Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 척하다





Cấu trúc (으)ㄴ/는 척하다


Cấu trúc này có nghĩa là: 'giả vờ như' , 'tỏ ra như'....

Lưu ý
- Có thể dùng cấu trúc tương tự là: 'ㄴ/는 체하다'
VD:
고도 모르는 체하는 것 같아요.
(Biết rồi mà cứ giả như không biết ý)


Ví dụ

놀라지 않았는데 일부 놀란 척했어요.( 놀라다)
Không bị ngạc nhiên những đã cố tỏ ra ngạc nhiên.
게임을 하 면서 공부하는 척했어요.(공부하다)
(Đã) Vừa chơi game vừa giả vờ như đang học.
예쁘지도 않은 여자가 예쁜 척하는 모습 보기 싫어요.( 예쁘다)
Ghét người con gái nào xấu mà cứ tỏ ra là mình đẹp.
음식이 입에 안 맞았 지만 성의 생각해서 맛있는 척하고 먹었어요.( 맛 있다)
Món ăn không ngon nhưng nghĩ đến thành ý nên đã giả vờ ăn một cách ngon miệng.
학생인 척하지 마세요.
Đừng giả làm học sinh.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 척하다 vờ, giả vờ
2 ) 고도 tương phản hoặc một đặc tính khác so với sự việc, cảm giác mà đã đề cập ở vế trước
3 ) 세요 Hãy
4 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
5 ) 면서 trong khi
6 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
2 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
3 ) 일부러 [Phó từ] cố ý .
4 ) 맛있다 [Tính từ] ngon .
5 ) 예쁘다 [Tính từ] xinh đẹp .
6 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
7 ) 척하다 [Động từ] làm ra vẻ, giả vờ .
8 ) 체하다 [Động từ] đầy bụng, khó tiêu .
9 ) 놀라다 [Danh từ] ngạc nhiên .
10 ) 성의 [Danh từ] thành ý .
Hán hàn
11 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
12 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
13 ) 보기 [Danh từ] mẫu, ví dụ .
14 ) 고도 [Danh từ] sự phát triển cao .
Hán hàn
15 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
16 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
17 ) 모습 [Danh từ] dáng vẻ .
18 ) 일부 [Danh từ] một bộ phận, một phần .
19 ) 고도 [Danh từ] cố đô .
20 ) 고도 [Danh từ] đảo xa .
21 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!