Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp ~어야지 그렇지 않으면/ 아야지 그렇지 않으면/ 여야지 그렇지 않으면





Cấu trúc ~ 어야 그렇지으면/ 아야지 그렇지으면/ 여야 그렇지으면


Dùng để nói rằng hành động ở vế trước là một điều kiện cần thiết, trong trường hợp mà không giữ điều kiện đó sẽ dẫn đến hậu quả.


Ví dụ


공부를 열심 해야지 그렇지으면 졸업 못해요.

Phải chăm chỉ học tập chứ nếu không sẽ không thể tốt nghiệp được


가: 저는 요즘 너무 바빠서 운동 시간이 없어요.

A: Dạo gần đây vì quá bận nên tôi không có thời gian tập thể dục

나: 아 무리 바빠도 운동을 해야지 그렇지으면 건강 나빠질 거예요.

B: Dù có bận thì cũng phải tập thể dục chứ nếu không thì sức khỏe sẽ kém đi.

가: 저희 집은 부자니까 취직을 안 해도 먹고 사는 데는 문제가 없어요.


A: Vì gia đình tôi giàu có nên dù không có đi làm thì cũng không có vấn đề gì về việc ăn ở

나: 그래도 직접 돈을 벌어 봐야지 그렇지으면 돈이 소중하다는 것을 몰라요.

B: Dù như vậy thì cũng nên thử trực tiếp kiếm tiền chứ nếu không như thế anh sẽ không biết quý trọng đồng tiền đâu.


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 어야지 Kết hợp với động từ hoặc tính từ sử dụng khi nói về việc phải làm như thế hoặc phải là trạng thái như thế.
2 ) 거예요 Sẽ
3 ) 으면 Nếu ... thì
4 ) 어야 phải... thì mới...
5 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 소중하다 [Tính từ] quan trọng .
2 ) 나빠지다 [Động từ] xấu đi, tồi tệ đi .
3 ) 운동하다 [Động từ] luyện tập thể thao, vận động .
4 ) 졸업하다 [Động từ] tốt nghiệp .
5 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
6 ) 못하다 [Tính từ] không thể làm được .
7 ) 그래도 [Danh từ] dù vậy, nhưng .
8 ) 그렇지 [Danh từ] đúng thế, đúng vậy .
9 ) 너무 [Phó từ] quá .
10 ) 문제 [Danh từ] vấn đề .
Hán hàn
11 ) 졸업 [Danh từ] tốt nghiệp .
12 ) 부자 [Danh từ] phụ tử, cha con .
13 ) 취직 [Danh từ] xin việc .
14 ) 여야 [Danh từ] đảng cầm quyền và đảng đối lập .
15 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
16 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
17 ) 무리 [Danh từ] con số vô lí, điều vô lí .
Hán hàn
18 ) 소중 [Danh từ] quan trọng .
19 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
20 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
21 ) 부자 [Danh từ] bố con, phụ tử .
22 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
23 ) 무리 [Danh từ] đám, bầy .
24 ) 직접 [Danh từ] trực tiếp .
Hán hàn
25 ) 저희 [Danh từ] chúng tôi .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!