Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 스럽다





TÍNH TỪ KẾT THÚC VỚI 롭다, 스럽다, 답다


Trong quá trình học tập chắc hẳn các bạn sẽ có đôi lần gặp các tính từ có đuôi 롭다, 스럽다.
Và khi chưa nắm rõ được cách tạo thành cũng như ý nghĩa của nó thì bạn sẽ cảm thấy rất khó khăn khi dịch.
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu hai loại này nhé
Trước hết thì, danh từ ở đây thường là danh từ gốc Hán, tức là ở dạng động từ là động từ 하다, như 공부하다 노력하다.
Những danh từ gốc Hán là danh từ kết hợp được với 하다 và có nghĩa.

1. Danh từ + 스럽다


Tính từ được kết hợp giữa danh từ và 스럽다 có nghĩa là " đầy vẻ..." thường để mô tả tính chất của ai hoặc đồ vật, con vật... Tức là khi nhìn vào ta cảm nhận được tính chất đó. Thường kết hợp với danh từ trưu tượng, mang tính chất, trạng thái
Ví dụ


사랑 스럽다 => 사랑스러운 여 자다
Đáng yêu => cô gái đáng yêu.

자랑 스럽다 => 우리 남이 자랑르럽네
Đầy tự hào => Nam của mẹ thật là đáng tự hào

위엄 스럽다=> 병장들의  모습 위엄스러워요
Oai nghiêm=>  Hình dáng những anh trung sĩ thật oai nghiêm


2. Danh từ + 답다
Tính từ được kết hợp của Danh từ + 답다 nói lên khí chất, kiểu cách của chủ thể nào đó được nhắc đến. Và khi dùng 답다, tính từ mang hàm ý so sánh khi bình luận, nhận xét về chủ thể đó
Ví dụ


남자답게 행동
Hãy hành động đáng mặt đàn ông nhé

남자다운 남자 좋아해요 
Tôi thích người đàn ông ra dáng chuẩn men

아버지다운 남 씨가 친구한테 항상 가르쳐줘
Nam luôn chỉ dạy những người bạn khác như dáng một người bố vậy

3. Danh từ + 롭다
Tính từ được kết hợp giữa danh từ và 롭다 có nghĩa là " có...", tức chỉ một chủ thể, đối tượng nào đó có tính chất được nêu.


Ví dụ


자유로운 삶을 살고 싶다
Tôi muốn sống một cuộc sống có tự do

향기로운 꽃이 피었다
Nơi đây đã nở những bông hoa đầy hương sắc

풍요로운 생각 하지 말아
Bạn thôi cái suy nghĩ phong phú đó đi

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 스럽다 đầy
2 ) 한테 Đến...

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
2 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
3 ) 노력하다 [Động từ] nỗ lực .
4 ) 행동하다 [Động từ] hành động .
5 ) 아버지 [Danh từ] bố .
6 ) 항상 [Phó từ] luôn luôn (ᄒ...) .
7 ) 자다 [Động từ] ngủ .
8 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
9 ) 향기 [Danh từ] mùi thơm, hương khí .
10 ) 병장 [Danh từ] cấp thượng sỹ .
11 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
12 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
13 ) 행동 [Danh từ] (sự) hành động .
Hán hàn
14 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
15 ) 싶다 [Danh từ] muốn, ao ước, khát khao .
16 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
17 ) 모습 [Danh từ] dáng vẻ .
18 ) 자유 [Danh từ] tự do .
Hán hàn
19 ) 위엄 [Danh từ] sự uy nghiêm, sự uy nghi .
Hán hàn
20 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
21 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
22 ) 자랑 [Danh từ] khoe, kiêu hãnh .
23 ) 남자 [Danh từ] nam giới .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!