Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 에 따르면





ngữ pháp N 에 따르면


Được gắn vào danh từ dùng khi vừa trích dẫn sự thật nào đó ở phần sau của câu vừa làm sáng tỏ nguồn của nội dung được trích dẫn. Vì phần sau của câu là câu trích dẫn nên cuối câu thường sử dụng các biểu hiện dẫn dụng gián tiếp như ‘-ㄴ/는 다고 하다, (이)라고 하다, 대요, (이)래요’.

신문 기사 에 따르면 요즘 출산이 떨어지고 있다.?? 합니다.
Theo như bài báo thì nghe nói là dạo này tỷ lệ sinh đang giảm.
일기예보 에 따르면 오늘 오후 부터 전국 비가 온다고 합니다.
Theo dự báo thời tiết thì nghe nói là bắt đầu từ chiều hôm nay trời sẽ mưa trên toàn quốc
의사 선생님 말씀 에 따르면 내일 퇴원해도 좋대요.
Theo như lời bác sĩ thì nghe nói là ngày mai xuất viện cũng tốt.
Có biểu hiện tương tự là ‘에 의하면
통계 조사 에 따르면 최근 취업 낮아지고 있다.
= 통계 조사 의하면 최근 취업 낮아지고 있다.

 

Bài tập ngữ pháp 에 따르면

Câu 12
최근 공연을 혼자 보는 사람들이 많아졌다.친구나 연인이 함께 보는
장르로 생각했던 뮤지컬,연극 등도 혼자 보는 사람들이 늘어난 것이다.
한 조사 결과에 따르면 열 명 중 네 명이 혼자 공연을 관람하는 것으로
나타났다.혼자 공연을 보는 사람들은 함께 간 사람에게 신경을 쓰지 않고
공연에만 집중할 수 있어서 좋다고 말한다.

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 라고 하다 gọi là
2 ) 다고 하다 Lời nói gián tiếp
3 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
4 ) 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 비가 오다 [Động từ] trời mưa (... 오...) .
2 ) 낮아지다 [Động từ] không biết mặt, không quen biết .
3 ) 일기예보 [Danh từ] dự báo thời tiết .
4 ) 의하다 [Động từ] dựa vào, theo .
5 ) 출산율 [Danh từ] tỉ lệ sinh sản .
6 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
7 ) 취업률 [Danh từ] tỉ lệ tìm được việc, tỉ lệ có việc làm .
8 ) 통계청 [Danh từ] cục thống kê .
9 ) 일기 [Danh từ] nhật ký .
Hán hàn
10 ) 취업 [Danh từ] xin việc .
11 ) 퇴원 [Danh từ] thoái viện .
Hán hàn
12 ) 의사 [Danh từ] bác sĩ .
Hán hàn
13 ) 의사 [Danh từ] ý, ý nghĩ, ý định .
14 ) 의사 [Danh từ] nghĩa sĩ .
15 ) 기사 [Danh từ] người lái xe, tài xế .
Hán hàn
16 ) 일기 [Danh từ] một đời, một kiếp .
17 ) 일기 [Danh từ] thời tiết (từng ngày) .
18 ) 기사 [Danh từ] mẩu tin, bài báo .
19 ) 조사 [Danh từ] tiểu từ, trợ từ .
20 ) 신문 [Danh từ] báo .
Hán hàn
21 ) 출산 [Danh từ] sự sinh con .
22 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
23 ) 전국 [Danh từ] toàn quốc .
24 ) 최근 [Danh từ] Gần đây .
25 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
26 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
27 ) 조사 [Danh từ] điếu văn .
28 ) 조사 [Danh từ] trợ từ .
29 ) 통계 [Danh từ] thống kê .
Hán hàn
30 ) 오후 [Danh từ] buổi chiều ( ᄋ...) .
31 ) 말씀 [Danh từ] lời nói .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!