Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Chương trình tiếng Hàn hội nhập xã hội Hàn Quốc KIIP 1 Phần 3

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
2
갈비 sườn, món sườn
3
감기 bệnh cảm
4
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
5
걷다 tan
6
걸다 màu mỡ, phì nhiêu
7
결혼기념일 ngày kỷ niệm ngày cưới
8
결혼식 lễ cưới, tiệc cưới
9
계속 liên tục
10
계절 mùa
11
계획 kế hoạch
12
고객 khách hàng
13
고모
14
고속버스
[高速bus]
xe buýt cao tốc, xe buýt tốc hành
15
고추 quả ớt, trái ớt
16
습기 độ ẩm, hơi ẩm
17
공연 sự công diễn, sự biểu diễn
18
공항 sân bay
19
과일 trái cây, hoa quả
20
관리 cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
21
국물 nước canh
22
국수 mì
23
군만두 bánh màn thầu rán, bánh màn thầu nướng
24
귀걸이 hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
25
그네 (những) người ấy
26
그릇 chén, bát, tô
27
기분 tâm trạng
28
기운 khí lực, khí thế, sức lực
29
김치찌개 kimchijjigae; món canh kimchi
30
깨끗하다 sạch sẽ
31
대전 Daejeon
32
대추 quả táo tàu
33
도장 võ đường
34
도착하다 đến nơi
35
돕다 giúp, giúp đỡ
36
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
37
돼지고기 thịt lợn, thịt heo
38
된장찌개 doenjangjjigae, món canh đậu tương
39
두부 đậu hũ, đậu phụ
40
두통 (sự) đau đầu
41
드리다 biếu, dâng
42
들어가다 đi vào, bước vào
43
등록증 chứng nhận đăng kí, giấy đăng kí
44
등산 việc leo núi, môn leo núi
45
따뜻하다 ấm áp, ấm
46
떠들다 làm ồn, gây ồn
47
뜨겁다 nóng
48
라면
[←râmen]
mỳ ăn liền, mỳ tôm
49
만지다 sờ, sờ mó, mó máy, sờ soạng
50
맞다 đúng
51
맵다 cay
52
머리 đầu, thủ
53
머리핀
[머리pin]
cái/chiếc kẹp tóc
54
먼저 trước
55
멀다 xa
56
명절 ngày lễ tết, ngày tết
57
모과 quả mo kwa
58
모레 Ngày mốt, ngày kia
59
모이다 tập hợp, gom lại
60
목걸이 dây chuyền
61
목소리 giọng nói, tiếng nói
62
몸살 chứng đau nhức toàn thân
63
무릎 đầu gối
64
무리하다 vô lí
65
문화 văn hóa
66
물약 thuốc nước
67
물파스
[물←Pasta]
thuốc xoa giảm đau
68
바르다 thẳng
69
박물관 viện bảo tàng
70
반창고 băng dính y tế
71
방법 phương pháp
72
배추 cải thảo
73
벨트
[belt]
thắt lưng, dây lưng, đai lưng, dây nịt
74
보름달 trăng rằm
75
부엌 bếp, gian bếp
76
부인과 khoa sản, bệnh viện sản khoa
77
불고기 Bulgogi; món thịt nướng
78
불다 thổi
79
붕대 băng vải
80
붙이다 gắn, dán
81
블라우스
[blouse]
áo sơ mi nữ
82
비밀번호 mật mã
83
비빔밥 bibimbap; món cơm trộn
84
빌다 cầu, cầu mong, cầu khẩn
85
빚다 nặn
86
빨래 sự giặt giũ
87
사무실 văn phòng
88
생강차 trà gừng
89
생년 năm sinh
90
서명 việc ký tên, chữ ký
91
서약 lời cam kết, lời hứa
92
서점 nhà sách, cửa hàng sách
93
선글라스
[sunglass]
kính mát, kính râm
94
설날 seolnal; Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
95
설사 giá mà, giá như
96
성명 họ tên, danh tính
97
성묘 (sự) tảo mộ
98
소아 thiếu nhi, trẻ em, nhi đồng
99
소원 sự ước mơ, sự cầu mong, mơ ước, nguyện vọng
100
손목시계 đồng hồ đeo tay
101
수령 thủ lĩnh, quan lại
102
수영 sự bơi lội
103
스웨터
[sweater]
áo len
104
스카프
[scarf]
khăn quàng cổ
105
식물원 vườn thực vật
106
식용유 dầu ăn, dầu rán
107
식후 sau khi ăn, sau bữa ăn
108
신청서 đơn đăng ký
109
심하다 nghiêm trọng
110
씨름 môn đấu vật, sự đấu vật
111
씻다 rửa
112
아기 trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
113
아들 con trai
114
안과 nhãn khoa, bệnh viện mắt
115
안약 thuốc nhỏ mắt, thuốc tra mắt
116
앉다 ngồi
117
알약 thuốc viên
118
양념 gia vị
119
양복 Âu phục
120
양식 sự hiểu biết, sự khôn ngoan, sự có ý thức
121
언니 chị, chị gái
122
에어컨
[←air conditioner]
máy điều hòa nhiệt độ, máy điều hòa không khí, máy lạnh
123
엑스레이
[X–ray]
tia X, X- quang
124
연고 thuốc mỡ, thuốc bôi ngoài da
125
연장되다 được gia hạn, được gia tăng, được tăng cường
126
열다 mở
127
오빠 anh
128
오전 buổi sáng
129
오후 buổi chiều
130
온천 hệ thống suối nước nóng, suối nước nóng
131
우체통 thùng thư, hòm thư
132
우표 tem
133
원피스
[one-piece]
áo đầm dài, áo đầm liền
134
유자차 yujacha; trà thanh yên
135
인삼 cây nhân sâm, củ nhân sâm
136
입학하다 nhập học
137
재료 vật liệu, chất liệu
138
전자 trước, vừa qua
139
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
140
전화하다 điện thoại, gọi điện
141
점퍼
[jumper]
áo bu dông
142
정형외과 khoa ngoại chỉnh hình, bệnh viện chấn thương chỉnh hình
143
조끼
[←chokki]
áo ghi-lê
144
조심하다 thận trọng, cẩn thận
145
조용하다 yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
146
주문하다 đặt hàng
147
주일 tuần
148
주차 (sự) đỗ xe, đậu xe
149
주차하다 đỗ xe, đậu xe
150
진통제 thuốc giảm đau
151
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
152
처방전 đơn thuốc
153
청소 việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp
154
청소년 thanh thiếu niên
155
체격 tạng người, vóc người
156
초대 đời đầu, thế hệ đầu
157
초등학교 trường tiểu học, trường cấp một
158
초밥 sushi
159
출근하다 đi làm
160
치킨
[chicken]
gà rán, gà nướng
161
친척 bà con
162
콧물 nước mũi
163
크다 to, lớn
164
큰아버지 bác cả
165
큰어머니 bác cả
166
타다 cháy
167
탕수육 thang-su-yuk
168
통장 sổ tài khoản, sổ ngân hàng
169
티셔츠
[←T-shirt]
áo sơ mi cộc tay
170
팔찌 vòng tay, lắc
171
팥빙수 Patbingsu; chè đậu đỏ đá bào, chè đỗ đỏ đá bào
172
편하다 thoải mái
173
피우다 làm nở, làm trổ
174
피자
[pizza]
pizza
175
한복 Hanbok; Hàn phục
176
한식 Hàn Thực, ngày lễ Hàn Thực
177
한우 bò của Hàn Quốc
178
항공 hàng không
179
화장실 toilet, nhà vệ sinh
180
힘들다 mất sức, mệt mỏi
181
생선 Cá tươi
182
휴가 Sự nghỉ phép, kì nghỉ
183
상처 vết thương
184
교통편 phương tiện giao thông
185
구경 sự ngắm nghía, sự nhìn ngắm
186
구급 việc cứu khẩn cấp, sự cứu trợ
187
기대되다 được kỳ vọng, được mong chờ
188
기차 tàu hoả, xe lửa
189
기침 sự ho
190
끓이다 đun sôi, nấu sôi
191
남동생 em trai
192
낳다 sinh, đẻ
193
내과 khoa nội, bệnh viện nội khoa
194
냉면 Naengmyeon; mì lạnh
195
냉장고 tủ lạnh
196
너무 quá
197
넘어지다 ngã, đổ
198
넣다 đặt vào, để vào
199
넥타이
[necktie]
cà vạt
200
녹차 trà xanh, nước trà xanh
201
놀다 chơi, chơi đùa
202
놀이 sự chơi đùa
203
놀이공원 công viên trò chơi
204
누나 chị
205
눈병 bệnh mắt, chứng đau mắt
206
늦다 trễ, muộn
207
다리 chân
208
다시 lại
209
다치다 bị thương, trầy
210
닦다 lau, chùi, đánh
211
단어 từ
212
단오 Tết Đoan Ngọ
213
담배 cây thuốc lá
214
뛰다 chạy
215
미용실 salon làm đẹp, tiệm làm tóc
216
배달하다 phát, giao
217
배탈 rối loạn tiêu hóa
218
밴드
[band]
ban nhạc, nhóm nhạc
219
버리다 bỏ, vứt, quẳng
220
볶음밥 cơm rang, cơm chiên
221
부러지다 bị gãy
222
분식집 bunsikjip; quán bán món bột
223
비자
[visa]
thị thực xuất nhập cảnh, visa
224
상자 hộp, hòm, thùng, tráp
225
생활 sự sinh sống, cuộc sống
226
생활용품 đồ dùng trong sinh hoạt
227
세배 sebae; tuế bái, sự lạy chào
228
세탁기 máy giặt
229
센터
[center]
giữa sân, cầu thủ trung tâm
230
소개하다 giới thiệu
231
소포 bưu phẩm, bưu kiện
232
송편 Songpyeon; bánh songpyeon
233
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
234
숙소 chỗ trọ
235
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
236
신분증 chứng minh thư, giấy tờ tùy thân
237
싫어하다 ghét
238
아직 chưa, vẫn
239
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
240
액세서리
[accessory]
phụ kiện, đồ trang sức
241
양파 hành Tây
242
어깨 vai
243
얼마나 biết bao, biết nhường nào
244
여권 nữ quyền
245
여동생 em gái
246
여름 mùa hè
247
여름휴가 (sự) nghỉ hè
248
여행사 công ty du lịch, công ty lữ hành
249
연락 sự liên lạc
250
연휴 sự nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ dài ngày
251
예약하다 đặt trước
252
외국인 người ngoại quốc, người nước ngoài
253
외할머니 bà ngoại
254
외할아버지 ông ngoại
255
요리하다 thế này, như vậy
256
요즘 gần đây, dạo gần đây, dạo này
257
울다 khóc
258
웃다 cười
259
음력 âm lịch
260
의류 y phục, trang phục, quần áo
261
이마 trán
262
이메일
[email]
thư điện tử
263
이모
264
일식 món Nhật
265
입다 mặc
266
자장면
[←zhajiangmian[炸醬麵]]
Jajangmyeon; món mì jajangmyeon
267
자전거 xe đạp
268
자주 thường xuyên, hay
269
졸업 sự tốt nghiệp
270
좋다 tốt, ngon, hay, đẹp
271
주민 등록 번호 số đăng kí cư dân, số chứng minh nhân dân
272
주방 gian bếp, nhà bếp
273
주사 việc tiêm
274
준비하다 chuẩn bị
275
중국집 nhà hàng Trung Quốc
276
중식 món Trung Quốc
277
즐겁다 vui vẻ
278
지내다 trải qua
279
지폐 tiền giấy
280
찾다 tìm, tìm kiếm
281
채소 rau củ quả, rau quả
282
출입국 sự xuất nhập cảnh
283
코트
[coat]
áo khoác, áo choàng
284
택시
[taxi]
xe tắc-xi
285
퇴근하다 tan sở
286
특별하다 đặc biệt
287
특히 một cách đặc biệt
288
한과 Hangwa; món bánh truyền thống của Hàn Quốc
289
한꺼번에 vào một lần, một lượt
290
현금 카드
[現金card]
thẻ rút tiền tự động
291
호텔
[hotel]
hotel, khách sạn
292
홍삼 hồng sâm
293
회식 sự họp mặt ăn uống; buổi họp mặt ăn uống, buổi liên hoan
294
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
295
회의하다 họp, họp bàn
296
휴게실 phòng tạm nghỉ
297
휴대 sự cầm tay, sự xách tay

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.