Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 에 비하면





Cấu trúc 에 비하

dùng để phán xét một vật nào đó theo tiêu chuẩn của một vật khác


Ví dụ cho  에 비하


지금 베트남 비하 한국은 더 추워요.
Bây giờ so với Việt Nam thì Hàn Quốc lạnh hơn
이 옷은 값 에 비하 질이 좋은 편이에요.
Cái áo này so với giá thì chất lượng khá tốt
지은 죄 에 비하정도 벌은 아무 것도 아니야
So với tội đó thì hình phạt ở mức độ này chả là gì cả.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 편이다 thuộc diện, thuộc loại, vào loại
2 ) 정도 Mức, đến mức, cỡ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 비하다 [Động từ] bay .
2 ) 베트남 [Danh từ] Việt Nam .
3 ) 아무 bất kì .
4 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
5 ) 비하 [Danh từ] sự không hợp lý, sự bất hợp lý .
6 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!