Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Từ điển hán hàn

Gồm 2957 từ. Và rất nhiều ví dụ ~.~


Lưu về tường facebook cho đỡ quên ạ !

Cách sử dụng

Ở dưới mỗi từ vựng đều có chữ Hán Hàn. Chỉ cần click vào sẽ xuất hiện ra các từ Hán Hàn liên quan. Bạn có thể lưu lại từ vựng và học từ chúng nhé !
Sẽ có từ có file nghe và có từ không có. Mình sẽ bổ sung tất cả sau !!
Chúc các <3 có những thông tin bổ ích hohohi
1 ) 설득 [Danh từ] sự thuyết phục .
Hán hàn
2 ) 운전면허증 [Danh từ] giấy phép lái xe, bằng lái xe .
Hán hàn
3 ) 열망 [Danh từ] sự khát vọng, sự khao khát, sự đam mê .
Hán hàn
4 ) 대안학교 [Danh từ] trung tâm giáo dục thường xuyên .
Hán hàn
5 ) 환대 [Danh từ] sự đón tiếp nồng nhiệt, sự mến khách .
Hán hàn
6 ) 조속 [Danh từ] tảo tốc một cách nhanh nhất .
Hán hàn
7 ) 일생칠십고래희 [Danh từ] nhân sinh thất thập cổ lai hy .
Hán hàn
8 ) 창간 [Danh từ] báo số đầu tiên .
Hán hàn
9 ) 생략 [Danh từ] sự lược bỏ, sự rút gọn .
Hán hàn
10 ) 폐업 [Danh từ] việc ngừng kinh doanh .
Hán hàn
11 ) 문답 [Danh từ] vấn đáp, hỏi và đáp .
Hán hàn
12 ) 대결 [Danh từ] cuộc thi đấu, sự thi đấu .
Hán hàn
13 ) 거인 [Danh từ] vĩ nhân, nhân tài .
Hán hàn
14 ) 가계 [Danh từ] cửa hàng .
Hán hàn
15 ) 간판 [Danh từ] thức ăn tiện lợi, thức ăn nhanh .
Hán hàn
16 ) 폐간 [Danh từ] phế san ngừng xuất bản .
Hán hàn
17 ) 가전제품 [Danh từ] sản phẩm điện gia dụng .
Hán hàn
18 ) 간략 [Danh từ] giản lược sự tóm tắt .
Hán hàn
19 ) 부인 [Danh từ] phụ nữ, đàn bà .
Hán hàn
20 ) 폐쇄 [Danh từ] phế tỏa sự phong tỏa .
Hán hàn
21 ) 조만간 [Danh từ] tảo vãn gian sớm muộn .
Hán hàn
22 ) 전문가 [Danh từ] chuyên gia .
Hán hàn
23 ) 음악가 [Danh từ] nhạc sĩ, nhà hoạt động âm nhạc .
Hán hàn
24 ) 위업 [Danh từ] sự nghiệp vĩ đại .
Hán hàn
25 ) 우승 [Danh từ] sự chiến thắng .
Hán hàn
26 ) 일석이조 [Danh từ] nhất cử lưỡng tiện, một mũi tên trúng hai đích .
Hán hàn
27 ) 광대 [Danh từ] tên hề .
Hán hàn
28 ) 근무 [Danh từ] làm việc (ᄀ...) .
Hán hàn
29 ) 천명 [Danh từ] sự lý giải, sự làm rõ .
Hán hàn
30 ) 유혹 [Danh từ] tranh sơn dầu .
Hán hàn
31 ) 가면 [Danh từ] Gamageuk; kịch mặt nạ .
Hán hàn
32 ) 재료 [Danh từ] nguyên liệu, vật liệu .
Hán hàn
33 ) 공산품 [Danh từ] sản phẩm công nghiệp .
Hán hàn
34 ) 육교 [Danh từ] cầu vượt .
Hán hàn
35 ) 백전백승 [Danh từ] bách chiến bách thắng .
Hán hàn
36 ) 반대 [Danh từ] sự bù đắp, sự đền bù .
Hán hàn
37 ) 이상 [Danh từ] quốc gia lí tưởng .
Hán hàn
38 ) 일거양득 [Danh từ] nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc .
Hán hàn
39 ) 양두구육 [Danh từ] dương đầu cẩu nhục .
Hán hàn
40 ) 무선전화 [Danh từ] vô tuyến điện thoại .
Hán hàn
41 ) 동고동락 [Danh từ] sự đồng cam cộng khổ .
Hán hàn
42 ) 선인선과 [Danh từ] thiện nhân thiện quả .
Hán hàn
43 ) 냉담 [Danh từ] sự lạnh lùng, sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng, sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang .
Hán hàn
44 ) 냉동식품 [Danh từ] thực phẩm đông lạnh .
Hán hàn
45 ) 체중 [Danh từ] thể trọng, cân nặng cơ thể .
Hán hàn
46 ) 당분간 [Danh từ] tạm thời .
Hán hàn
47 ) 일거일동 [Danh từ] nhất cử nhất động .
Hán hàn
48 ) 폭설 [Danh từ] bão tuyết .
Hán hàn
49 ) 국교 [Danh từ] quốc giáo .
Hán hàn
50 ) 정돈 [Danh từ] sự chỉnh đốn .
Hán hàn
51 ) 총리 [Danh từ] thủ tướng .
Hán hàn
52 ) 경천동지 [Danh từ] kinh thiên động địa .
Hán hàn
53 ) 생년월일 [Danh từ] ngày tháng năm sinh .
Hán hàn
54 ) 각골난망 [Danh từ] sự khắc cốt ghi tâm .
Hán hàn
55 ) 대동소이 [Danh từ] đại đồng tiểu dị .
Hán hàn
56 ) 청천백일 [Danh từ] thanh thiên bạch nhật .
Hán hàn
57 ) 삭제 [Danh từ] xóa, loại bỏ .
Hán hàn
58 ) 경력 [Danh từ] kinh nghiệm, năng lực .
Hán hàn
59 ) 학칙 [Danh từ] nội quy nhà trường .
Hán hàn
60 ) 간호사 [Danh từ] y tá .
Hán hàn
61 ) 전문대 [Danh từ] trường cao đẳng nghề .
Hán hàn
62 ) 동상이몽 [Danh từ] đồng sàng dị mộng .
Hán hàn
63 ) 심정 [Danh từ] đáy lòng .
Hán hàn
64 ) 허가 [Danh từ] chế độ giấy phép .
Hán hàn
65 ) 장생불사 [Danh từ] trường sinh bất tử .
Hán hàn
66 ) 치욕 [Danh từ] sự sỉ nhục .
Hán hàn
67 ) 답변 [Danh từ] câu trả lời, lời đáp .
Hán hàn
68 ) 소탐대실 [Danh từ] tiểu tham đại thất .
Hán hàn
69 ) 내유외강 [Danh từ] nội nhu ngoại cương .
Hán hàn
70 ) 송구영신 [Danh từ] tống cựu nghinh tân, tiễn năm cũ đón năm mới .
Hán hàn
71 ) 천연 [Danh từ] thiên nhiên .
Hán hàn
72 ) 견원지간 [Danh từ] quan hệ chó khỉ, quan hệ chó mèo .
Hán hàn
73 ) 십인십색 [Danh từ] sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ .
Hán hàn
74 ) 출가외인 [Danh từ] xuất giá ngoại nhân, con gái lấy chồng là con người ta .
Hán hàn
75 ) 반격 [Danh từ] sự phản công, sự đánh trả đũa lại .
Hán hàn
76 ) 고대통령 [Danh từ] cố đại thống lĩnh .
Hán hàn
77 ) 유전 [Danh từ] bệnh di truyền .
Hán hàn
78 ) 편견 [Danh từ] thành kiến, thiên vị .
Hán hàn
79 ) 순간 [Danh từ] mỗi giây mỗi khắc .
Hán hàn
80 ) 타인 [Danh từ] người khác .
Hán hàn
81 ) 백발백중 [Danh từ] trăm phương, mọi cách .
Hán hàn
82 ) 한계 [Danh từ] giới hạn, hạn mức .
Hán hàn
83 ) 의논 [Danh từ] sự bàn bạc, trao đổi .
Hán hàn
84 ) 현황 [Danh từ] hiện trạng .
Hán hàn
85 ) 인쇄용지 [Danh từ] ấn loạt dụng chỉ .
Hán hàn
86 ) 항공모함 [Danh từ] hàng không mẫu hạm .
Hán hàn
87 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
88 ) 협상 [Danh từ] sự bàn bạc, sự thương thảo, sự thảo luận .
Hán hàn
89 ) 형성 [Danh từ] hình thành, cấu thanh .
Hán hàn
90 ) 최저 [Danh từ] (sự) thấp nhất .
Hán hàn
91 ) 출동 [Danh từ] sự xuất phát (đi làm nhiệm vụ) .
Hán hàn
92 ) 성적 [Danh từ] điểm, thành tích, giới tính .
Hán hàn
93 ) 회원 [Danh từ] hội viên, thành viên .
Hán hàn
94 ) 공명정대 [Danh từ] sự công minh chính đại .
Hán hàn
95 ) 가곡 [Danh từ] ca khúc, bài hát .
Hán hàn
96 ) 가전 [Danh từ] đồ điện gia dụng .
Hán hàn
97 ) 힘입다 [Danh từ] tiếp sức, giúp sức .
Hán hàn
98 ) 족구수병 [Danh từ] túc khẩu thủ bệnh .
Hán hàn
99 ) 양관삼첩 [Danh từ] dương quan tam điệp .
Hán hàn
100 ) 가부장적 [Danh từ] tính gia trưởng .
Hán hàn
Tải thêm 2857