Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 에 의하면





ngữ pháp N에 의하면


Được gắn vào danh từ dùng khi làm sáng tỏ nguồn gốc của nội dung được trích dẫn. Tại thời điểm này phải dùng cùng với nguồn gốc có thể tin cậy để có tính tự nhiên. Ở vế sau nội dung được trích dẫn được đưa ra bằng hình thức câu trích dẫn gián tiếp (ㄴ/는다고/다고/(이)라고 하다…).
Có biểu hiện tương tự là ‘ 에 따르면’

통계 자료 의하면 한국 출산은 OECD 국가 중 최 하위라고 한다.
Theo số liệu thống kê, tỷ lệ sinh ở Hàn Quốc có vị trí thấp nhất trong các quốc gia OECD.
들리는 소문 의하면 우리 회사 경영들이 대거 교체 거라고 해요.
Theo như tin đồn được nghe, ban điều hành của công ty chúng ta được thay thế lớn.
연구 결과 의하면 성인 적절 수면 시간은 7 시간이라고 합니다.
Theo như kết quả nghiên cứu, thời gian ngủ phù hợp ở người lớn là 7 tiếng.

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 라고 하다 gọi là
2 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 적절하다 [Tính từ] thích hợp .
2 ) 교체되다 [Động từ] được (bị) chuyển giao, được (bị) hoán đổi, được (bị) thay thế .
3 ) 의하다 [Động từ] dựa vào, theo .
4 ) 출산율 [Danh từ] tỉ lệ sinh sản .
5 ) 경영진 [Danh từ] ban điều hành .
6 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
7 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
8 ) 하위 [Danh từ] hạ vị .
9 ) 결과 [Danh từ] kết quả, hậu quả .
Hán hàn
10 ) 수면 [Danh từ] giấc ngủ .
11 ) 자료 [Danh từ] tài liệu .
Hán hàn
12 ) 국가 [Danh từ] quốc ca .
Hán hàn
13 ) 교체 [Danh từ] sự thay thế, sự thay đổi .
14 ) 경영 [Danh từ] việc kinh doanh, sự kinh doanh .
Hán hàn
15 ) 성인 [Danh từ] người trưởng thành .
16 ) 적절 [Danh từ] phù hợp .
Hán hàn
17 ) 연구 [Danh từ] nghiên cứu .
Hán hàn
18 ) 소문 [Danh từ] tin đồn, lời đồn .
19 ) 수면 [Danh từ] mặt nước .
20 ) 출산 [Danh từ] sự sinh con .
21 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
22 ) 대거 [Danh từ] sự ào ạt, sự dồn dập .
23 ) 통계 [Danh từ] thống kê .
Hán hàn
24 ) 성인 [Danh từ] thánh nhân quân tử .
Hán hàn
25 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!