Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Đồ ăn vặt

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
감자튀김 khoai tây chiên, khoai tây rán
2
과즙 nước trái cây, nước hoa quả
3
광천수 nước khoáng
4
구이 món nướng
5
도넛
[doughnut]
bánh rán, bánh mì donut
6
레몬
[lemon]
trái chanh, quả chanh
7
맥주 bia
8
사과 táo
9
스파게티
[spaghetti]
mỳ Ý
10
오렌지
[orange]
quả cam
11
온수 nước nóng, nước ấm
12
지주 cột trụ, cột chống
13
찐빵 Jjinbbang; bánh hấp, bánh bao
14
치키다 nâng lên, kéo lên
15
치킨
[chicken]
gà rán, gà nướng
16
콜라
[cola]
cola
17
포도주 rượu nho
18
핫도그
[hot dog]
món bánh mỳ kẹp xúc xích
19
햄버거
[hamburger]
hăm-bơ-gơ, bánh mì kẹp thịt
20
후식 món tráng miệng
21
우유 Sữa
22
냉수 Nước lạnh
23
냉차 đồ uống lạnh
24
녹차 trà xanh, nước trà xanh
25
샌드위치
[sandwich]
sandwich, bánh mì kẹp thịt
26
소다수
[soda水]
nước soda
27
스낵
[snack]
snack
28
아이스크림
[ice cream]
kem
29
야자수 cây dừa
30
요구르트
[yogurt]
sữa chua
31
주스
[juice]
nước trái cây, nước ép hoa quả
32
차갑다 lạnh
33
칵테일
[cocktail]
cốc tai
34
커피
[coffee]
hạt cà phê, bột cà phê
35
코코아
[cocoa]
ca cao
36
탄산음료 nước uống có gas

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.