Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp ~ 었으면/ 았으면/ 였으면 ~~ 고 얼마나 좋았겠어요





CẤU TRÚC ~ 었으면/ 았으면/ 였으면 ~~ 고 얼마 좋았겠어요?


Cấu trúc này được sử dụng khi vừa giả định một điều gì đó ngược với hiện tại hoặc quá khứ vừa đưa ra một kết quả tốt đẹp nếu như có thể làm được việc ở vế sau,


Ví dụ

내가 한국를 잘 했으면 한국 사람 말하 모든 것을 이해하고 얼마 좋았겠어요?
Ước gì tôi học giỏi tiếng Hàn để có thể hiểu tất cả những gì người Hàn nói thì tốt biết bao nhiêu.?
제 쓰기 실력이 좋았으면 작가가 되고 얼마 좋았겠어요?
Ước gì kĩ năng viết của tôi tốt để trở thành một tác giả thì tốt biết nhường nào?

가: 지난 학기 장학금을 받으셨어요?
A: Học kì trước anh nhận được học bổng hả?
나: 장학금을 받았으면 공부도 그 만두지 않고 얼마 좋았겠어요?
B: Ước gì tôi nhận được học bổng để không phải ngừng lại việc học thì tốt biết nhường nào ?

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 으면 Nếu ... thì
2 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 이해되다 [Động từ] được chuyển dịch, được chuyển đổi .
2 ) 이해하다 [Động từ] hiểu, thông cảm.#eee hey i understand it .
3 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
4 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
5 ) 얼마나 [Danh từ] bao nhiêu, bao lâu .
6 ) 장학금 [Danh từ] học sinh nhận học bổng .
7 ) 모든 tất cả, toàn bộ .
8 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
9 ) 이해 [Danh từ] quan hệ lợi hại .
Hán hàn
10 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
11 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
12 ) 학기 [Danh từ] học kỳ .
Hán hàn
13 ) 만두 [Danh từ] bánh bao, bánh màn thầu .
14 ) 이해 [Danh từ] hiểu, nhận ra .
15 ) 작가 [Danh từ] tác giả .
Hán hàn
16 ) 실력 [Danh từ] thực lực, năng lực .
Hán hàn
17 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!