Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 아 버리다



Cấu trúc 아 버리다


Nó được dùng để diễn tả tính hoàn toàn về kết quả của một hành động xác định. 
Ngoài ra còn có ý nghĩa giải phóng khỏi những nặng nề do việc thực hiện hành động, hay còn lại chút tiếc nuối do kết quả của hành động.
Do vậy, ngoài thực tế rằng hành động đã được hoàn thành, cấu trúc này cũng bao gồm cảm giác của người nói có thể là:
1) một cảm giác hạnh phúc về việc cuối cùng đã hoàn thành một nhiệm vụ và trút bỏ được gánh nặng, sự nặng nề và trách nhiệm.
2) một cảm giác buồn, nuối tiếc vì thứ gì đó đã xảy ra theo cách mà người nói không muốn hoặc không mong đợi.


Ví dụ minh họa:
• 다  끝내 버렸어요!
= Tất cả mọi thứ đã được kết thúc!


• 고민하 다가 사 버렸어요!
= Đang ngập ngừng/do dự, thì (cuối cùng) tôi đã mua nó! 


• 영화가 벌써  시작해 버렸어요.
= (Ô, không!) Bộ phim đã được bắt đầu mất rồi!



Bài tập đặt câu với ngữ pháp 아 버리다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !