Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 에 비해





ngữ pháp N에 비해서


Sử dụng khi diễn tả danh từ đứng trước ‘에 비해서’ là đối tượng của việc so sánh. Có thể rút gọn thành ‘에 비해’.

전에 다닌 회사 비해서 지금 회사 월급이 많아요.
So với công ty mà tôi làm trước đây thì công ty bây giờ lương cao hơn.
언니 비해서 동생 공부 잘해요.
So với chị thì em học giỏi hơn.
작년 비해서 올해 값이 많이 올랐어요.
So với năm ngoái thì năm nay giá rau đã tăng lên nhiều.
 

Bài tập ngữ pháp 에 비해

Câu 10

Câu biểu đồ 10 đề đọc kì thi 41

Câu 11
최근 초록 콩나물을 찾는 주부들이 늘고 있다. 노란 콩나물은 보통 검은색
천으로 덮어 어두운 곳에서 기른다. 그러나 초록 콩나물은 천으로 가리지
않고 밝은 곳에서 자라게 한다. 햇빛을 받아 초록색으로 변한 콩나물은
노란 콩나물보다 영양가가 높다. 특히 초록 콩나물은 노란 콩나물보다
비타민이 많이 들어 있어서 피로 회복에 좋다.

 

Câu 11
인주시의 한 고등학교는 올해부터 여름 교복으로 티셔츠와 반바지를
입고 있다. 기존 정장형 교복은 활동할 때 불편하다는 학생들의 의견이
많았기 때문이다. 몸이 편해지니 학생들은 다양한 활동에 적극적으로 참여
하기 시작했고 공부에도 더 집중할 수 있어서 학습 효율이 올라갔다. 새
교복은 기존 교복보다 가격이 저렴해서 학부모에게도 인기다.

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 에 비해 Sử dụng khi diễn tả danh từ đứng trước là đối tượng của việc so sánh.
2 ) trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 비하다 [Động từ] bay .
2 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
3 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
4 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
5 ) 채소 [Danh từ] rau .
6 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
7 ) 동생 [Danh từ] em .
8 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
9 ) 작년 [Danh từ] năm trước, năm ngoái (작...) .
10 ) 올해 [Danh từ] năm nay (ᄋ...) .
11 ) 언니 [Danh từ] chị gái (ᄋ...) .
12 ) 월급 [Danh từ] tiền lương .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!