Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Đường hàng không

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
검사 kiểm sát viên, công tố viên
2
검역소 trạm kiểm dịch, phòng kiểm dịch
3
검열 sự kiểm tra
4
승무원 tiếp viên
5
공항 sân bay
6
국내선 tuyến quốc nội
7
국제선 tuyến quốc tế
8
귀빈실 phòng khách vip, phòng dành cho khách đặc biệt
9
귀환 sự trở về
10
난기류 sự nhiễu loạn không khí
11
대합실 nhà chờ, trạm chờ
12
도착 sự đến nơi
13
로비
[lobby]
tiền sảnh
14
멀미 chứng say (tàu xe)
15
목적지 nơi đến, điểm đến, đích đến
16
보안 bảo an
17
비상구 lối thoát hiểm
18
사의 lòng biết ơn
19
손수레 xe kéo bằng tay
20
신고 sự khai báo, việc khai báo
21
접속 sự tiếp xúc
22
직원 nhân viên
23
직행 sự đi một mạch
24
초과 sự vượt quá
25
출구 lối ra, cửa ra
26
출발 sự khởi hành
27
탑승 sự đi, sự lên
28
통로 lối đi
29
항공권 vé máy bay
30
항공편 phương tiện hàng không
31
활주로 đường băng
32
기내 trên máy bay, trong máy bay
33
남자 nam giới
34
보통 thông thường
35
세관 hải quan
36
소지품 vật sở hữu
37
시간표 thời gian biểu, thời khóa biểu
38
시차 sự sai giờ, sự lệch giờ
39
여권 nữ quyền
40
여자 con gái, phụ nữ
41
예약 sự đặt trước
42
이륙하다 cất cánh
43
입국 nhập cảnh
44
종착역 ga cuối
45
좌석 chỗ ngồi
46
중량 trọng lượng
47
착륙하다 hạ cánh
48
카드
[card]
thẻ
49
카운터
[counter]
quầy thanh toán, quầy tính tiền
50
터미널
[terminal]
ga, bến xe
51
현지 hiện trường, cơ sở
52
회사 công ty

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.