Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp V + 자면 

Nghĩa của ngữ pháp 자면  là nếu để, nếu định ...thì phải

Ngữ pháp không đi chung với các từ  못 hoặc -지 못하다, -지 말다.

좋은 회사 취업자면 실력이 있 어야 합니다.
Nếu muốn tìm được việc làm ở một công ty tốt thì phải có thực lực.
성공자면 많은 노력이 있 어야 할 것이다.
Nếu muốn thành công thì sẽ phải nỗ lực rất nhiều.
저희 가족 소개자면 아버지, 어머, 동생 그리고 저입니다.
Nếu để giới thiệu gia đình của tôi thì đó là bố, mẹ, em và tôi.

Động từ + 자면


Là hình thái rút gọn của ngữ pháp  ‘자고 하다’ và  ngữ pháp điều kiện‘(으)면’ nhằm thể hiện giả định điều mà ai đó đề nghị hoặc khuyên nhủ.

Tương đương với nghĩa tiếng Việt ‘nếu rủ…thì, nếu đề nghị… thì’

내가 먹기 싫어도 네가 먹자면어야지 뭐.
Tôi dù có gét việc ăn uống thì nếu cậu rủ ăn thì sẽ phải ăn chứ.
친구가 가자면 천 리 길도 따라갈 거야.
Nếu bạn bè rủ đi thì đường thiên lý (ngàn dặm) cũng sẽ đi theo.
아내 하자 하자 대로 해야겠 지요?
Nếu vợ đề nghị làm thì sẽ phải làm theo chứ đúng không?
저렇게 멋진 남자 결혼자면 얼마 기쁠까!
Nếu người đàn ông tuyệt vời như thế kia đề nghị kết hôn thì sẽ vui biết bao nhiêu!
네가 그러지 말자면 나도 안 할게.
Nếu cậu đề nghị đừng làm như vậy thì mình cũng sẽ không làm vậy..

Ngoài ra cũng có một vài ngữ pháp các bạn có thể dùng thay thế cho ngữ pháp 자면 khi viết câu 53,54. Click vào chữ màu đỏ để xem chi tiết 

  • Ngữ pháp 기로 하다 
  • Ngữ pháp 기 위해   

Bài tập ngữ pháp 자면

Câu 1

Chọn câu sai trong những câu sau : 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 자면 nếu định… thì, nếu muốn…thì’
2 ) 어야 phải... thì mới...
3 ) 지요 Nhỉ? Chứ?

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 소개하다 [Động từ] giới thiệu .
2 ) 따라가다 [Động từ] ra theo .
3 ) 취업하다 [Động từ] xin việc làm .
4 ) 성공하다 [Động từ] thành công .
5 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
6 ) 소개되다 [Động từ] xoá bỏ, triệt tiêu, khử, loại trừ .
7 ) 멋지다 [Tính từ] sành điệu, hợp thời trang .
8 ) 못하다 [Tính từ] không thể làm được .
9 ) 그르다 [Động từ] vô vọng, không còn hy vọng .
10 ) 그리다 [Động từ] bị như thế, gặp như thế .
11 ) 얼마나 [Danh từ] bao nhiêu, bao lâu .
12 ) 그리고 [Danh từ] và .
13 ) 아버지 [Danh từ] bố .
14 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
15 ) 말다 [Động từ] cãi cọ, tranh cãi, đôi co .
16 ) 말다 [Động từ] khuấy, chan, trộn .
17 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
18 ) 취업 [Danh từ] xin việc .
19 ) 하자 [Danh từ] vết, lỗi .
20 ) 대로 [Danh từ] như , giống như , đại lộ .
Hán hàn
21 ) 가족 [Danh từ] gia đình .
Hán hàn
22 ) 어머 [Danh từ] oh my god! .
23 ) 동생 [Danh từ] em .
24 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
25 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
26 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
27 ) 실력 [Danh từ] thực lực, năng lực .
Hán hàn
28 ) 소개 [Danh từ] lời giới thiệu .
29 ) 멋진 [Danh từ] tuyệt vời .
30 ) 저희 [Danh từ] chúng tôi .
31 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .
32 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
33 ) 성공 [Danh từ] sự thành công .
Hán hàn
34 ) 아내 [Danh từ] vợ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!