Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Dụng cụ nấu nướng

Giới thiệu về chủ đề Dụng cụ nấu nướng

Từ vựng tiếng hàn về Dụng cụ nấu nướng nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Dụng cụ nấu nướng

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가스
[gas]
khí
2
강판 việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
3
거품기 máy đánh bọt
4
과도 dao gọt hoa quả
5
국자 cái muỗng, cái muôi, cái vá
6
그릇 chén, bát, tô
7
기세 khí thế
8
꼬치 món xiên
9
난로 lò sưởi
10
도마 cái thớt, tấm thớt
11
뒤집개 cái xạn, cái xẻng chiên, cái muôi dẹt
12
뚝배기 Ttukbaegi; nồi đất, niêu sành
13
마늘 tỏi
14
바가지 cái gáo, cái bầu
15
사발 sabal; bát (đựng cơm canh)
16
손잡이 cái tay cầm, cái quai, cái tay nắm
17
숟가락 cái thìa, cái muỗng
18
스토브
[stove]
lò sưởi
19
식탁보 khăn trải bàn ăn
20
싱크대
[sink臺]
bồn rửa bát, bồn rửa chén
21
쓰레기통 thùng rác
22
앞치마 tạp dề
23
오븐
[oven]
lò nướng
24
쟁반 cái khay
25
전기 lời mở đầu
26
접시 jeopsi; đĩa
27
젓가락 đũa
28
주전자 cái ấm
29
채칼 cái nạo
30
포도주 rượu nho
31
포크
[fork]
cái nĩa
32
행주 khăn bếp
33
냄비 Cái nồi
34
믹서기 Máy xay sinh tố
35
기구 dụng cụ, đồ dùng
36
기류 luồng không khí
37
냅킨
[napkin]
khăn ăn, giấy ăn
38
냉동고 kho đông lạnh, tủ đông lạnh
39
냉장고 tủ lạnh
40
밥솥 nồi cơm
41
세척 sự rửa sạch
42
세탁기 máy giặt
43
소쿠리 sokuri; rổ, giá
44
수도꼭지 van nước
45
수저 Muỗng và đũa
46
식기 chén bát
47
압력솥 nồi áp suất
48
양푼 chậu thau
49
유리잔 ly thủy tinh, cốc thủy tinh
50
이수 việc hoàn thành môn học, việc hoàn thành khóa học, việc hoàn thành chương trình học
51
이쑤시개 tăm xỉa răng
52
커피
[coffee]
hạt cà phê, bột cà phê
53
토스터
[toaster]
lò nướng bánh mì
54
프라이
[fry]
sự chiên, món chiên

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Dụng cụ nấu nướng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Dụng cụ nấu nướng là 54

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online