Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 에 대한





ngữ pháp N에 대한 N


Sử dụng khi diễn tả rằng danh từ đứng sau là đối tượng có liên quan đến danh từ đứng trước. Có biểu hiện tương tự là ‘에 관한’.

제가 좋아하는 배우 대한 기사를 찾아봤어요.
Tôi đã tìm những bài báo về diễn viên mà tôi thích.
한국 경제 미래 대한 사장 의견을 듣고 싶습니다.
Tôi muốn nghe ý kiến của ngài giám đốc về tương lai của kinh tế Hàn Quốc.
제1차 세계 대전 대한 다큐멘터리 영화를 봤어요.
Tôi đã xem phim tài liệu về chiến tranh thế giới lần thứ nhất.
한국 전쟁 대한 책을 쓰고 싶어요.
= 한국 전쟁 관한 책을 쓰고 싶어요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고 싶다 Muốn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 영화를 보다 [Động từ] xem phim .
2 ) 다큐멘터리 [Danh từ] cuốn tài liệu, phim tài liệu .
3 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
4 ) 관하다 [Động từ] liên quan, đối với, về .
5 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
6 ) 사장님 [Danh từ] giám đốc .
7 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
8 ) 세계 [Danh từ] thế giới quan, quan niệm về thế giới, suy nghĩ về thế giới .
Hán hàn
9 ) 사장 [Danh từ] giám đốc .
Hán hàn
10 ) 대전 [Danh từ] sự đối chiến .
Hán hàn
11 ) 의견 [Danh từ] ý kiến, quan điểm, lập trường .
Hán hàn
12 ) 기사 [Danh từ] người lái xe, tài xế .
Hán hàn
13 ) 미래 [Danh từ] tương lai .
14 ) 기사 [Danh từ] mẩu tin, bài báo .
15 ) 전쟁 [Danh từ] chiến tranh .
Hán hàn
16 ) 경제 [Danh từ] giới kinh tế .
Hán hàn
17 ) 대한 [Danh từ] Đại hàn .
Hán hàn
18 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
19 ) 영화 [Danh từ] phim .
20 ) 대전 [Danh từ] Daejeon .
21 ) 대전 [Danh từ] đại điện, cung điện chính .
22 ) 대전 [Danh từ] Daejeon; cuộc đại chiến, chiến tranh thế giới .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!