Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 척하다



Cấu trúc (으)ㄴ/는 척하다


Cấu trúc này có nghĩa là: 'giả vờ như' , 'tỏ ra như'....

Lưu ý
- Có thể dùng cấu trúc tương tự là: 'ㄴ/는 체하다'
VD:
알 고도 모르는 체하는 것 같아요.
(Biết rồi mà cứ giả như không biết ý)


Ví dụ

놀라지 않았는데 일부러 놀란 척했어요.( 놀라다)
Không bị ngạc nhiên những đã cố tỏ ra ngạc nhiên.
게임을 하 면서 공부하는 척했어요.(공부하다)
(Đã) Vừa chơi game vừa giả vờ như đang học.
예쁘지도 않은 여자가 예쁜 척하는 모습은 보기 싫어요.( 예쁘다)
Ghét người con gái nào xấu mà cứ tỏ ra là mình đẹp.
음식이 입에 안 맞았 지만 성의를 생각해서 맛있는 척하고 먹었어요.( 맛 있다)
Món ăn không ngon nhưng nghĩ đến thành ý nên đã giả vờ ăn một cách ngon miệng.
학생인 척하지 마세요.
Đừng giả làm học sinh.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 척하다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !