Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 에 대해





ngữ pháp : N 에 대해


Sử dụng khi nói đến nội dung có liên quan đến danh từ đứng trước ‘ 에 대해서’. Có thể rút gọn thành ‘에 대해’. Có biểu hiện tương tự là ‘에 관해(서), 에 대하여’.

나는 한국 문화 에 대해서 더 알고 싶어.
Tôi muốn hiểu thêm về văn hóa Hàn Quốc.
우리 어제 드라마 에 대해서 이 야기어요.
Chúng tôi đã nói chuyện về bộ phim xem ngày hôm qua.
친구 세계 여러 나라 종교 에 대해서 발표어요.
Bạn của tôi đã phát biểu về tôn giáo của các ngước trên thế giới.
 

Bài tập ngữ pháp 에 대해

Câu 34
책가도‘는 책장과 책을 중심으로 하여 각종 문방구 등을 그린 그림이다. 학문을 중요시하는 왕의 바람과 출세를 원하는 양반의 마음이 더해져 책가도는 궁중과 사대부를 중심으로 발전하였다. 19세기에는 상인과 농민 계층으로도 확산되면서 그 형식도 자유로워졌다. 그림에서 책장 대신 작은 | 탁자가 활용되기도 하고 일상 용품이 함께 그려지기도 했다.

 

Câu 37
사람들은 꿀이 건강에 좋은 식품이라고 생각한다. 그래서 꿀은 당뇨병
환자들에게도 좋으며 설탕과 달리 비만을 일으키지 않는다고 생각한다.
꿀에는 영양소가 풍부하지만 혈당을 높이기 때문에 당뇨병 환자들에게
설탕보다 더 나은 것은 결코 아니다. 우리가 생각하는 꿀의 장점은 대부분
과학적으로 증명되지 않았다. 꿀과 설탕의 결정적인 차이는 소비자의 의식이지
실제의 장단점은 아니다.

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 에 대해 Sử dụng khi nói đến nội dung có liên quan đến danh từ đứng trước ‘
2 ) 고 싶다 Muốn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 발표하다 [Động từ] công bố, phát biểu .
2 ) 야기하다 [Động từ] gây nên, tạo nên .
3 ) 관하다 [Động từ] liên quan, đối với, về .
4 ) 드라마 [Danh từ] phim truyền hình, drama .
5 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
6 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
7 ) 세계 [Danh từ] thế giới quan, quan niệm về thế giới, suy nghĩ về thế giới .
Hán hàn
8 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
9 ) 문화 [Danh từ] văn hoá .
Hán hàn
10 ) 발표 [Danh từ] sự công bố .
Hán hàn
11 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
12 ) 종교 [Danh từ] tôn giáo .
Hán hàn
13 ) 나라 [Danh từ] quốc hoa .
14 ) 야기 [Danh từ] sự gây ra, sự tạo nên .
15 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!