Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 수록



Ngữ pháp 수록


1. [A을수록 B] Biểu hiện tình trạng hay kết quả của B có sự biến đổi theo sự gia tăng hay lặp lại, nhắc lại của hành động A. Có thể dịch là ‘càng…, càng…’.


한국어는 공부할수록 재미있습니다.
Càng học nhiều tiếng Hàn, tôi càng thấy nó thú vị.
갈수록 길이 좁아져요.
Càng đi, con đường càng trở nên hẹp.
잠은 많이 잘수록 더 피곤합니다.
Bạn càng ngủ nhiều, sẽ càng thấy mệt mỏi.
 
2. Nếu cùng sử dụng với ‘(으)면’ sẽ có thể càng nhấn mạnh được mức độ sắc thái/trạng thái.
 
그 드라마는 보면 볼수록 재미있 네요.
Bộ phim đó càng xem càng thấy thú vị nhỉ.
문제가 어려우면 어려울수록 잘 생각해서 풀 어야 합니다.
Vấn đề càng khó khăn, nếu càng đào sâu suy nghĩ thì sẽ phải được tháo gỡ.
생각을 하면 할수록 짜증이 나요?. = 생각을 할수록 짜증이 나요?.
Bạn càng nghĩ nhiều về nó, càng thấy phiền.
보면 볼수록 좋아져요. = 볼수록 좋아져요.
Càng xem nhiều, càng thích nhiều hơn (ai đó/cái gì đó)

3. Nếu phía trước là danh từ thì sử dụng với dạng ‘일수록’.

친한 사이일수록 예의를 지켜야 한다.
Mối quan hệ càng thân thiết càng phải giữ phép lịch sự.
 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 수록

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !