biết bao, biết nhường nào
271
얼음물 nước đá
272
여권 nữ quyền
273
여동생 em gái
274
여든 tám mươi
275
여보세요 xin chào!, xin lỗi!
276
여행사 công ty du lịch, công ty lữ hành
277
여행하다 đi du lịch, đi tham quan
278
역사 lịch sử, tiến trình lịch sử
279
연락 sự liên lạc
280
연세 tuổi, niên tuế
281
열심히 một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
282
예순 sáu mươi
283
예약되다 được đặt trước
284
외국어 ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
285
요금 chi phí, cước phí
286
요리하다 thế này, như vậy
287
우리 chúng ta
288
운전 sự lái xe
289
운전하다 lái xe
290
울다 khóc
291
웃다 cười
292
음료수 nước uống
293
의도 ý đồ, ý định
294
이렇게 như thế này
295
이름 tên, tên gọi
296
이메일
[email]
thư điện tử
297
이모
298
이번 lần này
299
이분 vị này
300
이불 chăn
301
이사 giám đốc, giám đốc điều hành
302
이에 ngay sau đây, tiếp ngay đó
303
일기 một đời, một kiếp
304
일어나다 dậy
305
일찍 sớm
306
일흔 bảy mươi
307
입다 mặc
308
자다 ngủ
309
자전거 xe đạp
310
잘되다 suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
311
점수 điểm số, điểm
312
좋다 tốt, ngon, hay, đẹp
313
주소 địa chỉ
314
준비하다 chuẩn bị
315
즐겁다 vui vẻ
316
-지 không, đừng
317
지하철역 ga xe điện ngầm, ga tàu điện ngầm
318
짧다 ngắn
319
찾다 tìm, tìm kiếm
320
천천히 một cách chậm rãi
321
추다 nhảy, múa
322
출입국 sự xuất nhập cảnh
323
캥거루
[kangaroo]
con căngguru, chuột túi
324
컴퓨터
[computer]
máy vi tính
325
코코아
[cocoa]
ca cao
326
코트
[coat]
áo khoác, áo choàng
327
태어나다 sinh ra, ra đời
328
택시
[taxi]
xe tắc-xi
329
터미널
[terminal]
ga, bến xe
330
한국말 tiếng Hàn Quốc
331
한테 đối với
332
한테서 từ
333
할머니 bà nội, bà
334
할아버지 ông nội, ông
335
해운 vận tải biển, vận tải đường biển
336
허리 eo, chỗ thắt lưng
337
헹구다 tráng rửa
338
호선 tuyến số...
339
호텔
[hotel]
hotel, khách sạn
340
회의하다 họp, họp bàn
341
휴대폰
[携帶phone]
điện thoại cầm tay, điện thoại di động
342
휴일 ngày nghỉ
343
불편 sự bất tiện

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.