Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




Cấu trúc 이며 / 며

Dùng để liệt kê nhưng chỉ đi với danh từ. Danh từ có patchim dùng 이며, không có patchim dùng 며


Ví dụ cho  cấu trúc 이며 / 며


가: 지갑 안에는 뭐가 있었어요?
A: Ở trong ví đã có những gì vậy ạ?
나: 운전허증 이며 시민 등록 이며 다 들어 있었어요.
B: Tôi đã để tất cả các giấy tờ vào đó như bằng lái xe, chứng minh nhân dân.

가: 그 식당에 왜 자주 가세요?
A: Tại sao anh hay tới quán đó quá vậy?
나: 음식이며 위기며 다 좋아서 자주 가게 돼요.
B: Quán đó đồ ăn và không khí đều tốt nên tôi hay đến.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 이며

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 등록증 [Danh từ] chứng nhận đăng kí, giấy đăng kí .
2 ) 자주 [Phó từ] thường .
Hán hàn
3 ) 운전 [Danh từ] sự lái xe .
4 ) 식당 [Danh từ] nhà ăn, nhà hàng .
5 ) 가게 [Danh từ] cửa tiệm, cửa hàng .
6 ) 시민 [Danh từ] quyền công dân .
7 ) 등록 [Danh từ] việc đăng ký .
Hán hàn
8 ) 가세 [Danh từ] gia thế, gia cảnh .
9 ) 지갑 [Danh từ] cái ví .
10 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
11 ) 자주 [Danh từ] hay, thường xuyên .
Hán hàn
12 ) 위기 [Danh từ] nguy cấp, khủng hoảng .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!