Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Dụng cụ học tập

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가방 túi xách, giỏ xách, ba lô
2
가위 quả nhiên, thật sự, đúng là
3
계산기 máy tính
4
공책 quyển tập, quyển vở
5
그림 tranh vẽ
6
물감 mực nhuộm, màu mực, màu nước
7
비례 tỉ lệ
8
사전 trước
9
스케치북
[sketchbook]
quyển vở đồ họa, quyển vở vẽ phác họa
10
연습장 khu luyện tập, khu tập luyện
11
인쇄 sự in ấn
12
지우개 cục tẩy, viên tẩy, cục gôm
13
책가방 cặp sách
14
칠판 tấm bảng
15
크레파스
[←kurepasu]
bút tô màu
16
포장지 giấy gói đồ
17
필통 ống đựng bút
18
노트북
[notebook]
máy tính xách tay
19
백지 giấy trắng
20
볼펜
[ball pen]
bút bi
21
색연필 bút chì màu
22
색종이 giấy màu
23
소설 Tiểu tuyết
24
수정 thuỷ tinh
25
정액 khoản tiền cố định
26
종이 giấy
27
컴퍼스
[compass]
compa
28
테이프
[tape]
băng
29
해적 hải tặc, cướp biển

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.