Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 자마자





ngữ pháp 자마자

1. Nó biểu hiện việc gì đó xảy ra ngay lập tức sau một sự kiện nào đó “ngay sau khi, ngay khi, vừa…..là….” 

Mệnh đề sau xảy ra khi mệnh đề trước về kết thúc 


졸업하 자마자 저는 취직했다
tốt nghiệp xong là tôi đi làm ngay

속이 안 좋아서 음식을 먹-자마자 토해 버렸다
trong người không khoẻ nên ăn vào là nôn ngay

2. Vế trước không sử dụng thì quá khứ. Thì quá khứ sẽ được sử dụng ở mệnh đề sau

집에 도착자마자 전화를 했어요. (O)
집에 도착자마자 전화를 했어요. (X)

Ngữ pháp có cùng nghĩa với 자마자 là 기가 무섭게.

Các bạn kích vào từ màu đỏ để tham khảo chi tiết ngữ pháp 기가 무섭게.

Bài tập ngữ pháp 자마자

[3~4] 다음 밑줄 친 부분과 의미가 비슷한 것을 고르십시오.

Câu 3

정부는 일자리를 늘리고자 새로운 정책을 수립했다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 자마자 ngay sau khi, ngay khi, vừa…..là…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 전화를 하다 [Động từ] gọi điện thoại (... 하...) .
2 ) 도착하다 [Động từ] đến nơi .
3 ) 취직하다 [Động từ] tìm được việc, có được việc làm .
4 ) 버리다 [Động từ] bị bỏ, bị bỏ rơi .
5 ) 취직 [Danh từ] xin việc .
6 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
7 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
8 ) 도착 [Danh từ] sự đến nơi .
9 ) 도착 [Danh từ] sự theo thứ tự .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!