Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Côn trùng

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
개똥벌레 con đom đóm
2
개미 con kiến
3
고치다 sửa
4
곤충 côn trùng
5
귀뚜라미 con dế
6
꿀벌 ong mật
7
말벌 ong chúa
8
매미 con ve sầu
9
메뚜기 con châu chấu
10
모기 muỗi
11
무당벌레 bọ rùa đỏ
12
무좀 bệnh nấm ở chân, bệnh nước ăn chân
13
바퀴 vòng quay
14
방아 chày
15
사마귀 con bọ ngựa
16
애벌레 ấu trùng
17
잠자다 ngủ
18
잠자리 bộ đồ giường ngủ
19
전갈 con bọ cạp
20
총칭 (sự) gọi chung, tên gọi chung
21
파리 con ruồi
22
거미 Con nhện
23
고치 cái kén, kén tằm
24
나무 cây
25
나방 sâu bướm
26
나비 bề rộng, khổ rộng
27
달팽이 con ốc sên
28
벼룩 bọ chét
29
이의 ý khác
30
일종 một loại
31
조가비 vỏ sò
32
조개 con ốc
33
진드기 chấy, rận, đỉa
34
풍뎅이 con bọ hung, con bọ cánh cứng
35
하루살이 con phù du
36
회충 giun

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.