Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 채



Cấu trúc  (으)ㄴ 채(로)


Cấu tạo: Vĩ tố dạng định ngữ (으)ㄴ+ danh từ phụ thuộc 채 + trợ từ 로.
Được dùng gắn vào sau động từ. Không dùng vĩ tố định ngữ dạng hiện tại hoặc tương lai suy đoán.

Ý nghĩa: Là cách nói diễn đạt nghĩa ‘ 이미 있는 상태 그 대로 변하지 않고’ (Bất biến y như trạng thái đã có).


Ví dụ cho (으)ㄴ 채(로)

애기는 과자를 손에 쥔 채 잠이 들었다.
Em bé cầm quả táo trong tay ngủ.
그는 목이 마른지 선 채 물 한 그릇을 다 마셨다.
Nó bị khát nước hay sao mà đứng đó uống hết một bát nước.
물을 열어 채로 잤 더니 감기가 들었어요.
Mở cửa ngủ nên tôi đã bị cảm.
빨래를 밖에 널어 놓은 채로 나가서 비에 다 젖었어요.
Phơi đồ bên ngoài mà lại đi ra ngoài nên bị ướt mưa hết cả.
아이들이 딸기를 씻지 않은 채로 그냥 먹는다.
Bọn trẻ cứ ăn dâu mà không rửa.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 채

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !