Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Gia vị

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
간장 Ganjang; nước tương, xì dầu
2
겨자 cây mù tạt
3
고춧가루 bột ớt
4
마늘 tỏi
5
생강 cây gừng
6
설탕 đường, đường kính
7
식용유 dầu ăn, dầu rán
8
식초 dấm, dấm thanh, dấm chua
9
올리브유
[olive油]
dầu ô liu
10
조미료 gia vị
11
치즈
[cheese]
phô mai, phó mát
12
크림
[cream]
kem
13
후추 hạt tiêu
14
버터
[butter]
15
소금 muối
16
소스
[sauce]
nước sốt

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.