Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 편이다





Cấu trúc  편이다


1. Đứng sau động từ và tính từ, dịch nghĩa tiếng Việt là “vào loại.., thuộc diện....” biểu hiện đại thể thuộc vào một loại nào đó.

친구 성격이 좋은 편이에요. 
Bạn của tôi nhân cách thuộc diện tốt đó.

동생 얼굴이 예쁜 편이에요. 
Em của tôi khuôn mặt thuộc vào loại đẹp.

저는 운동 자주 하는 편이에요.
Tôi thuộc vào diện thường xuyên tập tành thể dục thể thao.

나는 아무거나 잘 먹는 편이에요.
Tôi thuộc diện cái gì cũng ăn được.


2. ' 있다, 없다' thì kết hợp với '는 편이다'.


우리 선생님 멋있는 편이에요.
Thầy giáo của chúng tớ thuộc diện phong độ, bảnh bao.

영화 재미없는 편이니까 보지 마세요.
Bộ phim đó xếp vào loại chả có gì hay ho nên đừng xem.


3. Với trường hợp của Động từ, khi nói về một việc trong quá khứ có tính lặp lại hoặc chung chung thì dùng dạng '는 편이었다' 
Còn khi nói về thứ mà đã xuất hiện, nảy sinh trong thời điểm cụ thể ở quá khứ thì dùng '(으)ㄴ 편이다/(으)ㄴ 편이었다'.


어렸을 공부를 잘하는 편이었어요.
Khi còn nhỏ tôi thuộc diện học hành giỏi dang ^^

결혼 전에는 요리를 잘 못하는 편이었어요.
Trước khi kết hôn tôi thuộc vào loại không thể nấu nướng.
(Khi còn nhỏ và trước khi kết hôn là những khoảng thời gian ở quá khứ rất chung chung nên sẽ kết hợp với '는 편이었다')

어제 깨끗하게  청소 편이에요.
Ngày hôm qua thuộc diện dọn dẹp sạch sẽ.

어제는 술을 많이 마신 편이었어요.
Ngày hôm qua là thuộc vào diện đã uống quá nhiều rượu.

4. Khi dùng với động từ thì rất hay sử dụng với các từ như '잘, 많이, 조금, 빨리, 자주...'

저는 노래를 잘 부르는 편이에요.
저는 밥을 빨리 먹는 편이에요.

5. Nếu phía trước là danh từ thì '는 편이다/(으)ㄴ 편이다' chuyển thành '인 편이다'.

저는 적 국적인 편이라서  친구를이 많아요.
저는 좀 내 성적인 편이에요.

6. Với trường hợp bất quy tắc biến đổi tương tự như dưới đây:

여자 친구 머리가 긴 편이에요. ( 길다
(tính từ tận cùng là phụ âm ㄹ, hoặc sau 이다,아니다thì dùng -ㄴ 편이다)
유리 씨는 음식을 잘 만드는 편이에요. ( 만 들다
친구 얼굴이 하얀 편이에요. ( 하얗다)
한국 겨울 날씨가 추운 편이에요. ( 춥다)

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 편이다 thuộc diện, thuộc loại, vào loại
2 ) 세요 Hãy
3 ) 거나 hoặc ,hay
4 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 재미없다 [Tính từ] không hay .
2 ) 깨끗하다 [Động từ] sạch sẽ .
3 ) 청소하다 [Động từ] dọn vệ sinh .
4 ) 아무거나 [Danh từ] bất cứ cái gì .
5 ) 멋있다 [Tính từ] có phong cách, đẹp .
6 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
7 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
8 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
9 ) 하얗다 [Danh từ] white .
10 ) 아무 bất kì .
11 ) 자주 [Phó từ] thường .
Hán hàn
12 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
13 ) 춥다 [Tính từ] lạnh .
14 ) 들다 [Động từ] cầm, mang (túi, cặp), xách .
15 ) 없다 [Động từ] không có .
16 ) 이다 [Động từ] là .
17 ) 길다 [Động từ] dài .
18 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
19 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
20 ) 국적 [Danh từ] quốc tịch .
Hán hàn
21 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
22 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
23 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
24 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
25 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
26 ) 동생 [Danh từ] em .
27 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
28 ) 요리 [Danh từ] sự nấu ăn, món ăn .
29 ) 얼굴 [Danh từ] sự đáng mặt .
30 ) 머리 [Danh từ] đầu .
31 ) 영화 [Danh từ] phim .
32 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
33 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
34 ) 노래 [Danh từ] bài hát .
35 ) 성적 [Danh từ] điểm, thành tích, giới tính .
Hán hàn
36 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
37 ) 자주 [Danh từ] hay, thường xuyên .
Hán hàn
38 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
39 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
40 ) 청소 [Danh từ] việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp .
41 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
42 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
43 ) 겨울 [Danh từ] mùa đông .
Hán hàn
44 ) 성격 [Danh từ] kinh thánh .
Hán hàn
45 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!