Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 적이 없다



Ngữ pháp 적이 없다


Nghĩa Chưa từng làm gì


Ví dụ 

나는 결코 본 적이 없다

Tȏi chưa bao giờ thấy


아직 비행기를 탄적이 없다

chưa từng đi máy bay


chưa bao giờ nói chuyện 

아직 대화해 본적이 없다.


그는 아직까지는 결코 사랑해 본적이 없다

Nó chưa bao giờ yȇu


이 집은 사람이 산 적이 없다

Nhà này chưa có ai ở bao giờ


이 집은 아직 아무도 산 적이 없다.

Nhà này chưa có ai ở bao giờ



Bài tập đặt câu với ngữ pháp 적이 없다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !