Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 에도 불구하고





ngữ pháp N에도 불구하고


1. Được gắn vào danh từ dùng khi ở vế sau xuất hiện kết quả trái ngược hay kết quả khác với mong đợi ở trong trạng thái hay hành vi trước đó.

김민수 씨는 심한 몸살에도 불구하고 발표 완벽하게 해냈다.
Kim Min Su đã hoàn thành báo cáo một cách xuất sắc mặc dù cơ thể đau nhức dữ dội.
예산이 충분함에도 불구하고 주민들의 극심 반대 인해 결국 사업 무산되고 말았다.
Do sự phản đối quá nghiêm trọng của cư dân nên doanh nghiệp đó đã bị phá sản mất mặc dù có đầy đủ ngân sách.

Bài tập ngữ pháp 에도 불구하고

Câu 14

모험심을 가지고 도전하다 보면 경험이라고 하는 소중한 재산을 축적하는 것 은 물론이고 어떤 난관이 닥쳐와도 극복할 수 있는 힘을 기르게 된다. (3점)

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 완벽하다 [Tính từ] hoàn hảo .
2 ) 극심하다 [Tính từ] cực điểm .
3 ) 불구하다 [Động từ] bất kể, mặc kệ, không liên quan .
4 ) 불구하고 [Danh từ] không kể, không tính đến, bất chấp .
5 ) 반대로 [Phó từ] trái nghĩa, ngược lại .
6 ) 심하다 [Tính từ] nặng .
7 ) 인하다 [Động từ] do, bởi, tại .
8 ) 해내다 [Động từ] được phù hợp, được tương xứng .
9 ) 인하다 [Động từ] lân cận, gần .
10 ) 결국 [Danh từ] đoạn kết, phần kết, sự kết thúc .
Hán hàn
11 ) 무산 [Danh từ] vô sản .
Hán hàn
12 ) 예산 [Danh từ] việc thông thường .
13 ) 발표 [Danh từ] sự công bố .
Hán hàn
14 ) 반대 [Danh từ] sự bù đắp, sự đền bù .
Hán hàn
15 ) 극심 [Danh từ] cực kỳ, cực điểm .
16 ) 사업 [Danh từ] dự án, thương nghiệp, doanh nghiệp .
17 ) 주민 [Danh từ] cư dân .
Hán hàn
18 ) 불구 [Danh từ] sự tàn tật, sự dị dạng .
19 ) 완벽 [Danh từ] sự hoàn thiện, sự hoàn mỹ, sự hoàn hảo .
20 ) 몸살 [Danh từ] chứng đau nhức toàn thân .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!