Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 아 버리다





Cấu trúc 아 버리다


Nó được dùng để diễn tả tính hoàn toàn về kết quả của một hành động xác định. 
Ngoài ra còn có ý nghĩa giải phóng khỏi những nặng nề do việc thực hiện hành động, hay còn lại chút tiếc nuối do kết quả của hành động.
Do vậy, ngoài thực tế rằng hành động đã được hoàn thành, cấu trúc này cũng bao gồm cảm giác của người nói có thể là:
1) một cảm giác hạnh phúc về việc cuối cùng đã hoàn thành một nhiệm vụ và trút bỏ được gánh nặng, sự nặng nề và trách nhiệm.
2) một cảm giác buồn, nuối tiếc vì thứ gì đó đã xảy ra theo cách mà người nói không muốn hoặc không mong đợi.


Ví dụ minh họa:
• 다  끝내 버렸어요!
= Tất cả mọi thứ đã được kết thúc!


고민 다가 사 버렸어요!
= Đang ngập ngừng/do dự, thì (cuối cùng) tôi đã mua nó! 


영화 벌써  시작 버렸어요.
= (Ô, không!) Bộ phim đã được bắt đầu mất rồi!


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 고민하다 [Động từ] lo lắng, khổ tâm .
2 ) 시작하다 [Động từ] bắt đầu .
3 ) 고민되다 [Động từ] trở nên lo lắng .
4 ) 버리다 [Động từ] bị bỏ, bị bỏ rơi .
5 ) 시작 [Danh từ] bắt đầu .
Hán hàn
6 ) 영화 [Danh từ] phim .
7 ) 고민 [Danh từ] khổ tâm, lo lắng .
Hán hàn
8 ) 벌써 [Danh từ] đã, rồi .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!