Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 텐데



Ngữ pháp 을 텐데

Động từ/Tính từ+ (으)ㄹ 텐데

Được dùng khi người nói giả định, suy đoán, phỏng đoán về một hoàn cảnh (như bối cảnh, nguyên do, sự đối chiếu, đối sánh...) ở vế trước rồi đưa ra ý kiến có liên quan ở vế sau.

Ngữ pháp này được sử dụng rất nhiều trong các hoàn cảnh mang hơi hướng lo lắng, có chút hối tiếc.

Có nghĩa trong tiếng Việt là   'chắc là, có lẽ, đáng ra là...'

406890
406891

Dạng danh từ =>  '일 텐데'.

Khih đứng trước 텐데 là danh từ thì chúng ta sử dụng 을 텐데

Có thể lược bỏ lời nói phía sau và dùng như một cách kết thúc câu. Khi ở dạng kết thúc câu "(으)ㄹ 텐데요." thể hiện sự suy đoán một việc gì đó có căn cứ.

Ví dụ

406892
406893

Dạng quá khứ =>  '일 텐데'.

406894
406895

TAG


Nguồn tham khảo

Ngữ pháp tổng hợp tiếng hàn trung cấp


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 텐데

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !