Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




Sử dụng cấu trúc này khi mệnh đề trước là điều kiện tiên quyết để một việc nào đó có thể xảy ra ở mệnh đề sau.

2 호선을 타고 가다 시청에서 1 호선으로 갈아타야 빨리 갈 수 있습니다.
Chỉ có cách đi đường tàu số 2 đến ga Tòa thị chính rồi chuyển sang đường tàu số 1 thì mới có thể đi nhanh được.
이번 연구 결과가 좋아야 계속해서 다른 연구를 할 수 있어요.
Kết quả bài nghiên cứu lần này phải tốt thì tôi mới có thể nghiên cứu đề tài khác được.
수학 전공 사람어야 문제를 풀 수 있을 거예요.
Chỉ có người chuyên về lĩnh vực toán học thì mới có thể giải được bài toán đó.

Lưu ý


1. Để nhấn mạnh thì có thể thêm -지 vào -아/ 어야 thành -아/ 어야지 hoặc thêm -만 thành -아/어 야만. Chú ý, thường sử dụng -아/ 어야지 trong văn nói, còn sử dụng -아/어 야만 nhiều trong văn viết và báo cáo.
 

연습 많이 해야 발음이 좋아집니다.
= 연습 많이 해야지 발음이 좋아집니다.
= 연습 많이 야만 발음이 좋아집니다.
Phải luyện tập rất nhiều thì phát âm mới tốt lên được.

2. Không kết hợp câu trúc này với câu mệnh lệnh hoặc thỉnh dụ.

한국 텔레 비전 자주 봐야 듣기 잘하게 되십시오. (X)
한국 텔레 비전 자주 봐야 듣기 잘하게 됩시다. (X)
ᅳ> 한국 텔레 비전 자주 봐야 듣기 잘하게 될 거예요. (〇)
Phải thường xuyên xem chương trình Tivi của Hàn Quốc thì mới trở nên nghe tốt được.

3. Vì cấu trúc này chỉ điêu kiện nên không thể sử dụng hình thức quá khứ ở mênh đề sau.


° 자주 만나야 정이 들었어요. (X)
一> 자주 만나야 정이 들어요. (〇)
Chỉ có thường xuyên gặp gỡ tình cảm mới nảy sinh.

4. Có thể thay đổi cấu trúc ‘이 어야/여야’ bằng ‘이라야/라야’ và thay đổi ‘이/가 아니 어야’ bằng ‘이/가 아니라야’.


° 우리 학교 학생어야 사이트 가입 수 있습니다.
= 우리 학교 학생이라야 이 사이트 가입 수 있습니다.
Bạn phải là sinh viên trường chúng tôi thì mới có thể tham gia được website này.

5. Cũng có thể sử dụng cấu trúc này để diễn tả cho dù mệnh đề trước có thực hiện hành động nào đi chăng nữa thì kết quả mệnh đề sau cũng trở nên vô nghĩa. Tương tự với 아 무리 -아/어도, 아/어 봤자’.

° 아 무리 이야 기해 친구는 듣지 않을 것이다.
= 아 무리 야기해도 친구는 듣지 않을 것이다.
Cho dù tôi có nói dì chăng nữa thì bạn tôi cũng không nghe đâu.
° 지금 서둘러야 9시 비행를 타기는 어려울 거예요.
= 지금 서둘러 봤자 9시 비행를 타기는 어려울 거예요.
Cho dù tôi có gấp rút, khẩn trương thì cũng khó có thể bắt được chuyến bay lúc 9h.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 어야 phải... thì mới...
2 ) 봤자 có... thì cũng..., dù có... thì cũng…
3 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 전공하다 [Động từ] học chuyên ngành .
2 ) 계속하다 [Động từ] tiếp tục .
3 ) 가입하다 [Động từ] gia nhập .
4 ) 야기하다 [Động từ] gây nên, tạo nên .
5 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
6 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
7 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
8 ) 만나다 [Động từ] gặp .
9 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
10 ) 기하다 [Động từ] bị trở nên dị thường, bị trở nên bất thường, bị trở nên khác thường .
11 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
12 ) 사이트 [Danh từ] trang web .
13 ) 비행기 [Danh từ] máy bay, phi cơ .
14 ) 다른 khác .
15 ) 자주 [Phó từ] thường .
Hán hàn
16 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
17 ) 가다 [Động từ] đi .
18 ) 연습 [Danh từ] luyện tập, thực tập, thực hành, rèn luyện .
19 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
20 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
21 ) 수학 [Danh từ] toán học .
22 ) 문제 [Danh từ] vấn đề .
Hán hàn
23 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
24 ) 결과 [Danh từ] kết quả, hậu quả .
Hán hàn
25 ) 학교 [Danh từ] trường học .
Hán hàn
26 ) 비행 [Danh từ] hành vi xấu .
27 ) 비행 [Danh từ] hành động xấu .
28 ) 듣기 [Danh từ] sự nghe hiểu .
29 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
30 ) 비행 [Danh từ] (sự) bay .
Hán hàn
31 ) 호선 [Danh từ] đường tàu số .
32 ) 시청 [Danh từ] xem, tòa thị chính .
33 ) 무리 [Danh từ] con số vô lí, điều vô lí .
Hán hàn
34 ) 연구 [Danh từ] nghiên cứu .
Hán hàn
35 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
36 ) 갈아 [Danh từ] thay đổi, 갈아타다: đổi xe, chuyển xe.#갈아입다: thay áo .
37 ) 가입 [Danh từ] sự gia nhập, sự tham gia .
38 ) 자주 [Danh từ] hay, thường xuyên .
Hán hàn
39 ) 비전 [Danh từ] tầm nhìn .
40 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
41 ) 야만 [Danh từ] khát vọng, tham vọng .
Hán hàn
42 ) 시청 [Danh từ] thị chính, ủy ban nhân dân thành phố .
43 ) 야기 [Danh từ] sự gây ra, sự tạo nên .
44 ) 무리 [Danh từ] đám, bầy .
45 ) 연습 [Danh từ] sự luyện tập, sự tập luyện .
Hán hàn
46 ) 이번 [Danh từ] lần này .
47 ) 전공 [Danh từ] chiến công .
48 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
49 ) 계속 [Danh từ] tính liên tục .
Hán hàn
50 ) 발음 [Danh từ] sự phát âm, phát âm .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!