Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 줄 알다



Ngữ pháp 줄 알다


1. Thể hiện sự khác nhau giữa thứ mà người nói đã từng dự tính, dự đoán, suy nghĩ về hoàn cảnh/ tình huống ở hiện tại với kết quả thực tế. Lúc này ‘ 알다[ 모르다] chủ yếu được dùng dưới dạng ‘알았다[몰랐다]. Có thể dịch là ‘nghĩ là, không nghĩ là’ ‘biết là, không biết là’

네가 나를 싫어하는 줄 알았어. (나를 싫어한다고 예상했 지만 결과는 그렇지 않음)
Tao đã nghĩ mày đang ghét tao. (Đã nghĩ là (đối phương) ghét mình nhưng kết quả không phải vậy)
저는 영호 씨 키가 작은 줄 알았어요. (키가 작다고 예상했 지만 그렇지 않음)
Tôi đã nghĩ Young-ho thấp cơ đấy. (Đã nghĩ là chiều cao thấp nhưng không phải vậy)
한국어가 이렇게 어려운 줄 몰랐어요. ( 한국어가 어렵다고 예상하지 못했음)
Đã không nghĩ là tiếng Hàn lại khó như thế này. (Đã không thể dự tính là tiếng Hàn khó thế)
민수 씨가 이렇게 술을 잘 마시는 줄 몰랐어요. (술을 잘 마 신다고 예상하지 못했음)
Đã không nghĩ là Min-su uống rượu tốt như thế này.

2. Trong trường hợp của ‘는 줄 알다, (으)ㄴ 줄 알다’ tùy theo hoàn cảnh mà nó thể hiện việc người nói đã biết trước kết quả đó.

가: 저 오늘 고향으로 돌아 가요.
Hôm nay mình trở về quê.
나: 네, 가는 줄 알고 있었어요. (가는 것을 이미 알고 있음)
Ừ, mình đã biết cậu đi rồi. (đã biết trước việc đó)
가: 미안 하 지만, 생선을 못 먹어요.
Xin lỗi nhưng, tôi không ăn được cá.
나: 생선을 못 먹는 줄 알고 다른 고기로 준비해 달라고 했어요. ( 생선을 못 먹는 것을 이미 알고 있음)
Tôi đã biết bạn không thể ăn cá nên đã yêu cầu chuẩn bị loại thịt khác rồi. (Đã biết trước việc (người kia) không thể ăn được cá)

3. ‘ 있다, 없다’ được sử dụng cùng với ‘는 줄 알다[ 모르다]’.

가: 오늘 수업이 없는 줄 몰랐어요. ( 수업이 있다고 예상했음)
Mình đã không biết là hôm nay không có giờ học nào cả. (đã nghĩ là hôm nay có giờ học)
나: 어제 교수님이 오늘 수업 휴강한다고 했 는데 못 들었 군요.
Hôm qua giáo sư đã nói là hôm nay nghỉ dạy, thì ra là cậu đã biết tin.

4. Nếu phía trước đi với danh từ dùng dạng ‘인 줄 알다[ 모르다].

가: 오늘 시험 보기로 했 지요? 공부는 했어요?
Hôm nay đã quyết định thi mà nhỉ? Đã học bài hết chưa?
나: 네? 선생님, 오늘이 시험인 줄 몰랐어요. ㅠㅠ ( 시험이라고 예상하지 못했음)
Sao cơ ạ? thầy giáo, em không biết là hôm nay thi. (Đã không thể biết là hôm nay thi)
가: 지난번에 같이 도서곤에 있던 사람은 그냥 친구야.
Người mà đã từng ở thư viện cùng mình lần trước chỉ là bạn bè thôi á.
나: 나는 그 사람이 네 남자 친구인 줄 알았어. ( 남자 친구라고 예상했 지만 결과는 그렇지 않음)
Mình đã nghĩ người đó là bạn trai của cậu cơ đấy. (đã nghĩ là bạn trai (của đối phương) nhưng không phải như thế)


 


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 줄 알다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !