Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 테니까





ngữ pháp -(으)ㄹ 테니 (까)

Ngữ pháp này được dùng trong những trường hợp mà một người muốn yêu cầu người khác làm thứ gì đó.

Có thể dịch và " Vì nên chắc "


Chú ý về ngữ pháp 니까 

  1. Có thể sử dụng thành đuôi câu 니까요 
  2. Không sử dụng 걱저đㅣ다 고맙다 민안하다 ở mệnh đề sau ngữ pháp 니까.

Phân biệt giữa 텐데니까

텐데 니까

Diễn tả tình huống cụ thể liên quan tới sự phỏng vấn

Ví dụ 베가 고플 텐데 어서세요

Diễn tả lý do của sự phỏng đoán

Ví dụ 베가 고플 니까 어서세요

Ví dụ 

406896
406897

 Cấu trúc -(으)ㄹ 테니(까) thường đi cùng với -(으)면 “Nếu”.
지금 밖에 나 가면 추울 니까...”, nó có nghĩa “Nếu bạn ra ngoài bây giờ, sẽ bị lạnh, vì vậy…”


Một số ví dụ khác


제가 청소를 할 니까 설거지를 하세요.

Tôi sẽ dọn dẹp vì thế bạn rửa bát đĩa nhé.

406899
406900

TAG


Nguồn tham khảo

Ngữ pháp tiếng hàn tổng hợp sơ cấp

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 테니까 Cấu trúc nhấn mạnh điều kiện đối với vế sau và thể hiện ý định của người nói đối với vế trước.
2 ) 텐데 thì
3 ) 세요 Hãy
4 ) 까요 Nha, Nhé
5 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 설거지를 하다 [Động từ] rửa bát, rửa chén .
2 ) 고맙다 [Tính từ] cảm ơn, biết ơn .
3 ) 설거지 [Danh từ] việc rửa chén bát .
4 ) 가면 [Danh từ] Gamageuk; kịch mặt nạ .
Hán hàn
5 ) 어서 [Danh từ] xin mời .
6 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
7 ) 청소 [Danh từ] việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!