Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 적이 있다





ngữ pháp -(으)ㄴ 적이 있다


1. -(으)ㄴ 적이 있다 Gắn vào sau động từ, thể hiện việc có kinh nghiệm hay trải nghiệm về một việc gì đó trong quá khứ. Ngược lại -(으)ㄴ 적이 없다 thể hiện việc chưa có kinh nghiệm hoặc chưa trải qua việc nào đó trong quá khứ. 
Cấu trúc này tương đương với cấu trúc "đã từng..."/ "chưa từng..." trong tiếng Việt.

- 제주에 간 적이 있어요?
Bạn đã từng đến đảo Jeju chưa?

- 그런 생각은 한 번도 한 적이 없습니다.
Mình chưa từng một lần nghĩ như thế

- 예전에 이 책을 읽은 적이 있어.
Mình chưa từng đọc cuốn sách này trước đây

- 이 음식 비슷한 음식을 마든 적이 있어요?
Bạn đã từng làm món nào tương tự như món này chưa?

2. '-(으)ㄴ 적이 있다/없다' khi kết hợp với động từ thì có thể hoán đổi với ‘-(으)ㄴ 일이 있다/없다’ để mang cùng ý nghĩa.


제주도에 가 본 일이 있어요? 
삼계탕을 먹어 본 일이 없어요?


3. Sự biến đổi, biến hóa khi kết hợp với động từ bất quy tắc (불규칙 동사).

1) ‘ㅂ’불규칙 동사: ‘ㅂ’ chuyển thành ‘우’. 예) 그 할머니를 도운 적이 있어요.
2) ‘ㄷ’불규칙 동사: ‘ㄷ’ chuyển thành ‘ㄹ’. 예) 이 길을 걸은 척이 있어요.
3) ‘ㅅ’불규칙 동사: ‘ㅅ’bị giản lược. 예) 이 병원에서 치료 받고 나은 척이 있어요.
4) ‘ㄹ’불규칙 동사: ‘ㄹ’bị giản lược. 예) 외국에서 산 적이 있어요.

4. '-(으)ㄴ 적이 있다/없다' thương kết hợp với biểu hiện '아/어/여 보다’-' thử làm cái gì đó' để thành dạng thức '아/어/여 본 적이 있다/없다’ - 'đã từng thử làm gì'.

- 제주에 가 본 적이 있어요? Bạn đã từng thử đi đảo Jeju chưa?
- 저는 삼계탕을 먹어 본 척이 없어요. Tôi chưa từng ăn thử Sam-gye-tang bao giờ.

5. Khi thể hiện sử hồi tưởng lại, nhớ lại (회상) biểu hiện này có thể kết hợp với  '-더-'thành dạng ‘았/었/였 적이 있다/없다’mà có thể kết hợp được với cả động từ và tính từ.

10년 전에도 봄에 눈이 왔 적이 있었어요. 10 năm trước đã từng có tuyết rơi vào mùa xuân.
이렇게 기분이 좋았 적은 없었어요. Tôi đã chưa từng bao giờ có tâm trạng tốt như thế này.

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 적이 있다 đã từng..
2 ) 적이 없다 Chưa từng làm gì
3 ) 보다 hơn
4 ) 에서 Ở, tại, từ
5 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 눈이 오다 [Động từ] tuyết rơi (... 오...) .
2 ) 비슷하다 [Tính từ] tương tự .
3 ) 제주도 [Danh từ] Jejudo; đảo Jeju, đảo Tế Châu .
4 ) 삼계탕 [Danh từ] gà tần sâm .
5 ) 제주도 [Danh từ] Jejudo; tỉnh Jeju, tỉnh Tế Châu .
6 ) 할머니 [Danh từ] bà nội .
7 ) 그런 như vậy .
8 ) 없다 [Động từ] không có .
9 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
10 ) 병원 [Danh từ] bệnh viện .
Hán hàn
11 ) 제주 [Danh từ] chủ buổi lễ cúng; rượu tế lễ .
12 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
13 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
14 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
15 ) 치료 [Danh từ] trị liệu trước .
Hán hàn
16 ) 동사 [Danh từ] động từ .
17 ) 외국 [Danh từ] ngoại quốc .
18 ) 동사 [Danh từ] sự chết cóng, sự chết rét .
19 ) 예전 [Danh từ] trước đây .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!