Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 지라도





ngữ pháp (으)ㄹ지라도/(으)ㄹ 지언정


1. Gắn vào sau động từ và tính từ, thể hiện ý nghĩa nhấn mạnh mặc dù vế trước đưa ra một tình huống nào đó và công nhận hay giả định điều đó nhưng kết quả vế sau đối lập hay khác với sự mong đợi của vế trước. Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là ‘cho dù có …; cho dù … cũng; mặc dù … nhưng’.

스포츠에서 라이벌 함께 우승을 다툴지라도 어플레이 정신을 지켜야 한다.
Trong thể thao, cho dù có thi đấu với đối thủ để giành chiến thắng thì cũng phải duy trì tinh thần chơi công bằng.
선수가 아 무리 세계으로 유명지라도 도덕으로 문제가 있다.?? 대중으로 부터 외면 받 게 마련이다.
Cho dù tuyển thủ đó nổi tiếng thế giới như thế nào, nếu có vấn đề về đạo đức thì anh ta cũng sẽ bị loại khỏi công chúng.
무리 바쁠 지언정 꾸준히 운동하는 습관을 길러야 체력 증진시킬 수 있다.
Dù bận rộn đến đâu, cũng cần phát triển thói quen tập thể dục đều đặn để có thể cải thiện thể lực.

2. Khi đứng sau danh từ thì được dùng với dạng 일지라도/일 지언정. Ngoài ra, khi vế trước giả định một tình huống phủ định hay cực đoan và nhấn mạnh nội dung vế sau thì nó được gắn vào sau động từ.

A: 전에 다쳤 발목 아직 다 안 나아서 그런 운동(하기)가 쉽지 않네.
B: 통증 물리 치료로 가라앉을지라도 약해진 근력은 쉽게 회복되기 힘들대. 그러니까 얼마 동안 재활 운동 꾸준히 해야 할 거야.
A: Vì mắt cá chân bị đau trước kia còn chưa lành hết nên việc vận động không hề dễ dàng như vậy nhỉ.
B: Mặc dù cơn đau bớt đi bằng vật lý trị liệu nhưng các cơ bị suy yếu không dễ dàng phục hồi. Vì vậy, trong một thời gian sẽ phải tiếp tục thực hiện các bài tập phục hồi chức năng.
A: 이번 경기 부상 심각해질 지언정 난 출전 포기하지 않을 거야.
B: 이번 출전이 아니 더라도 너에게는 더 많은 기회 주어니까 그런 바보 같은 소리 하지 마.

A: Cho dù vết thương có trở nên nghiêm trọng bởi trận đấu này tôi cũng sẽ không từ bỏ việc xuất trận.
B: Bởi vì đã định sẵn nhiều cơ hội hơn cho cậu dù cho không phải là trận đấu này nên đừng có ngớ ngẩn như vậy.



Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!