Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 야말로





Cấu trúc (이) 야말로


(이) 야말로 được dùng khi nói với ý nghĩa tương tự '( 명사)은/는 정말'

 để khẳng định và xác nhận danh từ mà đứng trước nó.

thể hiện một sự nhấn mạnh mạnh mẽ đối với danh từ đó,.

Có thể dịch là "đúng là/ đúng thật là/thực sự/quả thực/phải là/chắc chắn/(ắt) hẳn là..." (simply, really, indeed, truly, literally)

Bạn sẽ có thể thấy rõ hơn ở các ví dụ dưới đây.


사랑야말로 결혼 생활에서 가장 중요 것이다.
Quả thật tình yêu là điều quan trọng nhất trong đời sống hôn nhân.


•그 사람야말로 누구 보다 인생 성실하게 살아 왔다.
Hẳn là người đó đã sống một cuộc đời theo cách chân thành hơn bất cứ ai.


결혼 준비에서 많은 혼수 야말로 낭비라고 생각한다.
Tôi nghĩ rằng nhiều lễ vật hỏi cưới trong chuẩn bị đám cưới thực sự là lãng phí.


결혼야말로 인생에서 가장 중요 일이라고 할 수 있다.
Thực sự đám cưới có thể là việc quan trọng nhất trong cuộc đời của chúng ta.


한글야말로 세계에서 가장 우수 문자예요.
Chắc chắn Hangul là hệ chữ viết ưu tú (vượt trội) nhất trên thế giới.


아버지 야말로 제가 가장 존경하는 분이에요.
Thực sự ông là người mà tôi ngưỡng mộ nhất.


제주 야말로 한국 대표하는 관광예요.
Ắt hẳn đảo Jeju là điểm du lịch tiêu biểu (đại diện) ở Hàn Quốc.


지금야말로 우리가 이길 수 있는 좋은 기회예요.
Chắc chắn bây giờ là cơ hội tốt cho chúng ta để có thể dành chiến thắng.



가: 결혼 준비 뭐가 가장 낭비라고 생각해요?
Theo bạn trong khi chuẩn bị đám cưới thứ gì là hoang phí nhất?
나: 예단이 야말로 낭비라고 생각해요.
Chắc chắn quà cưới là lãng phí nhất.


가: 가장 고마운 사람 누구라고 생각해요?
Người mà bạn nghĩ mình sẽ biết ơn nhất là ai?
나: 부모야말로 가장 고마운 사람이라고 생각해요.
Chắc chắn cha mẹ phải là người mình biết ơn nhất rồi.


가: 고향 대표하는 음식은 뭐라고 생각해요?
Bạn nghĩ thức ăn gì là biểu trưng (biểu tượng) của quê hương mình?
나: 야말로 베트남 대표하는 음식이라고 생각해요.
Tôi nghĩ Phở hẳn là thức ăn đặc trưng (biểu tượng) cho Việt Nam.

Bạn nghĩ thứ gì là quan trọng nhất trong đời sống hôn nhân?
나: 사랑야말로 결혼 생활에서 가장 중요다고 생각해요.
Chắc chắn tình yêu là điều quan trọng nhất trong hôn nhân.
가: 한국에서 가장 아름다운 곳은 어디라고 생각해요?
나: 제주 야말로 가장 아름다운 곳이라고 생각해요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 야말로 Trợ từ (tiểu từ) thể hiện ý nghĩa nhấn mạnh xác nhận.
2 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
3 ) 보다 hơn
4 ) 에서 Ở, tại, từ
5 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 성실하다 [Tính từ] thành thật .
2 ) 우수하다 [Tính từ] ưu tú, vượt trội .
3 ) 중요하다 [Tính từ] cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu .
4 ) 대표되다 [Động từ] tiêu biểu, đại diện .
5 ) 대표하다 [Động từ] lánh nạn .
6 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
7 ) 존경하다 [Động từ] tôn kính, tôn trọng .
8 ) 준비하다 [Động từ] chuẩn bị .
9 ) 베트남 [Danh từ] Việt Nam .
10 ) 제주도 [Danh từ] Jejudo; đảo Jeju, đảo Tế Châu .
11 ) 관광지 [Danh từ] điểm du lịch .
12 ) 제주도 [Danh từ] Jejudo; tỉnh Jeju, tỉnh Tế Châu .
13 ) 정말로 [Danh từ] thật, thực là .
14 ) 아버지 [Danh từ] bố .
15 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
16 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
17 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
18 ) 세계 [Danh từ] thế giới quan, quan niệm về thế giới, suy nghĩ về thế giới .
Hán hàn
19 ) 관광 [Danh từ] du lịch (ᄀ...) .
20 ) 우수 [Danh từ] Vũ thuỷ .
21 ) 우수 [Danh từ] sự u sầu, sự ưu tư .
22 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
23 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
24 ) 대표 [Danh từ] đoàn đại biểu .
Hán hàn
25 ) 중요 [Danh từ] sự trọng yếu, sự quan trọng .
26 ) 제주 [Danh từ] chủ buổi lễ cúng; rượu tế lễ .
27 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
28 ) 아름 [Danh từ] vòng tay .
29 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
30 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
31 ) 생활 [Danh từ] sinh hoạt .
32 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
33 ) 누구 [Danh từ] ai .
34 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
35 ) 가장 [Danh từ] nhất .
36 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
37 ) 혼수 [Danh từ] vật dụng cần dùng cho hôn nhân .
Hán hàn
38 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
39 ) 인생 [Danh từ] nhân sinh .
Hán hàn
40 ) 명사 [Danh từ] danh từ .
41 ) 명사 [Danh từ] danh sỹ .
42 ) 한글 [Danh từ] chữ Hangeul .
43 ) 우수 [Danh từ] sự ưu tú, sự vượt trội .
Hán hàn
44 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
45 ) 존경 [Danh từ] tôn kính .
Hán hàn
46 ) 낭비 [Danh từ] sự lãng phí .
Hán hàn
47 ) 기회 [Danh từ] sự quân bình cơ hội, sự bình đẳng trong cơ hội, cơ hội ngang bằng, cơ hội bình đẳng .
Hán hàn
48 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
49 ) 고향 [Danh từ] quê hương .
Hán hàn
50 ) 문자 [Danh từ] chữ, nét chữ .
51 ) 성실 [Danh từ] sự thành thật .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!