Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 적이 없다





ngữ pháp 적이 없다


Nghĩa Chưa từng làm gì


Ví dụ 

나는 결코 본 적이 없다

Tȏi chưa bao giờ thấy


아직 비행기를 탄적이 없다

chưa từng đi máy bay


chưa bao giờ nói chuyện 

아직 대화해 본적이 없다.


그는 아직까지는 결코 사랑해 본적이 없다

Nó chưa bao giờ yȇu


이 집은 사람이 산 적이 없다

Nhà này chưa có ai ở bao giờ


이 집은 아직 아무도 산 적이 없다.

Nhà này chưa có ai ở bao giờ


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 까지 cho đến, cho tới

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 없다 [Động từ] không có .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!