Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 수밖에 없다





Cấu trúc 수밖에 없다


-(으)ㄹ 수밖에 없다 là dạng ngữ pháp kết hợp của hai ngữ pháp -(으)ㄹ 수 없다 (không thể làm thứ gì đó) và 밖에 được dùng trong câu phủ định để diễn đạt ý nghĩa “chỉ có/ only”.

1. -(으)ㄹ 수 밖에 없다 biểu thị một sự thiếu hụt của lựa chọn có nghĩa là “ngoài thứ này, không còn thứ nào khác bạn có thể làm” hoặc “ngoài các tùy chọn/lựa chọn đó, không còn gì để chọn nữa cả”.

Khi dịch một cách tự nhiên có thể là “chỉ còn cách là” hoặc 'không có/còn cách nào khác là (làm gì đó), không còn cách nào khác ngoài (việc làm gì đó), không thể nào khác được'.  

Ngoài ra nó còn có thể được dùng để thiết lập một lý do cho một hậu quả hay kết quả nào đó.
 

•돈을 모으 려면 아껴 쓸 수밖에 없다.
Muốn tiết kiệm tiền, không có cách nào khác là sử dụng nó tiết kiệm (một cách dành dụm)

현금이 없어서 카드 계산할 수밖에 없었다.
Vì không có tiền mặt nên chỉ còn cách là thanh toán bằng thẻ.

•그 식당 음식 맛있고 서비스 친절해서 손님이 많을 수밖에 없다.
Cửa hàng đó món ăn thì ngon, phục vụ thì ân cần/tử tế nên không nhiều khách làm sao cho được.

시간이 없어서 택시를 탈 수밖에 없어요.
Vì không còn thời gian nên chỉ còn cách là bắt taxi

등록을 벌 어야 해서 피곤해도 아르바이트를 할 수밖에 없어요.
 
Vì phải chi trả tiền học phí nên dù có mệt thì cũng không còn cách nào khác là phải đi làm thêm.

다리 다쳐서 등산 약속 취소할 수밖에 없어요.
Do chân bị đau nên không có cách nào khác đành phải hủy cuộc hẹn đi leo núi

아이를 봐 줄 사람이 없어서 어린이에 보낼 수밖에 없어요. 
Không có người để trông chừng lũ nhỏ nên không có cách nào ngoài việc gửi chúng đến nhà trẻ.


가: 왜 여행 날짜를 미뤘어요?
Vì sao đã trì hoãn ngày đi du lịch vậy?
나: 비행가 없어서 미룰 수밖에 없었어요.
Không có vé máy bay nên không có cách nào ngoài trì hoãn cả.

가: 그렇게 좋은 회사를 왜 그 만두었어요?
Tại sao bạn lại nghỉ việc ở công ty tốt như vậy
나: 건강 나빠져서 그만둘 수밖에 없었어요.
Sức khỏe tôi bị kém đi nên không còn cách nào là từ bỏ công việc đó.

가: 날씨가 왜 이렇게 춥지요?
Tại sao thời tiết lại lạnh như thế này nhỉ?
나: 옷을 그렇게 얇게 입었으니까 추울 수밖에 없지요.
Mặc quần áo mỏng như vậy thì chẳng còn cách nào tránh khỏi lạnh cả.

가: 그 가수는 왜 그렇게 인기가 많지요?
Tại sao ca sĩ đó được ưa mến/nổi tiếng nhiều đến vậy nhỉ?
나: 노래 잘하고 잘 생겼으니까  인기가 많을 수밖에 없지요 . 
Hát hay lại đẹp trai như thế thì không nổi tiếng sao được đúng không.

2. Nếu phía trước đi với danh từ dùng dạng '일 수밖에 없다'.
기술이 좋으니 업계 1등일 수밖에 없어요.
Vì là nhóm chuyên gia kỹ thuật giỏi nên không thể nào là không đứng đầu ngành cả.

국민들이 저렇게 높은 시민 의식을 가졌으니 그 나라 선진일 수밖에 없지요.
Bởi vì những người dân có ý thức công dân cao nên đất nước đó không thể nào không là một đất nước phát triển.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 수밖에 없다 chỉ còn cách, đành phải
2 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
3 ) 려면 nếu muốn
4 ) 으니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 아르바이트 [Danh từ] sự làm thêm .
2 ) 비행기 표 [Danh từ] vé máy bay .
3 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
4 ) 친절하다 [Tính từ] thân thiện, tử tế .
5 ) 나빠지다 [Động từ] xấu đi, tồi tệ đi .
6 ) 어린이집 [Danh từ] nhà trẻ .
7 ) 맛있다 [Tính từ] ngon .
8 ) 다치다 [Động từ] bị thương, bị trầy xước .
9 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
10 ) 등록금 [Danh từ] tiền đăng ký, tiền học phí .
11 ) 비행기 [Danh từ] máy bay, phi cơ .
12 ) 서비스 [Danh từ] công nghiệp dịch vụ, ngành dịch vụ .
13 ) 선진국 [Danh từ] nước tiên tiến, nước phát triển .
14 ) 어린이 [Danh từ] trẻ em .
15 ) 기술진 [Danh từ] tập thể chuyên gia kỹ thuật, nhóm kỹ thuật viên, đoàn chuyên gia kỹ thuật .
16 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
17 ) 그만 chỉ thế, có thế .
18 ) 없다 [Động từ] không có .
19 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
20 ) 가수 [Danh từ] ca sĩ .
Hán hàn
21 ) 선진 [Danh từ] sự tiên tiến .
22 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
23 ) 식당 [Danh từ] nhà ăn, nhà hàng .
24 ) 비행 [Danh từ] hành vi xấu .
25 ) 비행 [Danh từ] hành động xấu .
26 ) 만두 [Danh từ] bánh bao, bánh màn thầu .
27 ) 택시 [Danh từ] xe tắc-xi .
28 ) 시민 [Danh từ] quyền công dân .
29 ) 인기 [Danh từ] có sức hút, được yêu thích .
30 ) 등록 [Danh từ] việc đăng ký .
Hán hàn
31 ) 약속 [Danh từ] cuộc hẹn .
32 ) 비행 [Danh từ] (sự) bay .
Hán hàn
33 ) 카드 [Danh từ] card, thiệp .
34 ) 손님 [Danh từ] khách .
Hán hàn
35 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
36 ) 다리 [Danh từ] chân .
37 ) 노래 [Danh từ] bài hát .
38 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
39 ) 친절 [Danh từ] sự tử tế, sự niềm nở .
Hán hàn
40 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
41 ) 국민 [Danh từ] quốc dân .
Hán hàn
42 ) 기술 [Danh từ] việc mô tả, việc ghi lại .
Hán hàn
43 ) 의식 [Danh từ] nghi thức .
Hán hàn
44 ) 아이 [Danh từ] ID .
45 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
46 ) 날짜 [Danh từ] cá chuồn .
47 ) 현금 [Danh từ] tiền mặt .
48 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
49 ) 등산 [Danh từ] việc leo núi .
50 ) 나라 [Danh từ] quốc hoa .
51 ) 업계 [Danh từ] ngành, giới .
52 ) 계산 [Danh từ] máy tính .
53 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
54 ) 취소 [Danh từ] sự hủy bỏ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!