Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 위해서





ngữ pháp N을/를 위해서


Sử dụng khi diễn tả một hành động nào đó là có lợi cho danh từ đứng trước ‘을/를 위해서’ hoặc danh từ đó là mục tiêu của hành động đứng sau nó. Có thể rút gọn thành ‘을/를 위해’.
Có thể sử dụng dưới dạng ‘을/를 위해, 을/를 위하여’.

건강위해서 아침을 꼭 드 세요.
Anh nhất định phải ăn sáng vì sức khỏe ạ.
저는 사랑하는 가족위해서 열심 일합니다.
Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình mà tôi yêu thương.
우빈 씨는 어머위해서 다발을 샀어요.
Anh Woobin đã mua bó hoa dành cho mẹ.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 위해서 vì để
2 ) 세요 Hãy

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 사랑하다 [Động từ] yêu .
2 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
3 ) 일하다 [Động từ] làm việc (ᄋ...) .
4 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
5 ) 다발 [Danh từ] sự xảy ra nhiều .
6 ) 가족 [Danh từ] gia đình .
Hán hàn
7 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
8 ) 어머 [Danh từ] oh my god! .
9 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
10 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
11 ) 아침 [Danh từ] sáng (아...) .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!