Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 에 따라





Danh từ + 에 따라서/ 에 따라


1. Đứng sau danh từ biểu hiện sự phụ thuộc, dựa trên một cơ sở hoặc một tình huống nào đó, tương đương nghĩa: “tùy theo…, theo…” trong tiếng Việt. Có thể giản lược 서 sử dụng ở dạng 에 따라.
사람에 따라 선호하는 타일이 달라요.
Tùy người mà phong cách ưa chuộng khác nhau.

지하 거리에 따라 요금이 달라져요.
Tùy theo khoảng cách mà cước phí tàu điện ngầm sẽ khác nhau.

브랜드에 따라 가격 차이가 꽤 많이 나요???.
Tùy theo thương hiệu mà sự chênh lệch giá cả khá là nhiều.

A 네일 케어를 받고 싶은데 얼마 해요?
B 네일숍에 따라 조금 다른 보통 만 오천 원쯤 해요.
Tôi muốn được chăm sóc móng (nail care) vậy giá bao nhiêu vậy?
Tùy theo shop nail mà khác nhau một chút, thông thường khoảng 15,000won.

2. Thường xuyên sử dụng với các từ ‘ 다르다, 결 정되다, 변하다…’.
관광에 따라 여행비가 결정된다.
Tùy theo điểm tham quan mà phí du lịch được quyết định.

재료에 따라 음식의 맛이 달라진다.
Tùy theo nguyên liệu mà vị món ăn trở nên khác đi.

3. Trong câu trần thuật nếu các từ nghi vấn như ‘ 무엇, 어디, 언제, 얼마, 누구…’ dùng ngay phía trước ‘에 따라서’ thì sử dụng nó dưới dạng ‘(이)냐에 따라서’.
장소 어디에 따라서 옷 차림이 달라야 해요.
Tùy theo địa điểm ở đâu mà cách ăn mặc phải khác nhau.

재료 무엇이냐에 따라 가격이 달라져요.
Tùy theo nguyên liệu là gì mà giá cả trở nên khác nhau.

 

Động từ + (으)ㅁ에 따라


1. Là dạng thay đổi trạng thái (-아/어지다) của động từ hoặc tính từ được sử dụng với ý nghĩa tiếng Việt là “theo, tùy theo”. Biểu hiện ý nghĩa một hoàn cảnh biến đổi làm cho hoàn cảnh khác biến đổi theo.


사람들은 시간이 지남에 따라 거의 일을 망각하게 된다.
Theo thời gian, mọi người sẽ trở nên lãng quên những việc trong quá khứ

도시 발전에 따라 생활도 달라졌습니다.
Đời sống cũng trở nên khác đi theo sự phát triển của thành phố.

시간 흐름에 따라 우리 사랑도 변하는 것 같아요.
Tình yêu của chúng ta có lẽ cũng biến đổi theo dòng chảy thời gian.

인간 사회 경제 수준이 변함에 따라 생활 수준이 달라지 게 마련이다.
Xã hội loài người mức sống trở nên khác đi theo sự biến hóa định mức kinh tế là lẽ đương nhiên.

2. Trong câu tường thuật mà có các từ nghi vấn như ‘ 무엇, 어디, 언제, 누구, 얼마, 어떻게’ ở trong câu thì dùng ‘에 따라서’ dưới dạng ‘V+느냐, A+(으)냐, N+(이)냐에 따라서’.

누가 만드느냐에 따라 음식의 맛이 달라진다.
Vị món ăn trở nên khác đi tùy theo ai làm ra nó.

날씨 얼마 좋으냐에 따라 기분도 달라진다.
Tùy vào thời tiết đẹp lên bao nhiêu mà tâm trạng cũng thay đổi.

어떤 선생님이냐에 따라 학생들의 반응도 다르다.
Tùy theo là giáo viên nào mà phản ứng của học sinh cũng khác nhau

Lưu ý:
Như đã nói trên, -(으)ㅁ에 따라 biểu hiện ý nghĩa xuất hiện một hoàn cảnh mới sau khi có sự biến đổi của một hành động nào đó; còn -에 따라 biểu hiện ý nghĩa hoàn cảnh hoặc hành vi được tạo thành ở sau không khác với nội dung đứng trước đó. Trong trường hợp danh từ đứng trước thì -에 따라 mang tính tổng quát một cách rõ ràng thì vì nó có bao hàm “đa dạng” ( 다양함), biến đổi ( 변화) nên sau đó có thể dùng những biểu hiện mang tính đa dạng như 다르다 v.v.
직장에서 승진에 따라 월급도 달라지 지만 책임도 달라진다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 에 따라 tùy theo…, theo…
2 ) 야 하다 phải
3 ) 고 싶다 Muốn
4 ) 나요? hỏi lịch sự, tôn trọng người nghe
5 ) 에서 Ở, tại, từ
6 ) 지만 Nhưng, nhưng mà

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 선호하다 [Động từ] yêu chuộng .
2 ) 망각하다 [Động từ] lãng quên .
3 ) 결정되다 [Động từ] được quyết định .
4 ) 망각되다 [Động từ] bị quên, bị lãng quên .
5 ) 마련이다 [Danh từ] đương nhiên, hiển nhiên .
6 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
7 ) 변하다 [Động từ] biến, thay đổi, trở nên, khác đi .
8 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
9 ) 지하철 [Danh từ] ga xe điện ngầm, ga tàu điện ngầm .
10 ) 어떻게 [Danh từ] như thế nào .
11 ) 얼마나 [Danh từ] bao nhiêu, bao lâu .
12 ) 조금씩 [Danh từ] dần dần, từng chút một .
13 ) 브랜드 [Danh từ] nhãn hiệu .
14 ) 관광지 [Danh từ] điểm du lịch .
15 ) 다른 khác .
16 ) 보통 [Phó từ] bình thường .
17 ) 거의 [Danh từ] hầu hết, gần như .
18 ) 어떤 [Danh từ] thế nào .
19 ) 다양 [Danh từ] đa dạng .
Hán hàn
20 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
21 ) 가격 [Danh từ] giá cả, giá .
22 ) 관광 [Danh từ] du lịch (ᄀ...) .
23 ) 장소 [Danh từ] nơi chốn .
24 ) 반응 [Danh từ] phản ứng .
Hán hàn
25 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
26 ) 변화 [Danh từ] sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi .
Hán hàn
27 ) 수준 [Danh từ] cấp chuẩn .
28 ) 선호 [Danh từ] thích, ham thích .
29 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
30 ) 차이 [Danh từ] chênh lệch .
31 ) 흐름 [Danh từ] màu đen .
32 ) 타일 [Danh từ] ngói .
33 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
34 ) 요금 [Danh từ] chi phí, cước phí .
35 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
36 ) 무엇 [Danh từ] cái gì .
37 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
38 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
39 ) 결정 [Danh từ] quyền quyết định .
Hán hàn
40 ) 재료 [Danh từ] nguyên liệu, vật liệu .
Hán hàn
41 ) 거리 [Danh từ] khắp nẻo đường .
42 ) 경제 [Danh từ] giới kinh tế .
Hán hàn
43 ) 책임 [Danh từ] trách nhiệm .
Hán hàn
44 ) 생활 [Danh từ] sinh hoạt .
45 ) 망각 [Danh từ] lãng quên .
46 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
47 ) 누구 [Danh từ] ai .
48 ) 언제 [Danh từ] khi nào, bao giờ .
49 ) 직장 [Danh từ] nơi làm việc .
50 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
51 ) 차림 [Danh từ] ăn mặc, trang phục. thằng chalim ăn mặc buồn cười nhỉ. .
52 ) 거리 [Danh từ] con phố .
53 ) 인간 [Danh từ] quan niệm về con người, quan điểm về con người .
Hán hàn
54 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
55 ) 사회 [Danh từ] trang xã hội .
Hán hàn
56 ) 결정 [Danh từ] sự quyết định, quyết định .
57 ) 지하 [Danh từ] hầm, dưới lòng đất .
Hán hàn
58 ) 월급 [Danh từ] tiền lương .
59 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
60 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
61 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .
62 ) 도시 [Danh từ] thành phố .
Hán hàn
63 ) 마련 [Danh từ] maru; đỉnh, ngọn .
64 ) 승진 [Danh từ] thăng tiến .
65 ) 발전 [Danh từ] sự phát điện .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!