Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Công cụ lao động

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가스
[gas]
khí
2
개폐 sự đóng mở
3
경운기 máy cày xới đất
4
계류장 bến đò, bến tàu, bến sông, trạm máy bay
5
고용 việc thuê lao động, sử dụng lao động
6
고증 sự khảo cứu tài liệu
7
곡괭이 cái cuốc
8
승강기 thanh máy, máy nhấc
9
공자 Khổng Tử
10
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
11
과장 trưởng khoa
12
굴삭기 máy đào, xe đào đất, xe xúc đất
13
귀마개 nút bịt lỗ tai
14
그물 lưới
15
근무 sự làm việc, công việc
16
기용 sự trọng dụng
17
난간 lan can
18
대리 sự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ
19
대패 cái bào gỗ
20
도리 đạo lý, bổn phận, trách nhiệm
21
드라이버
[driver]
tuốc nơ vít
22
드리다 biếu, dâng
23
드릴
[drill]
cái khoan
24
망치 cái búa
25
망치다 làm tiêu vong, hủy hoại, phá hỏng, làm hỏng
26
먼지 bụi
27
반장 trưởng ban
28
배수구 lỗ thoát nước, ống thoát nước
29
부장 trưởng bộ phận, trưởng ban
30
불도저
[bulldozer]
xe ủi
31
불량품 hàng hỏng, hàng lỗi
32
비계 mỡ
33
빗자루 cái chổi
34
사다리 thang
35
사무실 văn phòng
36
사뭇 từ đầu đến cuối, suốt
37
사원 chùa chiền
38
사의 lòng biết ơn
39
사장 giám đốc
40
사포 vải nhám, giấy nhám
41
손수레 xe kéo bằng tay
42
손잡다 nắm tay, tay cầm tay, tay trong tay
43
손잡이 cái tay cầm, cái quai, cái tay nắm
44
쇠스랑 cái bàn cào, cái cào cỏ
45
쇠톱 cưa sắt
46
식장 nơi tổ chức
47
안전모 mũ bảo hiểm
48
안전화 giày bảo hộ
49
압정 đinh bấm
50
양식 sự hiểu biết, sự khôn ngoan, sự có ý thức
51
용접 sự hàn
52
장갑 bao tay, găng tay
53
장도 chí lớn, nghiệp lớn
54
재봉틀 máy may
55
저울 cái cân
56
전기 lời mở đầu
57
전자 trước, vừa qua
58
전표 biên lai, hóa đơn, bản in sao kê
59
절단기 máy cắt
60
주임 chủ nhiệm
61
지레 trước, chưa gì đã ~
62
직위 địa vị, chức vụ
63
차광 sự cản sáng, sự che
64
차단 sự chặn
65
차장 phó ban, phó phòng, chức phó ...
66
출고 việc xuất kho
67
콘센트
[←concentric plug]
ổ cắm điện
68
페인트
[paint]
sơn
69
폐기 sự vứt bỏ, sự tiêu huỷ
70
포대 bao tải
71
포클레인
[Poclain]
xe máy xúc
72
플러그
[plug]
phích cắm, nút, chốt
73
합판 tấm gỗ ép
74
토지 đất đai
75
기중기 cần trục, cần cẩu, máy cẩu
76
기타
[guitar]
đàn ghi-ta
77
노끈 dây bện
78
밧줄 dây thừng
79
보호 bảo vệ, bảo hộ
80
볼트
[volt]
vôn
81
분무기 bình phun, bình xịt
82
소화기 cơ quan tiêu hóa
83
송곳 cái dùi
84
야근 (sự) làm đêm
85
위생복 quần áo chống nhiễm khuẩn
86
유기 sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự bỏ bê, sự xao lãng, sự bê trễ
87
이앙기 thời kì cấy mạ
88
자위 sự tự an ủi
89
잔업 việc ngoài giờ, việc tăng ca
90
장화 ủng
91
전선 mặt trận
92
전원 điền viên
93
주유 việc đổ xăng, việc đổ dầu
94
줄자 thước dây
95
지게차 xe nâng
96
채용 sự tuyển dụng
97
철근 thép cây
98
철사 dây thép, dây kim loại
99
출하 sự gửi hàng
100
퇴직금 lương hưu
101
허가 sự đồng ý, sự chấp thuận
102
호구 hộ khẩu, hộ gia đình
103
호미 cái liềm móc
104
호스
[hose]
cái ống
105
회사 công ty
106
회장 chủ tịch hội, hội trưởng
107
스패너 cờ lê

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.