Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Đa phương tiện

Giới thiệu về chủ đề Đa phương tiện

Từ vựng tiếng hàn về Đa phương tiện nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Đa phương tiện

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
간행하다 ấn hành, xuất bản
2
개방 sự mở ra
3
검열되다 bị kiểm tra
4
검열하다 kiểm tra
5
게재되다 được đăng
6
게재하다 đăng
7
경제 kinh tế, nền kinh tế
8
공개 sự công khai
9
시사 việc ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
10
공저 đồng tác giả, sách đồng tác giả
11
광고 sự quảng bá, sự quảng cáo
12
교열 sự hiệu đính
13
교정 sự hiệu chỉnh (bản in)
14
교통 giao thông
15
구인란 mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
16
구직 sự tìm việc
17
국영 quốc doanh
18
그림책 truyện tranh, sách tranh
19
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
20
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
21
난시청 sóng yếu
22
날씨 thời tiết
23
대중 một cách đại khái
24
도서 hòn đảo, đảo
25
드라마
[drama]
kịch, phim truyền hình
26
만화 tranh hoạt hình, truyện tranh
27
매체 phương tiện (truyền thông, thông tin đại chúng)
28
머리 đầu, thủ
29
무협지 tiểu thuyết võ hiệp, tiểu thuyết kiếm hiệp
30
문화 văn hóa
31
발간되다 được phát hành, được xuất bản
32
발간하다 phát hành, xuất bản
33
발행되다 được phát hành
34
발행하다 phát hành
35
방송국 đài phát thanh truyền hình
36
방송되다 được phát sóng
37
방송망 mạng phát thanh truyền hình
38
방송하다 phát sóng
39
보도 vỉa hè, hè phố
40
부수 sự kèm theo, sự đi kèm
41
부제 tiêu đề phụ
42
사진기 máy ảnh
43
사회면 trang xã hội
44
사회자 người dẫn chương trình
45
생방송 truyền hình trực tiếp, tường thuật trực tiếp, tiếp sóng trực tiếp
46
서적 sách, ấn phẩm (nói chung)
47
서점 nhà sách, cửa hàng sách
48
석간 báo buổi tối
49
선전 sự tuyên truyền, sự quảng bá
50
소식 sự ăn ít
51
속보 sự đi bộ nhanh, việc bước nhanh, bước nhanh
52
수신 sự tiếp nhận thông tin
53
스포츠
[sports]
thể thao
54
신청되다 được đăng kí
55
신청하다 đăng kí
56
아나운서
[announcer]
Người dẫn chương trình, phát thanh viên
57
애독자 độc giả yêu thích việc đọc, độc giả ham đọc
58
언론사 cơ quan ngôn luận
59
연출자 người đạo diễn
60
연출하다 chỉ đạo sản xuất, đạo diễn
61
월간지 nguyệt san, tạp chí tháng
62
인쇄 sự in ấn
63
작가 tác giả
64
잡지 tạp chí
65
재방송 sự phát lại
66
저서 việc viết sách, sách được viết
67
정치 chính trị
68
제작되다 được chế tác, được sản xuất
69
제작하다 chế tác, sản xuất
70
조연출 trợ lý đạo diễn
71
찍다 bổ, đâm, xỉa, xọc, cắm
72
청취하다 nghe, lắng nghe
73
통신 viễn thông
74
배달 giao hàng, chuyển hàng
75
채널
[channel]
kênh, tuyến
76
구독하다 mua đọc, tìm đọc
77
기구 dụng cụ, đồ dùng
78
녹화되다 được ghi hình lại, được quay lại
79
녹화하다 ghi hình, quay (băng, video)
80
다큐멘터리
[documentary]
cuốn tài liệu, phim tài liệu
81
방영되다 được truyền hình, được phát sóng
82
방영하다 truyền hình, phát sóng
83
방청객 người chứng kiến, người tham dự, khán giả
84
생중계 sự truyền hình trực tiếp, sự phát sóng trực tiếp
85
송년호 số cuối năm, số đặc biệt, số tết
86
시청률 tỉ lệ người xem
87
신문 sự tra hỏi, sự chất vấn
88
신사 quý ngài, quý ông
89
싣다 chất, xếp
90
여성지 tạp chí dành cho phụ nữ
91
원고료 nhuận bút
92
위성 vệ tinh
93
위인전 tiểu sử vĩ nhân
94
자서전 tự truyện
95
정기 định kỳ
96
조간 báo buổi sáng
97
주파수 tần số
98
중계되다 được trung chuyển, được trung gian
99
중계하다 làm trung gian, môi giới
100
중매 sự mối lái, sự mai mối
101
중앙 giữa, trung tâm
102
지면 mặt đất
103
출판사 nhà xuất bản
104
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
105
화면 màn hình

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Đa phương tiện

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Đa phương tiện là 105

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online