Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




Cấu trúc  (으)ㄴ (로)


Cấu tạo: Vĩ tố dạng định ngữ (으)ㄴ+ danh từ phụ thuộc + trợ từ 로.
Được dùng gắn vào sau động từ. Không dùng vĩ tố định ngữ dạng hiện tại hoặc tương lai suy đoán.

Ý nghĩa: Là cách nói diễn đạt nghĩa ‘ 이미 있는 상태 대로 변하지 않고’ (Bất biến y như trạng thái đã có).


Ví dụ cho (으)ㄴ (로)

애기 과자를 손에 쥔 잠이 들었다.
Em bé cầm quả táo trong tay ngủ.
그는 목이 마른지 선 물 한 그릇을 다 마셨다.
Nó bị khát nước hay sao mà đứng đó uống hết một bát nước.
물을 열어 로 잤 더니 감기가 들었어요.
Mở cửa ngủ nên tôi đã bị cảm.
빨래를 밖에 널어 놓은 나가서 비에 다 젖었어요.
Phơi đồ bên ngoài mà lại đi ra ngoài nên bị ướt mưa hết cả.
아이들이 딸기를 씻지 않은 그냥 먹는다.
Bọn trẻ cứ ăn dâu mà không rửa.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 나가다 [Động từ] đi ra (hướng xa phía người nói) .
2 ) 변하다 [Động từ] biến, thay đổi, trở nên, khác đi .
3 ) 감기다 [Động từ] được nhắm lại (mắt) .
4 ) 감기다 [Động từ] bịt (mắt) .
5 ) 감기다 [Động từ] cho gội, cho tắm .
6 ) 그냥 [Phó từ] chỉ là .
7 ) 그릇 [Danh từ] bát .
8 ) 애기 [Danh từ] ông cụ non, bà cụ non .
9 ) 딸기 [Danh từ] quả dâu .
10 ) 대로 [Danh từ] như , giống như , đại lộ .
Hán hàn
11 ) 감기 [Danh từ] cảm .
Hán hàn
12 ) 상태 [Danh từ] trạng thái, tình hình, hiện trạng .
Hán hàn
13 ) 이미 [Danh từ] đã, đã rồi, trước đây .
14 ) 과자 [Danh từ] bánh quy .
15 ) 아이 [Danh từ] ID .
16 ) 목이 [Danh từ] mộc nhĩ .
Hán hàn
17 ) 빨래 [Danh từ] giặt giũ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!