Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp ~건 ~~건





Cấu trúc  ~건 ~~건


Đây là hình thức rút gọn của  ~거나 ~~거나

Cấu trúc này được dùng khi liệt kê những nội dung đối nghịch hay có khả năng so với vế trước thì kết quả cũng không liên quan gì.


Ví dụ

거나거나 우리 학생 ...잖아.
Thương hay ghét thì tất cả đều là học sinh của mình mà.

먹건 안 먹건 마음 대로 해.
Ăn hay không thì tùy.

한국 배웠건 안 배웠 저희 학교 입학 려면 시험을 봐야 해요.
Dù có học tiếng Hàn hay không học thì để vào đậu vào trường của tôi đều phải trải qua kì thi.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) ~건 ~~건 (DÙ…DÙ..THÌ CŨNG…
2 ) 야 하다 phải
3 ) 려면 nếu muốn
4 ) 거나 hoặc ,hay

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 입학하다 [Động từ] nhập học .
2 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
3 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
4 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
5 ) 마음 [Danh từ] tấm lòng .
6 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
7 ) 입학 [Danh từ] nhập học .
Hán hàn
8 ) 대로 [Danh từ] như , giống như , đại lộ .
Hán hàn
9 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
10 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
11 ) 저희 [Danh từ] chúng tôi .
12 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!