Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 었다/았다/였다 하면





Cấu trúc ~ 었다/았다/였다 하면


Cấu trúc này được sử dụng khi mà cứ làm hành động ở vế trước thì hành động ở vế sau sẽ xảy ra.

Ở vế sau thường xuất hiện các phó từ như : 항상, 으레


Ví dụ cho cấu trúc ~ 었다/았다/였다 하면


그는 음식시컸다 하면 국수 항상 시커요.

Anh ấy hễ mà gọi đồ ăn thì chắc chắn là sẽ gọi phở.


사람 노래에서 마이크잡았다 하면 혼자 열곡을 불러요.

Người đó một khi đã cầm được Mic ở quán karaoke thì sẽ một mình hát 10 bài liền.


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 었다/았다/였다 하면 một khi ….thì chắc…..;
2 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 마이크 [Danh từ] micro, míc .
2 ) 노래방 [Danh từ] quán karaoke .
3 ) 항상 [Phó từ] luôn luôn (ᄒ...) .
4 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
5 ) 국수 [Danh từ] mì, bún .
6 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
7 ) 노래 [Danh từ] bài hát .
8 ) 으레 [Danh từ] đương nhiên, thường thường, thông lệ .
9 ) 혼자 [Danh từ] một mình .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!