Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp V+ 으랴/랴 V+ 으랴/랴


Được gắn vào thân động từ hành động dùng thể hiện sự bận rộn vì làm một số việc được liệt kê. Phải liệt kê từ 2 hành động trở lên. Có thể dịch là “nào là… nào là…”, “vừa lo… vừa lo…”

요즘 학생들은 수업으랴 취업 준비랴 눈코 뜰 새가 없어요.
Dạo này các bạn sinh viên bận tối mắt tối mũi nào là nghe giảng, nào là chuẩn bị xin việc.
식당 아르바이트 주문으랴 음식 나르랴 상 치우 너무 정신이 없어서 하기 싫어요.
Làm thêm ở nhà hàng rất bận rộn nào là nhận đơn, nào là mang thức ăn, nào là lau bàn nên tôi ghét.
요즘 동생 일하 아이 돌보랴 몸이 열 개라도 모자란다.
Dạo này em tôi nào là làm việc, nào là chăm trẻ dù có 10 cái thân cũng thiếu.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 으랴 nào là… nào là…vừa lo… vừa lo…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 아르바이트 [Danh từ] sự làm thêm .
2 ) 준비되다 [Động từ] được chuẩn bị .
3 ) 준비하다 [Động từ] chuẩn bị .
4 ) 치우다 [Động từ] cất, thu dọn .
5 ) 나르다 [Động từ] chở, chuyển, mang .
6 ) 돌보다 [Động từ] trông nom, trông coi .
7 ) 일하다 [Động từ] làm việc (ᄋ...) .
8 ) 너무 [Phó từ] quá .
9 ) 취업 [Danh từ] xin việc .
10 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
11 ) 모자 [Danh từ] mũ, nón .
12 ) 식당 [Danh từ] nhà ăn, nhà hàng .
13 ) 동생 [Danh từ] em .
14 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
15 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
16 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
17 ) 정신 [Danh từ] khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần .
Hán hàn
18 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
19 ) 아이 [Danh từ] ID .
20 ) 주문 [Danh từ] đơn đặt hàng .
21 ) 주문 [Danh từ] câu thần chú .
22 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!