Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp 수록


1. [A을수록 B] Biểu hiện tình trạng hay kết quả của B có sự biến đổi theo sự gia tăng hay lặp lại, nhắc lại của hành động A. Có thể dịch là ‘càng…, càng…’.


한국 공부수록 재미있습니다.
Càng học nhiều tiếng Hàn, tôi càng thấy nó thú vị.
수록 길이 좁아져요.
Càng đi, con đường càng trở nên hẹp.
잠은 많이수록 피곤합니다.
Bạn càng ngủ nhiều, sẽ càng thấy mệt mỏi.
 
2. Nếu cùng sử dụng với ‘(으)면’ sẽ có thể càng nhấn mạnh được mức độ sắc thái/trạng thái.
 
드라마보면수록 재미네요.
Bộ phim đó càng xem càng thấy thú vị nhỉ.
문제 어려우면 어려수록 생각해서어야 합니다.
Vấn đề càng khó khăn, nếu càng đào sâu suy nghĩ thì sẽ phải được tháo gỡ.
생각을 하면 할수록 짜증이 나요?. = 생각을 할수록 짜증이 나요?.
Bạn càng nghĩ nhiều về nó, càng thấy phiền.
보면수록 좋아져요. = 볼수록 좋아져요.
Càng xem nhiều, càng thích nhiều hơn (ai đó/cái gì đó)

3. Nếu phía trước là danh từ thì sử dụng với dạng ‘일수록’.

친한 사이일수록 예의를 지켜야 한다.
Mối quan hệ càng thân thiết càng phải giữ phép lịch sự.
 

Bài tập ngữ pháp 수록

Câu 2

혼자 살다 보니 시간이 (         )  가족이 그리워진다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 수록 càng…, càng…
2 ) 어야 phải... thì mới...
3 ) 보다 hơn
4 ) 네요 Cảm thán

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
2 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
3 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
4 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
5 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
6 ) 친하다 [Tính từ] thân, thân thiết .
7 ) 드라마 [Danh từ] phim truyền hình, drama .
8 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
9 ) 갈수록 [Danh từ] theo thời gian, ngày càng .
10 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
11 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
12 ) 문제 [Danh từ] vấn đề .
Hán hàn
13 ) 길이 [Danh từ] ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành .
14 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
15 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
16 ) 수록 [Danh từ] sự đưa vào .
17 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
18 ) 잠은 [Danh từ] tiềm ẩn .
Hán hàn
19 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
20 ) 짜증 [Danh từ] sự nổi giận, sự nổi khùng, sự bực tức, sự bực bội .
21 ) 예의 [Danh từ] lễ nghĩa, phép lịch sự .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!