Trang chủ

Ngữ pháp

Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 에 비하면



Cấu trúc 에 비하면

dùng để phán xét một vật nào đó theo tiêu chuẩn của một vật khác


Ví dụ cho  에 비하면


지금 베트남 에 비하면 한국은 더 추워요.
Bây giờ so với Việt Nam thì Hàn Quốc lạnh hơn
이 옷은 값 에 비하면 질이 좋은 편이에요.
Cái áo này so với giá thì chất lượng khá tốt
지은 죄 에 비하면 이 정도 벌은 아무 것도 아니야
So với tội đó thì hình phạt ở mức độ này chả là gì cả.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 에 비하면

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !