Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Da liễu

Giới thiệu về chủ đề Da liễu

Từ vựng tiếng hàn về Da liễu nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Da liễu

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
각질 chất sừng
2
개선 sự cải tiến, sự cải thiện
3
건성 sự đại khái
4
건조 sự kiến thiết, sự kiến tạo
5
결과 kết quả
6
곰보 vết sẹo đậu mùa
7
습진 bệnh chàm, chứng Eczema
8
기름 dầu
9
기미 vết nám, vết đồi mồi
10
기성 sự vốn có
11
기저귀 tã, bỉm
12
깨끗하다 sạch sẽ
13
도미 cá tráp
14
두드러기 dị ứng
15
땀띠 rôm, rôm sảy
16
로션
[lotion]
kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, lotion
17
립글로스
[lip-gloss]
son bóng môi
18
마스크
[mask]
mặt nạ
19
모공 lỗ chân lông
20
무좀 bệnh nấm ở chân, bệnh nước ăn chân
21
물사마귀 bệnh u mềm lây, mụn cóc, mụn cơm
22
물집 vết phỏng nước, vết rộp nước, mụn nước
23
미백 sự làm trắng
24
발진 chứng nổi nhọt, mụn nhọt
25
방사선 tia phóng xạ
26
베이스
[base]
căn cứ, trạm, chốt
27
부가 cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
28
부착 sự dán vào, sự đính vào
29
서클
[circle]
hội, nhóm, câu lạc bộ
30
알레르기
[Allergie]
dị ứng
31
억제하다 ức chế
32
원형 nguyên hình, hình dạng ban đầu
33
인삼 cây nhân sâm, củ nhân sâm
34
재발되다 bị tái phát
35
재생 sự tái sinh, sự hồi sinh, sự sống lại
36
접촉 sự tiếp xúc, sự va chạm
37
주근깨 tàn nhang, vết nám
38
주름 nếp nhăn, vết nhăn
39
진피 lớp trung bì
40
치료법 phương pháp trị liệu, phương pháp chữa trị
41
콜라
[cola]
cola
42
크림
[cream]
kem
43
탈모증 chứng rụng tóc
44
티눈 vết chai
45
포진 việc dàn trận, việc bài binh bố trận
46
표피 da, bì
47
피부 da
48
피부색 màu da
49
화상 vết bỏng, vết phỏng
50
탁월하다 ưu việt, vượt trội, ưu tú
51
노출 sự để lộ, sự làm lộ, sự phơi bày
52
노화 sự lão hóa
53
다하다 hết, tất
54
다한증 chứng ra nhiều mồ hôi, chứng tăng tiết mồ hôi
55
닭살 da gà
56
색소 sắc tố
57
생시 giờ sinh
58
샤워
[shower]
sự tắm vòi hoa sen
59
수두 bệnh thủy đậu
60
수족 chân tay
61
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
62
아토피
[atopy]
sự dị ứng
63
여드름 mụn
64
영양 dinh dưỡng
65
요인 nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
66
임상 lâm sàng
67
제거 sự khử, sự trừ khử, sự thủ tiêu
68
종기 viêm chân lông
69
지성 sự tận tình, sự thành tâm cao độ, sự tận tụy
70
착색 sự sơn, sự tô vẽ, sự nhuộm màu
71
탄력 sự đàn hồi, sự co dãn
72
향수 nước hoa
73
홍역 bệnh sởi
74
흉터 vết sẹo

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Da liễu

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Da liễu là 74

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online