Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Đề nghe topik 2 ( Phần 3 )

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가령 giả sử, nếu
2
가로막다 chắn ngang, chặn ngang
3
개관 sự khai trương, sự khánh thành
4
고차원적 mang tính tiêu chuẩn cao, mang tính cao cấp
5
곡물 lương thực
6
슬금슬금 một cách lén lút, một cách thậm thụt
7
습득하다 nhặt được
8
습지 vùng đất ẩm
9
관건 cốt lõi, điểm cốt yếu, điểm trọng tâm
10
교육청 Sở giáo dục
11
국제기구 tổ chức quốc tế
12
권장 sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
13
기제 cơ chế
14
깜짝깜짝 giật mình, hết hồn
15
당국 cơ quan hữu quan
16
당분간 tạm thời
17
대수롭다 thật hệ trọng
18
대중가요 ca khúc đại chúng
19
도래하다 đến
20
뒤축 phần gót
21
들다 sắc, bén
22
따끔하다 đau rát, nóng rát
23
떠다니다 trôi lang thang, trôi vật vờ, bay liệng lung tung
24
마르다 khô
25
마주하다 đối, đối diện
26
마치 hệt như
27
말라죽다 vô ích
28
무용단 vũ đoàn, đoàn múa, nhóm múa
29
무용수 diễn viên múa
30
민물 nước ngọt
31
바로잡다 uốn nắn, chỉnh ngay thẳng
32
발뒤꿈치 gót chân
33
발바닥 lòng bàn chân
34
벼농사 nghề trồng lúa
35
보건 sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
36
불량하다 bất lương
37
붐비다 tấp nập, đông nghịt, chật ních
38
빡빡하다 cứng
39
사냥하다 săn bắn, săn bắt
40
사료 sử liệu
41
상당히 tương đối, khá
42
서늘하다 lành lạnh, hơi lạnh
43
서리다 phủ sương, đọng sương
44
손자 cháu (nội, ngoại) trai
45
수익 sự được lời, sự có lãi, lợi tức, tiền lãi
46
알선 việc làm dịch vụ, việc giới thiệu
47
어서 nhanh lên, mau lên
48
어쩌다 tình cờ, ngẫu nhiên
49
어찌하다 làm sao mà, làm thế nào mà
50
엄청나다 ghê gớm, khủng khiếp
51
예년 mọi năm, hàng năm
52
예리하다 sắc, bén, nhọn
53
온통 toàn bộ, cả thảy
54
유충 ấu trùng
55
인위적 mang tính nhân tạo
56
작다 nhỏ, bé
57
작물 sản phẩm thu hoạch
58
잠자리 bộ đồ giường ngủ
59
재주 tài năng, tài cán
60
저술하다 viết (sách, bài)
61
정착 sự định cư
62
조리실 phòng nấu ăn, phòng bếp
63
조치 biện pháp
64
좌우하다 gây ảnh hưởng, làm thay đổi
65
즉시 tức thì, lập tức
66
창가 cạnh cửa sổ
67
청중 thính giả
68
축적하다 tích lũy
69
치키다 nâng lên, kéo lên
70
치타
[cheetah]
báo gêpa, báo đốm
71
콜라
[cola]
cola
72
탑승 sự đi, sự lên
73
팽팽하다 căng
74
퍼지다 loe ra
75
편찬되다 được biên soạn
76
포용하다 bao dung
77
화상 vết bỏng, vết phỏng
78
절차 trình tự, thủ tục
79
급식 bữa cơm tập thể, cơm tập thể
80
논의되다 được bàn luận, được thảo luận
81
누리다 thum thủm
82
단속 sự trông nom, sự coi giữ
83
담수 nước ngọt
84
배다 thấm, đẫm
85
본교 cơ sở chính
86
빠뜨리다 làm lọt xuống, đánh rơi
87
새우 con tôm, con tép
88
수증기 hơi nước
89
시너
[thinner]
chất làm loãng
90
시들다 héo
91
외투 áo khoác ngoài
92
요양 sự an dưỡng, sự điều dưỡng
93
웅덩이 vũng, vũng nước
94
융합하다 dung hợp, hòa hợp
95
이미 trước, rồi
96
자금 tiền vốn
97
자연적 mang tính tự nhiên
98
장르
[genre]
thể loại
99
적기 cờ địch
100
지구촌 mái nhà trái đất
101
지켜보다 liếc nhìn
102
질환 bệnh tật
103
착각하다 nhầm lẫn
104
채우다 khóa, cài khóa, đóng
105
커다랗다 to lớn
106
코트
[coat]
áo khoác, áo choàng
107
타이밍
[timing]
thời điểm
108
퇴비 phân chuồng
109
풀숲 đám cỏ, búi cỏ, bụi cỏ
110
향하다 hướng về, nhìn về

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.